Mẫu tờ khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp (Mẫu số 02 - Nghị định 53/2020/NĐ-CP của Chính phủ)
Mẫu số 02
|
TÊN NGƯỜI NỘP PHÍ ------------------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc -------------------------------------- |
TỜ KHAI NỘP PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
Quý ...... Năm ..............
Kính gửi: Sở Tài nguyên và Môi trường .......................
I. THÔNG TIN CHUNG
Tên người nộp phí: ................................................................................................
Địa chỉ: ..................................................................................................................
| MST: |
Điện thoại: ....................... Fax: .................Email: ................................................
Tài khoản số: ………………………… tại ngân hàng: ……………………..…..
Lĩnh vực sản xuất, chế biến: ………………….........................................………
Lượng nước sử dụng trung bình hàng ngày (m3): ……………………………….
Phương pháp xử lý nước thải: ……………………………………......………….
Lượng nước thải trung bình trong năm tính phí (m3/ngày): …………………….
II. THÔNG TIN VỀ HOẠT ĐỘNG TRONG QUÝ TÍNH PHÍ
1. Số phí cố định phải nộp kỳ này: f = ………..................................………đồng
2. Số phí biến đổi phải nộp trong quý:
a) Tổng lượng nước thải trong quý (m3): ……………..........................…………
Căn cứ để kê khai tổng lượng nước thải trong quý: ………………..............……
b) Hàm lượng thông số ô nhiễm trong nước thải tính phí:
| Thông số ô nhiễm | Hàm lượng (mg/l) | Căn cứ để kê khai hàm lượng thông số ô nhiễm (Ghi rõ tên đơn vị phân tích, thời gian phân tích) |
c) Số phí biến đổi phải nộp trong quý: Cq = …………….............…………đồng
3. Số phí phải nộp vào ngân sách nhà nước:
| Số TT | Chỉ tiêu | Số tiền (đồng) |
| 1 | Số phí phát sinh quý này Fq = (f/4) + Cq | |
| 2 | Số phí từ quý trước chưa nộp hoặc nộp thiếu (nếu có) | |
| 3 | Số phí nộp thừa từ quý trước (nếu có) | |
| 4 | Số phí phải nộp vào ngân sách nhà nước (1 + 2 - 3) |
III. SỐ TIỀN PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI PHẢI NỘP VÀO NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC KỲ NÀY LÀ ………………….....….
(viết bằng chữ) ……………………….............................................................….
Tôi cam đoan số liệu kê khai trên đây là đúng với thực tế hoạt động của đơn vị./.
|
Sở Tài nguyên và Môi trường nhận Tờ khai ngày ……. (Người nhận ký và ghi rõ họ tên) |
……., ngày…tháng….năm…. THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ KHAI, NỘP PHÍ (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) |
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm a Nghị định 53/2020/NĐ-CP
a) Đối với cơ sở có tổng lượng nước thải trung bình trong năm tính phí từ 20 m3/ngày trở lên: Hàng quý, chậm nhất là ngày 20 của tháng đầu tiên của quý tiếp theo, người nộp phí kê khai phí (theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định này) với tổ chức thu phí và nộp phí vào tài khoản “Tạm thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp” của tổ chức thu phí mở tại Kho bạc Nhà nước; nộp bổ sung số phí phải nộp theo Thông báo của tổ chức thu phí (nếu có) trong thời hạn 10 ngày kể từ khi có Thông báo.
-
Điểm d Nghị định 53/2020/NĐ-CP
…nhiệm quản lý trực tiếp của Bộ Công an và Bộ Quốc phòng (trường hợp thuộc bí mật quốc phòng, an ninh): Hàng quý, chậm nhất là ngày 20 tháng đầu tiên của quý tiếp theo, người nộp phí kê khai phí (theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định này) nộp cho Bộ Công an và Bộ Quốc phòng. Bộ Công an và Bộ Quốc phòng thẩm định Tờ khai phí bảo vệ môi trường và Thông báo với Sở Tài nguyên và Môi trường nơi cơ sở hoạt động theo Mẫu số 04 ban hành kèm theo Nghị định này chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày nhận được Tờ khai phí của cơ sở sản x…
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.