Mẫu văn bản đề nghị cấp phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp (Mẫu số 05 - Nghị quyết 15/2026/NQ-HĐND của Hà Nội)
Mẫu số 05. Văn bản đề nghị cấp phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp
|
....(1).... ....(2)…. ------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|
Số: …/….-…. V/v Đăng ký cấp phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp | …., ngày ... tháng ... năm 20…. |
Kính gửi: ………………………. (3) ………………………
Phần thứ nhất
THÔNG TIN CHUNG
I. THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ ĐĂNG KÝ CẤP PHÉP HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
1. Tên cơ sở đăng ký: ………………………………….. (2) ..............................................
Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có): .............................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………….. (4) ..............................................
- Số điện thoại: ……………………………………, Fax: ....................................................
- Website: …………………………………………., Email: .................................................
3. Địa chỉ phân hiệu, địa điểm đào tạo khác (nếu có): ……………….. (4) ........................
4. Quyết định thành lập, cho phép thành lập: [Tên loại văn bản, số hiệu, ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của văn bản].
5. Quyết định đổi tên, cho phép đổi tên (nếu có): [Số hiệu, ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của từng quyết định].
6. Nội dung đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp
a) Tại trụ sở chính
| TT | Tên ngành, nghề đào tạo | Mã ngành, nghề | Quy mô tuyển sinh/năm | Trình độ đào tạo |
| I | Tên nhóm ngành, nghề thứ nhất (ghi theo mã cấp III) | |||
| 1 | Tên ngành, nghề trình độ cao đẳng (ghi theo mã cấp IV) | |||
| Tên ngành, nghề trình độ trung cấp (ghi theo mã cấp IV) | ||||
| 2 | Tên ngành, nghề trình độ cao đẳng (ghi theo mã cấp IV) | |||
| Tên ngành, nghề trình độ trung cấp (ghi theo mã cấp IV) | ||||
| … | … | |||
| II | Tên nhóm ngành, nghề thứ hai (ghi theo mã cấp III) | |||
| 1 | Tên ngành, nghề trình độ cao đẳng (ghi theo mã cấp IV) | |||
| Tên ngành, nghề trình độ trung cấp (ghi theo mã cấp IV) | ||||
| 2 | Tên ngành, nghề trình độ cao đẳng (ghi theo mã cấp IV) | |||
| Tên ngành, nghề trình độ trung cấp (ghi theo mã cấp IV) | ||||
| … | …. | |||
| III | Chương trình trung học nghề | |||
| …. |
b) Tại địa điểm đào tạo (nếu có): …………………………….. (4) ......................................
(báo cáo theo từng địa điểm đào tạo)
| TT | Tên ngành, nghề đào tạo | Mã ngành, nghề | Quy mô tuyển sinh/năm | Trình độ đào tạo |
| I | Tên nhóm ngành, nghề thứ nhất (ghi theo mã cấp III) | |||
| 1 | Tên ngành, nghề trình độ cao đẳng (ghi theo mã cấp IV) | |||
| Tên ngành, nghề trình độ trung cấp (ghi theo mã cấp IV) | ||||
| … | ||||
| 2 | Tên ngành, nghề trình độ cao đẳng (ghi theo mã cấp IV) | |||
| Tên ngành, nghề trình độ trung cấp (ghi theo mã cấp IV) | ||||
| Tên nghề trình độ sơ cấp (có cùng tên gọi với ngành, nghề trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp) | ||||
| … | … | |||
| II | Tên nhóm ngành, nghề thứ hai (ghi theo mã cấp III) | |||
| 1 | Tên ngành, nghề trình độ cao đẳng (ghi theo mã cấp IV) | |||
| Tên ngành, nghề trình độ trung cấp (ghi theo mã cấp IV) | ||||
| 2 | Tên ngành, nghề trình độ cao đẳng (ghi theo mã cấp IV) | |||
| Tên ngành, nghề trình độ trung cấp (ghi theo mã cấp IV) | ||||
| …. | …. | |||
| III | Chương trình trung học nghề | |||
| … |
II. THỰC TRẠNG CHUNG VỀ ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM CẤP PHÉP HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
1. Cơ sở vật chất
1.1. Tại trụ sở chính
| TT | Tên công trình | Số lượng | Tổng diện tích (m2) |
| I | Phòng làm việc, khu hành chính và khu hiệu bộ | ||
| II | Các công trình xây dựng phục vụ hoạt động văn hóa, thể thao, giải trí và các công trình y tế, dịch vụ để phục vụ cán bộ quản lý, nhà giáo và học sinh, sinh viên | ||
| 1 | Hội trường | ||
| 2 | Thư viện | ||
| 3 | Ký túc xá | ||
| 4 | Sân bóng đá | ||
| 5 | Nhà để xe | ||
| … | |||
| III | Phòng học: phòng thí nghiệm; phòng, xưởng thực hành, thực tập; cơ sở sản xuất thử nghiệm | ||
| 1 | Phòng học lý thuyết | ||
| 2 | Phòng thí nghiệm | ||
| 3 | Phòng, xưởng thực hành, thực tập | ||
| 4 | Cơ sở sản xuất thử nghiệm | ||
| … | …. | ||
| TỔNG CỘNG |
1.2. Tại phân hiệu, địa điểm đào tạo khác (nếu có): Báo cáo các thông tin như mục 1.1 nêu trên tại từng phân hiệu, địa điểm đào tạo
2. Về cán bộ quản lý, nhà giáo
| TT | Ban giám hiệu, ban giám đốc; phòng, khoa, tổ bộ môn | Số lượng cán bộ quản lý | Số lượng nhà giáo | Tổng cộng | |
| Cơ hữu | Thỉnh giảng | ||||
| a | b | c | d | e | g=c+d+e |
| 1 | Hiệu trưởng, phó hiệu trưởng | ||||
| 2 | Tên phòng, khoa, tổ bộ môn thứ nhất | ||||
| 3 | Tên phòng, khoa, tổ bộ môn thứ hai | ||||
| … | … | ||||
| TỔNG CỘNG | |||||
Phần thứ hai
ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
A. TẠI TRỤ SỞ CHÍNH
I. [Tên ngành, nghề đào tạo thứ nhất] + [trình độ đào tạo]; quy mô tuyển sinh/năm: ………… học sinh, sinh viên
1. Cơ sở vật chất, thiết bị đào tạo
a) Cơ sở vật chất dùng cho giảng dạy:
- Số phòng học lý thuyết chuyên môn: …… phòng (tổng diện tích: ……. m2);
- Số phòng, xưởng thực hành, thực tập: …… phòng, xưởng (tổng diện tích: ……. m2).
- Phòng thí nghiệm, cơ sở sản xuất thử nghiệm: ……. phòng, cơ sở (tổng diện tích: ……. m2).
b) Thiết bị, dụng cụ đào tạo dùng trong giảng dạy: Báo cáo thiết bị, dụng cụ đào tạo hiện có theo từng phòng, xưởng
- [Tên phòng, xưởng thứ nhất].
| TT | Tên thiết bị, dụng cụ đào tạo | Đơn vị tính | Số lượng thiết bị, dụng cụ đào tạo | Ghi chú (6) | |
Theo danh mục thiết bị tối thiểu (5) | Cơ sở đăng ký hoạt động có | ||||
- [Tên phòng, xưởng thứ...): Báo cáo các thông tin như phòng, xưởng thứ nhất.
2. Đội ngũ nhà giáo
a) Tổng số nhà giáo: …… người (tương đương …………………. nhà giáo quy đổi).
Trong đó:
- Nhà giáo cơ hữu: …… người.
- Nhà giáo thỉnh giảng: …… người (tổng số giờ giảng dạy/năm: ……….. giờ/năm, tương đương nhà giáo quy đổi).
- Cán bộ quản lý tham gia giảng dạy: …… người (tổng số giờ giảng dạy/năm: …….. giờ/năm, tương đương nhà giáo quy đổi).
b) Tỷ lệ học sinh, sinh viên quy đổi/nhà giáo quy đổi: ……….. học sinh, sinh viên/nhà giáo.
c) Chất lượng nhà giáo cơ hữu
| TT | Họ và tên | Trình độ chuyên môn (7) | Trình độ nghiệp vụ sư phạm | Trình độ kỹ năng nghề | Môn học, mô đun, tín chỉ được phân công giảng dạy |
d) Chất lượng nhà giáo thỉnh giảng (nếu có)
| TT | Họ và tên | Trình độ chuyên môn (11) | Trình độ nghiệp vụ sư phạm | Trình độ kỹ năng nghề | Môn học, mô đun, tín chỉ được phân công giảng dạy | Tổng số giờ giảng dạy/năm |
3. Chương trình đào tạo
a) Tên chương trình đào tạo: Chương trình đào tạo [tên ngành, nghề] + [trình độ đào tạo] (ví dụ: Chương trình đào tạo ngành, nghề Công nghệ thông tin trình độ cao đẳng; Chương trình đào tạo ngành, nghề Điện công nghiệp trình độ trung cấp).
b) Quyết định ban hành chương trình đào tạo: [số hiệu, ngày, tháng, năm ban hành, tên cơ sở ban hành, trích yếu của quyết định].
c) Đối tượng tuyển sinh: ..............................................................................................
d) Thời gian đào tạo: ...năm học
đ) Văn bằng, chứng chỉ cấp cho người học: ..................................................................
e) Nội dung chương trình
| Mã MH, MĐ | Tên môn học, mô đun | Số tín chỉ | Thời gian học tập (giờ) | |||
| Tổng số | Trong đó | |||||
| Lý thuyết | Thực hành, thực tập, thí nghiệm, bài tập, thảo luận | Thi, kiểm tra | ||||
| 1 | 2 | 3 | 4=5+6+7 | 5 | 6 | 7 |
| I | Các môn học chung | |||||
| MH1 | Giáo dục chính trị | |||||
| MH2 | Pháp luật | |||||
| MH3 | Giáo dục thể chất | |||||
| MH4 | Giáo dục Quốc phòng và An ninh | |||||
| MH5 | Tin học | |||||
| MH6 | Tiếng Anh | |||||
| II | Các môn học, mô đun chuyên môn | |||||
| II.1 | Môn học, mô đun cơ sở | |||||
| II.2 | Môn học, mô đun chuyên môn | |||||
| II.3 | Môn học, mô đun tự chọn | |||||
| TỔNG CỘNG | ||||||
4. Giáo trình, tài liệu giảng dạy
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
5. Đối với các chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực sức khỏe
Báo cáo kèm hồ sơ minh chứng đáp ứng yêu cầu trong tổ chức đào tạo thực hành theo quy định gồm: Chương trình đào tạo thực hành, kế hoạch đào tạo thực hành, hợp đồng đào tạo thực hành.
[...]. [Tên ngành, nghề đào tạo thứ ...] + [trình độ đào tạo]; quy mô tuyển sinh/năm: ……………. học sinh, sinh viên: Báo cáo các thông tin như mục I phần này.
B. TẠI PHÂN HIỆU, ĐỊA ĐIỂM ĐÀO TẠO (nếu có): Báo cáo tại từng phân hiệu, địa điểm đào tạo như Phần A.
………… (2) ……………, cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật về giáo dục nghề nghiệp và quy định của pháp luật có liên quan.
(Các tài liệu, minh chứng kèm theo: ………………………..)
Đề nghị …………… (3) …………………….. xem xét, quyết định.
|
Nơi nhận: - …. - …. |
(8) (Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên) |
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ sở đăng ký cấp phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp.
(3) Cơ quan, người có thẩm quyền cấp phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp
(4) Ghi địa chỉ số nhà, đường/phố, xã/phường, thành phố.
(5) Số lượng thiết bị, dụng cụ đào tạo tối thiểu theo quy định của Bộ trưởng quản lý ngành, lĩnh vực. Trường hợp chưa có danh mục tối thiểu thì không phải báo cáo thông tin cột này.
(6) Trường hợp thiết bị, dụng cụ đào tạo dùng chung trong giảng dạy của nhiều ngành, nghề thì ghi cụ thể tên ngành, nghề dùng chung.
(7) Ghi cụ thể trình độ chuyên môn của từng nhà giáo phù hợp với mô đun, môn học được phân công giảng dạy (ví dụ: TS. Chế tạo máy; Ths. Kế toán; ĐH. Công nghệ thông tin; CĐ. Kỹ thuật chế biến món ăn;…..).
(8) Chức danh người đứng đầu cơ sở đề nghị cấp phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 29 mẫu Giáo dục hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.