vanban.org

Mẫu văn bản thuyết minh báo cáo về các điều kiện bảo đảm chất lượng của các ngành, nghề dự kiến tuyển sinh (Mẫu số 06 - Nghị quyết 15/2026/NQ-HĐND của Hà Nội)

Căn cứ: Nghị quyết 15/2026/NQ-HĐND Hà Nội Ban hành 02/06/2026 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 06. Văn bản thuyết minh báo cáo về các điều kiện bảo đảm chất lượng của các ngành, nghề dự kiến tuyển sinh

....(1)....
....(2)….
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …/….-…. …., ngày ... tháng ... năm 20….

Kính gửi: …………………… (3) ………………………………..

1. Tên cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp: ………………………. (2) ........................

Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có): .............................................................

2. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………….. (4) ....................................................

- Số điện thoại: ………………………………………. Fax: ................................................

- Website: …………………………………………….. Email: ..............................................

- Địa chỉ phân hiệu, địa điểm đào tạo khác (nếu có): ……………….. (4) ..........................

3. Quyết định thành lập, cho phép thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký đầu tư: [Tên loại văn bản, số hiệu, ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của văn bản].

4. Quyết định đổi tên, cho phép đổi tên (nếu có): [số hiệu, ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của từng quyết định].

5. Giấy phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp: [số hiệu, ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của từng quyết định].

Phần thứ nhất

THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP

I. BẢNG TỔNG HỢP CÁC NGÀNH, NGHỀ ĐÀO TẠO

1. Tại trụ sở chính

TT Tên ngành, nghề đào tạo Mã ngành, nghề Quy mô tuyển sinh/năm Trình độ đào tạo
I Tên nhóm ngành, nghề thứ nhất (ghi theo mã cấp III)      
1 Tên ngành, nghề trình độ cao đẳng (ghi theo mã cấp IV)      
Tên ngành, nghề trình độ trung cấp (ghi theo mã cấp IV)      
       
2 Tên ngành, nghề trình độ cao đẳng (ghi theo mã cấp IV)      
Tên ngành, nghề trình độ trung cấp (ghi theo mã cấp IV)      
       
… …      
II Tên nhóm ngành, nghề thứ hai (ghi theo mã cấp III)      
1 Tên ngành, nghề trình độ cao đẳng (ghi theo mã cấp IV)      
Tên ngành, nghề trình độ trung cấp (ghi theo mã cấp IV)      
       
2 Tên ngành, nghề trình độ cao đẳng (ghi theo mã cấp IV)      
Tên ngành, nghề trình độ trung cấp (ghi theo mã cấp IV)      
       
… ….      

2. Tại phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có): .................................................................

(báo cáo theo từng phân hiệu, địa điểm đào tạo khác)

TT Tên ngành, nghề đào tạo Mã ngành, nghề Quy mô tuyển sinh/năm Trình độ đào tạo
I Tên nhóm ngành, nghề thứ nhất (ghi theo mã cấp III)      
1 Tên ngành, nghề trình độ cao đẳng (ghi theo mã cấp IV)      
Tên ngành, nghề trình độ trung cấp (ghi theo mã cấp IV)      
       
2 Tên ngành, nghề trình độ cao đẳng (ghi theo mã cấp IV)      
Tên ngành, nghề trình độ trung cấp (ghi theo mã cấp IV)      
       
… …      
II Tên nhóm ngành, nghề thứ hai (ghi theo mã cấp III)      
1 Tên ngành, nghề trình độ cao đẳng (ghi theo mã cấp IV)      
Tên ngành, nghề trình độ trung cấp (ghi theo mã cấp IV)      
       
2 Tên ngành, nghề trình độ cao đẳng (ghi theo mã cấp IV)      
Tên ngành, nghề trình độ trung cấp (ghi theo mã cấp IV)      
       
…. ….      

II. THỰC TRẠNG CHUNG VỀ ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM CẤP PHÉP HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP

1. Cơ sở vật chất

1.1. Tại trụ sở chính

TT Tên công trình Số lượng Tổng diện tích (m2)
I Phòng làm việc, khu hành chính và khu hiệu bộ    
II Các công trình xây dựng phục vụ hoạt động văn hóa, thể thao, giải trí và các công trình y tế, dịch vụ để phục vụ cán bộ quản lý, nhà giáo và học sinh, sinh viên    
1 Hội trường    
2 Thư viện    
3 Ký túc xá    
4 Sân bóng đá    
5 Nhà để xe    
  …    
III Phòng học: phòng thí nghiệm; phòng, xưởng thực hành, thực tập; cơ sở sản xuất thử nghiệm    
1 Phòng học lý thuyết    
2 Phòng thí nghiệm    
3 Phòng, xưởng thực hành, thực tập    
4 Cơ sở sản xuất thử nghiệm    
… ….    
       
       
  TỔNG CỘNG    

1.2. Tại phân hiệu, địa điểm đào tạo khác (nếu có): Báo cáo các thông tin như mục 1.1 nêu trên tại từng phân hiệu, địa điểm đào tạo

2. Về cán bộ quản lý, nhà giáo

TT Ban giám hiệu, ban giám đốc; phòng, khoa, tổ bộ môn Số lượng cán bộ quản lý Số lượng nhà giáo Tổng cộng
Cơ hữu Thỉnh giảng  
a b c d e g=c+d+e
1 Hiệu trưởng, phó hiệu trưởng        
2 Tên phòng, khoa, tổ bộ môn thứ nhất        
3 Tên phòng, khoa, tổ bộ môn thứ hai        
… …        
           
           
  TỔNG CỘNG        

Phần thứ hai

ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP

A. TẠI TRỤ SỞ CHÍNH

I. [Tên ngành, nghề đào tạo thứ nhất] + [trình độ đào tạo]; quy mô tuyển sinh/năm: ………… học sinh, sinh viên

1. Cơ sở vật chất, thiết bị đào tạo (5)

a) Cơ sở vật chất dùng cho giảng dạy:

- Số phòng học lý thuyết chuyên môn: …… phòng (tổng diện tích: ……. m2);

- Số phòng, xưởng thực hành, thực tập: …… phòng, xưởng (tổng diện tích: ……. m2).

- Phòng thí nghiệm, cơ sở sản xuất thử nghiệm: ……. phòng, cơ sở (tổng diện tích: ……. m2).

b) Thiết bị, dụng cụ đào tạo dùng trong giảng dạy: Báo cáo thiết bị, dụng cụ đào tạo hiện có theo từng phòng, xưởng

- [Tên phòng, xương thứ nhất].

TT Tên thiết bị, dụng cụ đào tạo Đơn vị tính Số lượng thiết bị, dụng cụ đào tạo Ghi chú
         
         

- [Tên phòng, xưởng thứ...): Báo cáo các thông tin như phòng, xưởng thứ nhất.

2. Đội ngũ nhà giáo (6)

a) Tổng số nhà giáo: …… người (tương đương …………………. nhà giáo quy đổi). Trong đó:

- Nhà giáo cơ hữu: …… người.

- Nhà giáo thỉnh giảng: …… người (tổng số giờ giảng dạy/năm:  ……….. giờ/năm, tương đương …………… nhà giáo quy đổi).

- Cán bộ quản lý tham gia giảng dạy: …… người (tổng số giờ ………… giảng dạy/năm: …….. giờ/năm, tương đương ………………  nhà giáo quy đổi).

b) Tỷ lệ học sinh, sinh viên quy đổi/nhà giáo quy đổi: ……….. học sinh, sinh viên/nhà giáo.

c) Chất lượng nhà giáo cơ hữu

TT Họ và tên Trình độ chuyên môn (10) Trình độ nghiệp vụ sư phạm Trình độ kỹ năng nghề Môn học, mô đun, tín chỉ được phân công giảng dạy
           
           
           
           

d) Chất lượng nhà giáo thỉnh giảng (nếu có)

TT Họ và tên Trình độ chuyên môn (10) Trình độ nghiệp vụ sư phạm Trình độ kỹ năng nghề Môn học, mô dun, tín chỉ được phân công giảng dạy Tổng số giờ giảng dạy/năm
             
             
             
             

3. Chương trình đào tạo (7)

a) Tên chương trình đào tạo: Chương trình đào tạo [tên ngành, nghề + [trình độ đào tạo] (ví dụ: Chương trình đào tạo ngành, nghề Công nghệ thông tin trình độ cao đẳng; Chương trình đào tạo ngành, nghề Điện công nghiệp trình độ trung cấp).

b) Quyết định ban hành chương trình đào tạo: [số hiệu, ngày, tháng, năm ban hành, tên cơ sở ban hành, trích yếu của quyết định].

c) Đối tượng tuyển sinh: ..............................................................................................

d) Thời gian đào tạo: …… năm học (đối với đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng).

đ) Văn bằng cấp cho người học: ..................................................................................

e) Nội dung chương trình

Chương trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng, báo cáo theo mẫu sau:

Mã MH, MĐ Tên môn học, mô đun Số tín chỉ Thời gian học tập (giờ)
Tổng số Trong đó
Lý thuyết Thực hành, thực tập, thí nghiệm, bài tập, thảo luận Thi, kiểm tra
1 2 3 4=5+6+7 5 6 7
I Các môn học chung          
MH1 Giáo dục chính trị          
MH2 Pháp luật          
MH3 Giáo dục thể chất          
MH4 Giáo dục Quốc phòng và An ninh          
MH5 Tin học          
MH6 Tiếng Anh          
II Các môn học, mô đun chuyên môn          
II.1 Môn học, mô đun cơ sở          
             
             
II.2 Môn học, mô đun chuyên môn          
             
             
II.3 Môn học, mô đun tự chọn          
             
             
  TỔNG CỘNG          

4. Giáo trình, tài liệu giảng dạy

...................................................................................................................................            

...................................................................................................................................

5. Đối với các ngành, nghề đào tạo thuộc khối ngành sức khỏe

Báo cáo kèm hồ sơ minh chứng đáp ứng yêu cầu trong tổ chức đào tạo thực hành theo quy định gồm: Chương trình đào tạo thực hành, kế hoạch đào tạo thực hành, hợp đồng đào tạo thực hành.

[...]. [Tên ngành, nghề đào tạo thứ ...] + [trình độ đào tạo]; quy mô tuyển sinh/năm: ……………. học sinh, sinh viên: Báo cáo các thông tin như mục I phần này.

B. TẠI PHÂN HIỆU, ĐỊA ĐIỂM ĐÀO TẠO (nếu có): Báo cáo tại từng phân hiệu, địa điểm đào tạo như Phần A.


Nơi nhận:
- ….
- ….
(8)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

Ghi chú:

(1) Tên cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp (nếu có).

(2) Tên trường cao đẳng.

(3) Cơ quan, người có thẩm quyền cấp phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp

(4) Ghi địa chỉ số nhà, đường/phố, xã/phường, thành phố.

(5) Hồ sơ chứng minh về thiết bị, dụng cụ đào tạo:

- Loại văn bản: Hồ sơ chứng minh về thiết bị, dụng cụ đào tạo là một trong các tài liệu sau:

+ Biên bản kiểm kê tài sản của năm trước liền kề tính đến thời điểm gửi báo cáo của cơ sở công lập.

+ Hợp đồng mua bán, biên bản thanh lý, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính.

+ Trường hợp thuê thiết bị, dụng cụ đào tạo: Hợp đồng thuê thiết bị, dụng cụ đào tạo; biên bản bàn giao thiết bị, dụng cụ đào tạo. Hợp đồng thuê thiết bị, dụng cụ đào tạo phải còn thời hạn ít nhất là 05 năm. Hồ sơ chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.

- Hình thức của văn bản: Như mục 1 nêu trên.

(6) Hồ sơ chứng minh của nhà giáo:

- Loại văn bản: Hồ sơ chứng minh của nhà giáo gồm:

+ Quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động đối với nhà giáo cơ hữu; hợp đồng thỉnh giảng đối với nhà giáo thỉnh giảng.

+ Văn bằng đào tạo chuyên môn.

+ Văn bằng, chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm phù hợp với trình độ đào tạo được phân công giảng dạy.

+ Văn bằng, chứng chỉ chứng minh về trình độ kỹ năng nghề.

+ Văn bản xác nhận năng lực ngoại ngữ, tin học của nhà giáo tham gia giảng dạy.

- Hình thức của văn bản: Như mục 1 nêu trên.

(7) Hồ sơ chứng minh về chương trình đào tạo:

- Loại văn bản: Hồ sơ chứng minh về chương trình đào tạo gồm:

+ Quyết định ban hành chương trình đào tạo của người đứng đầu cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp.

+ Chương trình đào tạo chi tiết.

- Hình thức của văn bản:

+ Quyết định ban hành chương trình đào tạo: Văn bản giấy (bản được người đứng đầu cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp ký và đóng dấu).

+ Chương trình đào tạo chi tiết, chương trình đào tạo thực hành: Bản điện tử định dạng tệp (doc) hoặc (.docx) hoặc (.pdf).

Dùng trong thủ tục

Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.

  • Điểm a Nghị quyết 15/2026/NQ-HĐND

    a) Tờ trình đề nghị đổi tên trường đại học theo Mẫu số 06 Phụ lục I Nghị quyết này, nêu rõ lý do, sự cần thiết của việc đổi tên;

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Xem thêm 29 mẫu Giáo dục hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.

Mẫu Giáo dục mới

Xem tất cả
Mẫu tờ trình phê duyệt tài liệu
Mẫu số 05 - Thông tư 41/2026/TT-BGDĐT
Mẫu biên bản họp Hội đồng thẩm định
Mẫu số 04 - Thông tư 41/2026/TT-BGDĐT
Mẫu báo cáo thuyết minh và kết quả thực nghiệm
Mẫu số 02 - Thông tư 41/2026/TT-BGDĐT
Mẫu báo cáo đề nghị thẩm định tài liệu
Mẫu số 01 - Thông tư 41/2026/TT-BGDĐT
Mẫu quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
Mẫu số 08 - Nghị quyết 15/2026/NQ-HĐND

Mẫu mới cập nhật

Mẫu biên bản kiểm phiếu đánh giá công trình đề nghị xét tặng Giải thưởng
Mẫu số 07 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu biên bản họp Hội đồng xét tặng Giải thưởng
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu chấm điểm công trình dành cho Hội đồng xét tặng giải thưởng thành phố
Mẫu số 05b - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu chấm điểm công trình dành cho Hội đồng xét tặng Giải thưởng chuyên ngành
Mẫu số 05a - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu nhận xét Hội đồng xét tặng giải thưởng thành phố
Mẫu số 04b - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu nhận xét Hội đồng xét tặng Giải thưởng chuyên ngành
Mẫu số 04a - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu văn bản xác nhận ứng dụng công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Mẫu số 03 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu báo cáo tóm tắt công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026