Mẫu số 3
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN (nếu có)
TÊN CƠ SỞ ĐĂNG KÝ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BÁO CÁO
THỰC TRẠNG VỀ MỘT SỐ ĐIỀU KIỆN ĐÀM BẢO CHO HOẠT ĐỘNG DẠY NGHÈ
Phần thứ nhất
THỰC TRẠNG CHUNG VỀ CƠ SỞ VẬT CHÁT, THIẾT BỊ, CÁN BỘ QUẢN LÝ VÀ GIÁO VIÊN
1. Cơ sở vật chất và thiết bị chung của trường
1. Tổng quan về cơ sở vật chất chung của trường:
Các công trình và tổng diện tích sử dụng của từng công trình
Các phân hiệu/cơ sở đào tạo khác (nếu có)
2. Các công trình, phòng học sử dụng chung:
Các phòng học được sử dụng chung
Phòng thí nghiệm, thực nghiệm, xưởng thực hành
Các công trình phụ trợ (Hội trường, thư viện, khu thể thao, ký túc xá...)
3. Các thiết bị giảng dạy sử dụng chung
II. Cán bộ quản lý, giáo viên
1. Cán bộ quản lý và giáo viên
Cán bộ quản lý
Giáo viên (cơ hữu, thỉnh giảng, kiêm chức...)
2. Danh sách giáo viên giảng dạy các môn học chung của trường
III. Quy mô đào tạo chung
Quy mô tuyển sinh hàng năm (cho tất cả các hệ)
Quy mô đào tạo (Tổng lưu lượng học sinh, sinh viên/năm học)
Các ngành, nghề đào tạo (cho tất cả các hệ)
Phần thứ hai
THỰC TRẠNG VỀ CƠ SỞ VẬT CHẤT, TRANG THIẾT BỊ, GIÁO VIÊN, CHƯƠNG TRÌNH, GIÁO TRÌNH
DẠY NGHÈ ĐÓI VỚI TỪNG NGHÈ ĐÀO TẠO
1. Nghề: ......, trình độ đào tạo: ......
1. Cơ sở vật chất, thiết bị dạy nghề
1.1. Cơ sở vật chất
Sở phòng học lý thuyết (dùng cho dạy nghề):
Số phòng/xưởng thực hành (dùng cho dạy nghề):
1.2 Thiết bị dạy nghề
2. Giáo viên dạy nghề
Tổng số giáo viên của nghề
Tỷ lệ học sinh, sinh viên quy đổi/giáo viên quy đổi:
Giáo viên cơ hữu (nếu là cán bộ quản lý tham gia giảng dạy thì ghi rõ số giờ giảng dạy/năm):
Giáo viên thỉnh giảng
3. Chương trình, giáo trình
3.1. Thông tin chung về chương trình, giáo trình, tài liệu giảng dạy
Tên chương trình, trình độ đào tạo, thời gian đào tạo, đối tượng tuyển sinh, số lượng môn học, mô dun.
Các loại giáo trình, tài liệu giảng dạy của nghề
3.2. Chương trình dạy nghề (có chương trình dạy nghề chi tiết kèm theo)
II. Nghề: .....(thứ hai), ...; trình độ đào tạo: ......
1. Cơ sở vật chất, thiết bị dạy nghề
1.1. Cơ sở vật chất
Số phòng học lý thuyết (dùng cho dạy nghề):
Sở phòng, xưởng thực hành (dùng cho dạy nghề):
1.2 Thiết bị dạy nghề
2. Giáo viên dạy nghề
Tổng số giáo viên của nghề
Tỷ lệ học sinh, sinh viên quy đổi/giáo viên quy đổi.
Giáo viên cơ hữu (nếu là cán bộ quản lý tham gia giảng dạy thì ghi rõ số giờ giảng dạy/năm):
Giáo viên trình giảng
3. Chương trình, giáo trình
3.1. Thông tin chung về chương trình, giáo trình, tài liệu giảng dạy
Tên chương trình, trình độ đào tạo, thời gian đào tạo, đối tượng tuyển sinh, số lượng môn học, mô đun.
Các loại giáo trình, tài liệu giảng dạy của nghề
3.2. Chương trình dạy nghề (có chương trình dạy nghề chi tiết kèm theo)
HIỆU TRƯỞNG/GIÁM ĐỐC/NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU