Mẫu TỜ KHAI DỮ LIỆU HÓA ĐƠN, CHỨNG TỪ HÀNG HÓA, DỊCH VỤ BÁN RA (Mẫu số 03/DL-HĐĐT - Văn bản hợp nhất 18/VBHN-BTC của Bộ Tài chính)
Mẫu số 03/DL-HĐĐT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TỜ KHAI
DỮ LIỆU HÓA ĐƠN, CHỨNG TỪ HÀNG HÓA, DỊCH VỤ BÁN RA
[01] Kỳ tính thuế: tháng........... năm........ hoặc quý.......... năm.........
[02] Tên người nộp thuế:................................................................................
| [03] Mã số thuế: |
[04] Tên đại lý thuế (nếu có):……………………………………...................
| [05] Mã số thuế: |
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
| STT | Hóa đơn, chứng từ bán ra | Tên người mua | Mã số thuế người mua | Doanh thu chưa có thuế GTGT | Thuế GTGT | Ghi chú | |
| Số hóa đơn | Ngày, tháng, năm lập hóa đơn | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1. Hàng hóa, dịch vụ không chịu thuế giá trị gia tăng (GTGT): | |||||||
| Tổng | |||||||
| 2. Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế suất thuế GTGT 0%: | |||||||
| Tổng | |||||||
| 3. Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế suất thuế GTGT 5%: | |||||||
| Tổng | |||||||
| 4. Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế suất thuế GTGT 10%: | |||||||
| Tổng | |||||||
Tổng doanh thu hàng hóa, dịch vụ bán ra chịu thuế GTGT (*):..........................
Tổng số thuế GTGT của hàng hóa, dịch vụ bán ra (**):..........................
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
|
……, ngày…….. tháng….. năm….. NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (Chữ ký số, chữ ký điện tử của người nộp thuế) |
____________________
Ghi chú:
(*) Tổng doanh thu hàng hóa, dịch vụ bán ra chịu thuế GTGT là tổng cộng số liệu tại cột 6 của dòng tổng của các chỉ tiêu 2, 3, 4.
(**) Tổng số thuế GTGT của hàng hóa, dịch vụ bán ra là tổng cộng số liệu tại cột 7 của dòng tổng của các chỉ tiêu 2, 3, 4.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.