Mẫu tờ khai nộp thuế thu nhập không thường xuyên (Mẫu số 06-TNKTX - Thông tư 05/2002/TT-BTC của Bộ Tài chính)
Mẫu số: 06-TNKTX
Tờ khai nộp thuế thu nhập không thường xuyên
(Dùng cho cơ quan chi trả thu nhập)
Tháng ..... năm 200...
- Mã số thuế của cơ quan chi trả:
- Tên cơ quan chi trả thu nhập:
- Địa chỉ trụ sở:
A- Phần tổng hợp:
- Số người nộp thuế này: Người
- Tổng số thuế thu nhập đã khấu trừ : đồng.
- Tiền thù lao đơn vị được hưởng: đồng.
- Số thuế phải nộp NSNN:
Bằng số: đồng. Bằng chữ: đồng.
B- Phần chi tiết:
STT | Họ và tên người nộp thuế | Địa chỉ | Mã số thuế cá nhân (nếu có) | Thu nhập chịu thuế | Thuế TN phải nộp | Ghi chú | |||
| Trong đó | Tổng | ||||||||
| Loại thuế suất 5% | Loại thuế suất 10% | Loại T.S. luỹ tiến | |||||||
| 1 | |||||||||
| 2 | |||||||||
| .......... | ......... | .......... | ..... | ..... | .......... | ....... | |||
| Tổng cộng | |||||||||
Người lập biểu Ngày tháng năm 200
Cơ quan chi trả thu nhập
Thủ trưởng đơn vị
(ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: Thời hạn nộp tờ khai trước 15 ngày hàng tháng hoặc 10 ngày sau khi chi trả thu nhập.
Cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam
Độc lập- Tự do- hạnh phúc
Tờ khai đăng ký thuế
Dùng cho cá nhân nộp thuế thu nhập cá nhân
| Cơ quan thuế ghi | |
| Mã số thuế | |
| 2. Tên khác (nếu có): | |
| 3. Địa chỉ thường trú: | 4. Tên cơ quan chi trả thu nhập: | |
| Số nhà, đường phố, thôn, xã: | Mã số thuế: | |
| Địa chỉ (số nhà, đường phố, thôn, xã): | ||
| Quận/huyện: | Quận/huyện: | |
| Tỉnh/thành phố: | Tỉnh/thành phố: | |
| Điện thoại: Fax: | Điện thoại: Fax: | |
| 5. Chứng minh thư hoặc hộ chiếu: | 6. Nghề nghiệp: | |
| Số CMTND/Hộ chiếu: | ||
| Ngày cấp: | 7. Tháng bắt đầu có TN chịu thuế: / / | |
| Nơi cấp |
| 8. Tài khoản cá nhân tại Ngân hàng, Kho bạc: |
| Số: Tại |
| Số: Tại |
9. Các loại thuế phải nộp:
| GTGT |
Tiêu thụ đặc biệt |
Thu nhập doanh nghiệp | Môn bài | Nhà đất | TNCN |
10. Đăng ký phương pháp tính thuế TNCN:
| Khấu trừ qua cơ quan chi trả TN | Trực tiếp nộp cơ quan thuế |
| 11. Nơi đăng ký nộp thuế: |
Tôi xin cam đoan những nội dung trong bản kê khai này là đúng.
Họ và tên người khai (Chữ in) | Ngày..../..../..... Chữ ký |
Xác nhận của cơ quan thuế
| Mục lục ngân sách | ||||||
| Phương pháp nộp thuế TNCN: | Khấu trừ tại CQ chi trả | Trực tiếp tại CQ thuế | ||||
Ngày nhận được tờ khai:.../.../ | Người kiểm tra (ký, ghi rõ họ tên) | |
| Ngày kiểm tra tờ khai:.../..../... |
Hướng dẫn kê khai
Chỉ tiêu
Nội dung hướng dẫn
1. Họ và tên : Ghi rõ ràng, đầy đủ bằng chữ in hoa họ và tên của cá nhân ( ghi đúng với tên trên Chứng minh thư nhân dân).
2. Tên khác ( nếu có): Tên thường dùng khác tên trên CMT
3. Địa chỉ thường trú: Địa chỉ nơi ở. Ghi rõ số nhà, đường phố, thôn/ấp, phường/xã, quận/huyện, tỉnh/thành phố. Nếu có số điện thoại, số Fax thì ghi rõ mã vùng - số điện thoại/số Fax.
4. Tên cơ quan chi trả: Tên cơ quan chi trả thu nhập
Mã số thuế: Mã số thuế của cơ quan chi trả thu nhập
Địa chỉ : Là địa chỉ của cơ quan chi trả thu nhập. Ghi rõ số nhà, đường phố, thôn/ấp, phường/xã, quận/huyện, tỉnh/thành phố. Nếu có số điện thoại, số Fax thì ghi rõ mã vùng - số điện thoại/số Fax.
5. Chứng minh thư hoặc hộ chiếu: Ghi rõ số, ngày cấp và cơ quan cấp CMT nhân dân hoặc hộ chiếu ( nếu là người nước ngoài)
6. Nghề nghiệp: Ghi rõ nghề nghiệp của người lao động.
7. Tháng bắt đầu có thu nhập chịu thuế: Ghi rõ ngày tháng năm bắt đầu có thu nhập chịu thuế tại cơ quan chi trả tương ứng với chỉ tiêu 4.
8. Tài khoản Ngân hàng, Kho bạc: Ghi rõ số tài khoản, tên Ngân hàng, Kho bạc nơi mở tài khoản của cá nhân.
9. Các loại thuế phải nộp: Đánh dấu X vào ô TNCN
10. Đăng ký phương pháp nộp thuế thu nhập cá nhân : Cá nhân tự đăng ký phương pháp nộp thuế qua cơ quan chi trả thu nhập hay nộp trực tiếp tại cơ quan thuế (cơ quan thuế sẽ xem xét lại và quyết định sau).
11. Nơi đăng ký nộp thuế: Nếu cá nhân nộp thuế trực tiếp tại cơ quan thuế thì ghi rõ tên cơ quan thuế quản lý cá nhân đó, nếu cá nhân nộp thuế bằng cách khấu trừ thu nhập qua cơ quan chi trả thì ghi tên cơ quan thuế quản lý đối với cơ quan chi trả.
Ghi chú: Cá nhân có thay đổi về các chỉ tiêu đã đăng ký ban đầu thì kê khai bổ sung. Cột mã số thuế cá nhân tự điền và trên tờ khai ghi thêm chữ "bổ sung".
Biểu thuế luỹ tiến từng phần đối với thu
nhập thường xuyên
a) Công dân Việt Nam và cá nhân là người nước ngoài không mang quốc tịch Việt Nam nhưng định cư không thời hạn tại Việt Nam
Đơn vị tính: nghìn đồng
| Bậc | Biểu thuế Thu nhập bình quân tháng/người | Thuế suất (%) | Số thuế thu nhập phải nộp |
1 2 3 4 5 6 | đến 3.000 Trên 3.000 đến 6.000 Trên 6.000 đến 9.000 Trên 9.000 đến 12.000 Trên 12.000 đến 15.000 Trên 15.000 | 0 10 20 30 40 50 | 0 TNCT x 10% - 300 TNCT x 20% - 900 TNCT x 30% - 1.800 TNCT x 40% - 3.000 TNCT x 50% - 4.500 |
b) Người nước ngoài cư trú tại Việt Nam và công dân Việt Nam đi công tác, lao động tại nước ngoài:
Đơn vị tính: nghìn đồng
| Bậc | Biểu thuế Thu nhập bình quân tháng/người | Thuế suất (%) | Số thuế thu nhập phải nộp |
1 2 3 4 5 6 | đến 8.000 Trên 8.000 đến 20.000 Trên 20.000 đến 50.000 Trên 50.000 đến 80.000 Trên 80.000 đến 120.000 Trên 120.000 | 0 10 20 30 40 50 | 0 TNCT x 10% - 800 TNCT x 20% - 2.800 TNCT x 30% - 7.800 TNCT x 40% - 15.800 TNCT x 50% - 27.800 |
Riêng người nước ngoài cư trú tại Việt Nam từ 30 đến 182 ngày trong năm tính thuế thì : Thuế thu nhập = TNCT x 25%
Bảng quyết toán chi tiết số thuế đã khấu trừ của cá nhân người lao động
năm :
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 75 mẫu Quản lý thuế, phí và lệ phí hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.