Điều 1. Hàng hóa:
1.1. Tén mátHang, DVT, so luong, don giá, giá tri thanh toan: Chi tiét theo tung don hang
1.2. Thué phài nop: thuc hiên theo Phát luat tai thoi diem xuat hoa don.
1.3.Mot so hang hoa, phe lieu chinh Ben A cung cap nhu sau:
Đồng tiền: VNĐ
| TT | Tên hàng hóa | ĐVT | Số lượng (dự kiến) | Đơn giá (dự kiến) | Thành tiền (dự kiến) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phế liệu kim loại (các loại) | Kg | theo đơn hàng tại thời điểm | |||
| và phế liệu, phế thải khác (nếu có) | ||||||
| Cộng | - | |||||
(Ghi chú: Số lượng, Đơn giá sẽ theo Đơn hàng từng thời điểm)
+ Trường hợp phát sinh các đơn hàng không phải Phế liệu kim loại (là Phế liệu, phế thải khác) thì những đơn hàng đó cũng tuân theo Hợp đồng nguyên tắc này).