vanban.org

Mẫu tờ khai nộp thuế thu nhập không thường xuyên (Mẫu số 06-TNKTX - Thông tư 05/2002/TT-BTC của Bộ Tài chính)

Căn cứ: Thông tư 05/2002/TT-BTC Bộ Tài chính Ban hành 17/01/2002 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số: 06-TNKTX

Tờ khai nộp thuế thu nhập không thường xuyên

(Dùng cho cơ quan chi trả thu nhập)

Tháng ..... năm 200...

  1. Mã số thuế của cơ quan chi trả:
  2. Tên cơ quan chi trả thu nhập:
  3. Địa chỉ trụ sở:

A- Phần tổng hợp:

  1. Số người nộp thuế này: Người
  2. Tổng số thuế thu nhập đã khấu trừ : đồng.
  3. Tiền thù lao đơn vị được hưởng: đồng.
  4. Số thuế phải nộp NSNN:

Bằng số: đồng. Bằng chữ: đồng.

B- Phần chi tiết:

STT

Họ và tên người nộp thuế

Địa chỉ

Mã số thuế cá nhân (nếu có) Thu nhập chịu thuế Thuế TN phải nộp Ghi chú
Trong đó

Tổng

Loại thuế suất 5% Loại thuế suất 10%

Loại T.S.

luỹ

tiến

1                  
2                  
      .......... ......... .......... ..... ..... .......... .......
  Tổng cộng                

Người lập biểu Ngày tháng năm 200

Cơ quan chi trả thu nhập

Thủ trưởng đơn vị

(ký tên, đóng dấu)

Ghi chú: Thời hạn nộp tờ khai trước 15 ngày hàng tháng hoặc 10 ngày sau khi chi trả thu nhập.

Cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam

Độc lập- Tự do- hạnh phúc

Tờ khai đăng ký thuế

Dùng cho cá nhân nộp thuế thu nhập cá nhân

Cơ quan thuế ghi
Mã số thuế
   
  1. Họ và tên :
  2. Tên khác (nếu có):
     
3. Địa chỉ thường trú:   4. Tên cơ quan chi trả thu nhập:
Số nhà, đường phố, thôn, xã:   Mã số thuế:
    Địa chỉ (số nhà, đường phố, thôn, xã):
Quận/huyện:   Quận/huyện:
Tỉnh/thành phố:   Tỉnh/thành phố:
Điện thoại: Fax:   Điện thoại: Fax:
     
5. Chứng minh thư hoặc hộ chiếu:   6. Nghề nghiệp:
Số CMTND/Hộ chiếu:
Ngày cấp: 7. Tháng bắt đầu có TN chịu thuế: / /
Nơi cấp
8. Tài khoản cá nhân tại Ngân hàng, Kho bạc:
Số: Tại
Số: Tại

9. Các loại thuế phải nộp:

GTGT Tiêu thụ
đặc biệt
Thu nhập
doanh nghiệp
Môn bài Nhà đất TNCN

10. Đăng ký phương pháp tính thuế TNCN:

Khấu trừ qua cơ quan chi trả TN   Trực tiếp nộp cơ quan thuế  
11. Nơi đăng ký nộp thuế:

Tôi xin cam đoan những nội dung trong bản kê khai này là đúng.

Họ và tên người khai (Chữ in)

Ngày..../..../.....

Chữ ký

Xác nhận của cơ quan thuế

Mục lục ngân sách    
 
Phương pháp nộp thuế TNCN: Khấu trừ tại CQ chi trả   Trực tiếp tại CQ thuế  

Ngày nhận được tờ khai:.../.../

  Người kiểm tra (ký, ghi rõ họ tên)
Ngày kiểm tra tờ khai:.../..../...    

Hướng dẫn kê khai

Chỉ tiêu

Nội dung hướng dẫn

1. Họ và tên : Ghi rõ ràng, đầy đủ bằng chữ in hoa họ và tên của cá nhân ( ghi đúng với tên trên Chứng minh thư nhân dân).

2. Tên khác ( nếu có): Tên thường dùng khác tên trên CMT

3. Địa chỉ thường trú: Địa chỉ nơi ở. Ghi rõ số nhà, đường phố, thôn/ấp, phường/xã, quận/huyện, tỉnh/thành phố. Nếu có số điện thoại, số Fax thì ghi rõ mã vùng - số điện thoại/số Fax.

4. Tên cơ quan chi trả: Tên cơ quan chi trả thu nhập

Mã số thuế: Mã số thuế của cơ quan chi trả thu nhập

Địa chỉ : Là địa chỉ của cơ quan chi trả thu nhập. Ghi rõ số nhà, đường phố, thôn/ấp, phường/xã, quận/huyện, tỉnh/thành phố. Nếu có số điện thoại, số Fax thì ghi rõ mã vùng - số điện thoại/số Fax.

5. Chứng minh thư hoặc hộ chiếu: Ghi rõ số, ngày cấp và cơ quan cấp CMT nhân dân hoặc hộ chiếu ( nếu là người nước ngoài)

6. Nghề nghiệp: Ghi rõ nghề nghiệp của người lao động.

7. Tháng bắt đầu có thu nhập chịu thuế: Ghi rõ ngày tháng năm bắt đầu có thu nhập chịu thuế tại cơ quan chi trả tương ứng với chỉ tiêu 4.

8. Tài khoản Ngân hàng, Kho bạc: Ghi rõ số tài khoản, tên Ngân hàng, Kho bạc nơi mở tài khoản của cá nhân.

9. Các loại thuế phải nộp: Đánh dấu X vào ô TNCN

10. Đăng ký phương pháp nộp thuế thu nhập cá nhân : Cá nhân tự đăng ký phương pháp nộp thuế qua cơ quan chi trả thu nhập hay nộp trực tiếp tại cơ quan thuế (cơ quan thuế sẽ xem xét lại và quyết định sau).

11. Nơi đăng ký nộp thuế: Nếu cá nhân nộp thuế trực tiếp tại cơ quan thuế thì ghi rõ tên cơ quan thuế quản lý cá nhân đó, nếu cá nhân nộp thuế bằng cách khấu trừ thu nhập qua cơ quan chi trả thì ghi tên cơ quan thuế quản lý đối với cơ quan chi trả.

Ghi chú: Cá nhân có thay đổi về các chỉ tiêu đã đăng ký ban đầu thì kê khai bổ sung. Cột mã số thuế cá nhân tự điền và trên tờ khai ghi thêm chữ "bổ sung".

Biểu thuế luỹ tiến từng phần đối với thu

nhập thường xuyên

a) Công dân Việt Nam và cá nhân là người nước ngoài không mang quốc tịch Việt Nam nhưng định cư không thời hạn tại Việt Nam

Đơn vị tính: nghìn đồng

Bậc

Biểu thuế

Thu nhập bình quân tháng/người

Thuế suất

(%)

Số thuế thu nhập

phải nộp

1

2

3

4

5

6

đến 3.000

Trên 3.000 đến 6.000

Trên 6.000 đến 9.000

Trên 9.000 đến 12.000

Trên 12.000 đến 15.000

Trên 15.000

0

10

20

30

40

50

0

TNCT x 10% - 300

TNCT x 20% - 900

TNCT x 30% - 1.800

TNCT x 40% - 3.000

TNCT x 50% - 4.500

b) Người nước ngoài cư trú tại Việt Nam và công dân Việt Nam đi công tác, lao động tại nước ngoài:

Đơn vị tính: nghìn đồng

Bậc

Biểu thuế

Thu nhập bình quân tháng/người

Thuế suất

(%)

Số thuế thu nhập

phải nộp

1

2

3

4

5

6

đến 8.000

Trên 8.000 đến 20.000

Trên 20.000 đến 50.000

Trên 50.000 đến 80.000

Trên 80.000 đến 120.000

Trên 120.000

0

10

20

30

40

50

0

TNCT x 10% - 800

TNCT x 20% - 2.800

TNCT x 30% - 7.800

TNCT x 40% - 15.800

TNCT x 50% - 27.800

Riêng người nước ngoài cư trú tại Việt Nam từ 30 đến 182 ngày trong năm tính thuế thì : Thuế thu nhập = TNCT x 25%

Bảng quyết toán chi tiết số thuế đã khấu trừ của cá nhân người lao động

năm :

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Xem thêm 75 mẫu Quản lý thuế, phí và lệ phí hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.

Mẫu Quản lý thuế, phí và lệ phí mới

Xem tất cả
Mẫu QUYẾT TOÁN THUẾ GTGT
Mẫu số 10/GTGT - Thông tư 89/1998/TT-BTC
Mẫu số 09/GTGT
Thông tư 89/1998/TT-BTC
Mẫu số 07B/GTGT
Thông tư 89/1998/TT-BTC
Mẫu số 07A/GTGT
Thông tư 89/1998/TT-BTC
Mẫu số 06/GTGT
Thông tư 89/1998/TT-BTC
Mẫu BẢNG KÊ BÁN LẺ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ
Mẫu số 05/GTGT - Thông tư 89/1998/TT-BTC

Mẫu mới cập nhật

Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026