Điều 48 — Luật Bầu cử Đại biểu Hội đồng nhân dân số 12/2003/QH11
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/09/2015
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 01/01/2011
Thay thế: 85/2015/QH13 · 25/06/2015
Dòng đời phiên bản
5 đời luật · 7 phiên bản · 42 năm
01/01/201163/2010/QH12Sửa đổi, bổ sung Đang xem
10/12/2003Bản gốcThay thế
07/01/200231/2001/QH10Chưa hợp nhất
Bạn đang xem một phần của
Luật 12/2003/QH11 › Chương VI › Điều 48
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1
Điều 2
Điều 3
Điều 4
Điều 5
Điều 6
Điều 7
Điều 8
Chương II — SỐ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ KHU VỰC BỎ PHIẾU
Điều 9
Điều 10
Điều 11
Điều 12
Điều 13
Điều 14
Chương III — CÁC TỔ CHỨC PHỤ TRÁCH BẦU CỬ
Điều 15
Điều 15a
Điều 16
Điều 17
Điều 18
Điều 19
Điều 20
Điều 21
Điều 22
Chương IV — DANH SÁCH CỬ TRI
Điều 23
Điều 24
Điều 25
Điều 26
Điều 27
Điều 28
Chương V — ỨNG CỬ VÀ HIỆP THƯƠNG, GIỚI THIỆU NGƯỜI ỨNG CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
Điều 29
Điều 30
Điều 31
Điều 32
Điều 33
Điều 34
Điều 35
Điều 36
Điều 37
Điều 38
Điều 39
Điều 40
Điều 41
Điều 42
Điều 43
Điều 44
Điều 45
Điều 46
Điều 47
Chương VI — TRÌNH TỰ BẦU CỬ
Điều 48
Điều 49
Điều 50
Điều 51
Điều 52
Điều 53
Điều 54
Chương VII — KẾT QUẢ BẦU CỬ
Điều 55
Điều 56
Điều 57
Điều 58
Điều 59
Điều 60
Điều 61
Điều 62
Điều 63
Điều 64
Điều 65
Điều 66
Điều 67
Chương VIII — VIỆC BẦU CỬ BỔ SUNG ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
Điều 68
Điều 69
Điều 70
Điều 71
Điều 72
Điều 73
Điều 74
Điều 75
Chương IX — XỬ LÝ NHỮNG HÀNH VI VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ BẦU CỬ
Điều 76
Điều 77
Chương X — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 78
Điều 79
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy