Mẫu TỜ KHAI Đăng ký giao dịch với cơ quan thuế bằng phương thức điện tử (Mẫu số 01/ĐK-TĐT - Thông tư 66/2019/TT-BTC của Bộ Tài chính)
Mau sổ: 01/ĐK-TĐT
(Ban hành kèm theo Thông tư sổ 66/2019/TT-BTC
ngày 20/9/2019 của Bộ Tài chính)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
TỜ KHAI
Đăng ký giao dịch với cơ quan thuế bằng phương thức điện tử
| • | Tỏ chức | Cá nhân |
Kính gửi: <Tẻng cục Thuế>
Tên người nộp thuế:
Mã số thuế:
Địa chỉ:
Xét các điều kiện thực hiện giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế, chúng tôi nhận thấy có đủ điều kiện giao dịch với cơ quan thuế bằng phương thức điện tử. Chúng tôi đăng ký với cơ quan thuế để sử dụng giao dịch thuế điện tử với các thông tin như sau:
A. THÔNG TIN NGƯỜI Nộp THUẾ
<Trường hợp người nộp thuế sử dụng chứng thư số>
| 1. Thời gian đề nghị được áp dụng từ: ngày | tháng | năm |
2. Thông tin đăng ký chứng thư số sử dụng giao dịch thuế điện tử:
Tên tô chức/cơ
Thủ tục thuế
| quan chứng | Số sê-ri chứng | Thời hạn sử dụng | ||
| STT | r | điện tử đăng | ||
| thực/cấp/công | thư số | chứng thư sô | ||
| ký sử dụng | ||||
| nhận chữ ký số | ||||
| Từ ngày đên ngày |
Đăng ký thuê
Khai thuê
| Nộp thuê | |
| Hoàn thuế |
3. Thông tin đăng ký tài khoản thực hiện thủ tục nộp thuế điện tử:
Tên tô chức/cơ
| Số sê-ri | |||
| quan chứng | |||
| chứng thư | |||
| STT Số tài khoản Tên tài khoản | Ngân hàng | thực/cấp/công | |
| số | |||
| nhận chữ ký số | |||
| 4. Đia chỉ thư điên tử: |
4.1. Địa chỉ thư điện tử chính thức nhận tất cả các thông báo trong quá trình thực hiện giao dịch điện tử với cơ quan thuế:
4.2. Địa chỉ thư điện tử bổ sung theo mỗi thủ tục hành chính thuế:
Thủ tục thuế điện
| STT | Địa chỉ thư điện tử Họ tên người sử dụng tử đăng ký sử dụng Đăng ký thuế Khai thuế Nộp thuế Hoàn thuế 5. Số điện thoại: <Trường hợp người nộp thuế sử dụng mã xác thực OTP> , 1. Địa chỉ thư điện tử: |
1.1. Địa chỉ thư điện tử chính thức nhận tất cả các thông báo trong quá
trình thực hiện giao dịch điện tử với cơ quan thuế:
1.2. Địa chỉ thư điện tử bổ sung theo mỗi thủ tục hành chính thuế:
Thủ tục thuế điện
| STT | Địa chỉ thư điện tử Họ tên người sử dụng | |
| tử đăng ký sử dụng | ||
| Đăng ký thuế | ||
| Khai thuế | ||
| Nộp thuế | ||
| Hoàn thuế | ||
| 2. Số điện thoại di động: | ||
| B. XÁC NHẬN CỦA NGƯỜI Nộp THUẾ |
Chúng tôi/tôi cam kết tiếp nhận và phản hồi các thông tin liên quan đến giao dịch điện tử với cơ quan thuế; thực hiện theo các hướng dẫn, thông báo của cơ quan thuế và chấp hành quyết định, thông báo, yêu cầu của cơ quan thuế đã gửi đến địa chỉ thư điện tử chúng tôi đã đăng ký nêu trên và trên cổng thông tin
điện tử của Tống cục Thuế theo quy định của pháp luật.
Chúng tôi/tôi chịu trách nhiệm về tính hợp pháp, đầy đủ, chính xác với các thông tin đăng ký nêu trên.
Chúng tôi/tôi cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm quản lý và sử dụng tài khoản theo các quy định của cơ quan thuế và pháp luật về thuế./.
| ngày | tháng. năm |
| NGƯỜI NỘP THUÉ hoặc | |
| ệ * r | ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI Nộp THUÉ r * |
| <Chữ ký sô của người nộp íhuê> |
| Mẫu số: 02/ĐK-TĐT | |
| 16 | (Ban hành kèm theo Thông tư sổ 66/2019/TT-BTC |
| ngày 20/9/2019 cùa Bộ Tài chỉnh) |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI
Đăng ký thay đổi, bổ sung thông tin giao dịch thuế điện tử
| I | I Thay đổi | Q] Bổ sung |
Kính gửi: <Tẻng cục Thuể>
Iẵ THÔNG TIN NGƯỜI Nộp THUẾ
1. Tên người nộp thuế:
2. Mã số thuế:
II. THỒNG TIN ĐẢNG KÝ THAY ĐỒI/BỔ SUNG
<Trường hợp người nộp thuế sử dụng chứng thư sô>
1. Thông tin đăng ký chứng thư số sử dụng giao dịch thuế điện tử:
| STT | Tên tố chức/cơ quan chứng thực/cấp/công nhận chữ ký số | Số sê-ri r chứng thư sô | Thời hạn sử dụng r chứng thư sô Từ ngày đên ngày | Thủ tục thuế điện tử đăng ký sử dụng Đăng ký thuế Khai thuế Nộp thuế Hoàn thuế |
2. Thông tin đăng ký tài khoản thực hiện thủ tục nộp thuế điện tử:
Tên tô chức/cơ
| Số sê-ri | |||
| quan chứng | |||
| chứng thư | |||
| STT Số tài khoản Tên tài khoản | Ngân hàng | r | thực/cấp/công |
| SÔ | |||
| nhận chữ ký số | |||
| 3. Địa chỉ thư điện tử: |
3Ì..1 Ế Địa chỉ thư điện tử chính thức nhận tất cả các thông báo trong quá
trình thực hiện giao dịch điện tử với cơ quan thuế:
3.2. Địa chỉ thư điện tử bổ sung theo mỗi thủ tục hành chính thuế:
| . | Thủ tục thuế điện | |||
| STT | Địa chỉ thư điện tử | Họ tên người sử dụng |
tử đănẹ ký sử dụng
Đăng ký thuế
Khai thuế
| Nộp thuế | |
| Hoàn thuế | |
| 4. Số điện thoại |
<T rường hợp người nộp thuế sử dụng mã xác thực OTP>
1. Địa chỉ thư điện tử:
1.1. Địa chỉ thư điện tử chính thức nhận tất cả các thông báo trong quá
trình thực hiện giao dịch điện tử với cơ quan thuế:
1.2. Địa chỉ thư điện tử bổ sung theo mỗi thủ tục hành chính thuế:
Thủ tục thuế điện
| STT | Địa chỉ thư điện tử | Họ tên người sử dụng | |
| tử đăng ký sử dụng | |||
| Đăng ký thuế | |||
| Khai thuế | |||
| Nộp thuế | |||
| Hoàn thuế | |||
| 2. Sô điện thoại di động: |
(Người nộp thuế ghi những nội dung cỏ thay đổi, bổ sung)
IIIẵ XÁC NHẬN CỦA NGƯỜI Nộp THUẾ
Chúng tôi/tôi cam kết tiếp nhận và phản hồi các thông tin liên quan đến giao dịch điện tử với cơ quan thuế; thực hiện theo các hướng dẫn, thông báo của cơ quan thuế và chấp hành quyết định, thông báo, yêu cầu của cơ quan thuế đã gửi đến địa chỉ thư điện tử chúng tôi đã đăng ký nêu trên và trên cổng thông tin điện tử của Tổng cục Thuế theo quy định của pháp luật.
Chúng tôi/tôi chịu trách nhiệm về tính hợp pháp, đầv đủ, chính xác với các thông tin đăng ký nêu ữênề
Chúng tôi/tôi cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm quản lý và sử dụng tài khoản theo các quy định của cơ quan thuế và pháp luật về thuế./.
| ngày | tháng năm |
| NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc |
ĐẠ• I DIỆ• N HỢ• P PHÁP CỦA NGƯỜI NỘ• P THUẾ
<Chữ kỷ số của người nộp thuế>
Mau SỐ: Ol-1/TB-TĐT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 66/2019/TT-BTC ngày
20/9/2019 của Bộ Tài chính)
| Bộ TÀI CHÍNH | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| TỎNG CỤC THUÉ | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: /TB-TĐT | |
| .,n gày tháng năm. |
THÔNG BÁO
về việc tiếp nhận <hồ sơ đăng ký thuế điện tử/ hồ sơ khai thuế điện
tử/chửng từ nộp thuế điện tử/ hồ sơ hoàn thuế điện tử/hồ sơ thuế điện tử>
Kính gửi : <Tên người nộp thuế: ....>
<Mã sổ thuế của NNT'.ế...•>
<Trườns hơp 1: Trườns hơp tiếp nhân hồ sơ đănẹ ký thuế điên tử (hồ sơ đăng ký thuế/hồ sơ thay đổi thông tin đăng ký thuế/hồ sơ tam ngừng kinh doanh/hồ sơ khôi phuc mã số íhuế/hồ sơ chấm dứt hiêu lưc mã số thuế/hồ sơ khôi phuc sau tam ngừng kinh doanh trước thời han)/hồ sơ khai thuế điên tử/chủng từ nôp thuế điên tử/ hồ sơ hoàn thuế điên tử/hồ sơ thuế điên tử của người nôp thuế thì ẹhi:>
Căn cứ <hồ sơ đăng ký thuế điện tử/hồ sơ khai thuế điện tử/chứng từ nộp thuế điện tử/hồ sơ hoàn thuế điện tử/hồ sơ thuế điện tử> của người nộp thuế (NNT) gửi tới cơ quan thuế lúc.. .giờ.. .phút ngày ... tháng ..ệ năm..cơ quan thuế tiếp nhận <hồ sơ đăng ký thuế điện tử/ hồ sơ khai thuế điện tử/chứng từ nộp thuế điện tử/hồ sơ hoàn thuế điện tử/hồ sơ thuế điện tử> của NNT, cụ thể như sau:
<Trường hợp tiếp nhận hồ sơ đăng kỷ thuế điện tử thì ghi:>
| + Tên hồ sơ < | >, mẫu <•. •> và các tài liệu đính kèm. |
| + Mã giao dịch điện tử: |
Hồ sơ đăng ký thuế điện tử của người nộp thuế đã được cơ quan thuế tiếp nhận vào lúc.. .giờ.. .phút ngày.. .tháng...năm... Hồ sơ đăng ký thuế điện tử của người nộp thuế sẽ được cơ quan thuế tiếp tục kiểm tra.
Trường hợp qua kiểm tra hồ sơ không đày đủ theo quy định cơ quan thuế sẽ trả Thông báo nêu rõ lý do không chấp nhận hồ sơ và hướng dẫn hoàn thiện hồ
sơ cho người nộp thuế trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày cơ quan
thuế tiếp nhận hồ sơ ghi trên thông báo này.
Trường hợp qua kiểm tra hồ sơ đầy đủ theo quy định: <nêu kết quả và thời
hạn trả kết quả theo từng loại hồ sơ, địa điểm trả hồ sơ (riêng đối YỚi hồ sơ đăng
ký thuế lần đầu thì ghi thêm nội dung "Khi đến nhận kết quả đăng ký thuế,
người nộp thuế phải nộp hồ sơ bản giấy cho cơ quan thuế")>
<Trường hợp tiếp nhận hồ sơ khai thuế/BCTC/BCAC thì hiển thị:>
+ Tên tờ khai/Phụ lục:
+ Loại tờ khai:
+ Kỳ tính thuế:
+ Lần nộp hoặc lần bổ sung:
+ Mã giao dịch điện tử:
Hồ sơ khai thuế điện tử đã được cơ quan thuế tiếp nhận vào
| lúc...giờ....phút ngày....tháng | năm | Hồ sơ khai thuế điện tử sẽ được cơ |
quan thuế tiếp tục kiểm tra và trả Thông báo chấp nhận hay không chấp nhận
trong thời gian 01 ngày làm việc kể từ thời điểm cơ quan thuế tiếp nhận hồ sơ
khai thuế điện tử của NNT.
<Trường hợp tiếp nhận chứng từ nộp thuế thì hiển thị:>
+ Tên chứng từ nộp thuế điện tử:
+ Số tham chiếu: ...
+ Tài khoản trích nợ:
+ Tên Kho bạc Nhà nước hạch toán thu:....
+ Tên cơ quan thuế quản lý thu:
+ Tổng số khoản:
+ Loại tiền: .. ẵ
+ Tổng số tiền nộp NSNN:...
Chứng từ điện tử đã được cơ quan thuế tiếp nhận vào lúc...giờ....phút
| ngày.. ế .tháng | năm |
<Trường hợp tiếp nhận thư tra soát thì hiển thị:>
+ Tên hồ sơ thuế điện tử:
+ Mã giao dịch điện tử:
Thư tra soát điện tử đã được cơ quan thuế tiếp nhận vào lúc ...giờ....phút
| ngày....tháng | năm |
Cơ quan thuế sẽ trả Thông báo về việc điều chỉnh thông tin nộp thuế, lý do không điều chỉnh (trường hợp không điều chỉnh) trong thời gian <số ngày làm việc theo quy định> kể từ ngày cơ quan thuế tiếp nhận thư tra soát của người nộp thuế.
<Trường hợp tiếp nhận hồ sơ hoàn thuế thì hiển thị:>
+ Tên hồ sơ đề nghị hoàn thuế điện tử:
+ Mã giao dịch điện tử:
Hồ sơ hoàn thuế điện tử đã được cơ quan thuế tiếp nhận vào
| lúc...giờ....phút ngày....tháng | năm | Hồ sơ hoàn thuế điện tử sẽ được cơ |
quan thuế tiếp tục kiểm tra và trả Thông báo chấp nhận hay không chấp nhận trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ thời điểm cơ quan thuế tiếp nhận hồ sơ hoàn thuế điện tử của NNT.
<Trường hợp tiếp nhận hồ sơ xác nhận số thuế đã nộp ngân sách:>
Hồ sơ <xác nhận số thuế đã nộp ngân sách> điện tử đã được cơ quan thuế
| tiếp nhận vào lúc.. .giờ.. .phút ngày... .tháng | năm |
Cơ quan thuế sẽ trả Thông báo xác nhận hoặc không xác nhận, lý do không xác nhận trong thời hạn <3 ngày làm việc với đề nghị xác nhận số nộp ngân sách> kể từ ngày cơ quan thuế tiếp nhận hồ sơ đề nghị của người nộp thuế.
< Trường hợp tiếp nhận hồ sơ thuế điện tử ỉà hồ sơ khác:>
+ Tên hồ sơ thuế điện tử:
+ Mã giao dịch điện tử:
Hồ sơ thuế điện tử đã được cơ quan thuế tiếp nhận vào lúc ...giờ....phút
| ngày....tháng | năm | Hồ sơ thuế điện tử sẽ được cơ quan thuế tiếp tục |
kiểm tra và trả kết quả trong thời hạn <số ngày làm việc theo quy định> ngày làm việc kể từ ngày cơ quan thuế tiếp nhận hồ sơ đề nghị của người nộp thuế.
<Trường hơp 2: Trường hơp không tiếp nhân hồ sơ khai thuế điên tử/chứng từ nôp thuế điên tử/hồ sơ hoàn thuế điên tử/hồ sơ thuế điên tử của người nôp thuế thì ghi:>
Căn cứ <hồ sơ khai thuế điện tử/chứng từ nộp thuế điện tò/hồ sơ hoàn thuế điện tử/hồ sơ thuế điện tử> của NNT gửi tới cơ quan thuế lúc...giờ...phút ngày ... tháng ... năm.... Cơ quan thuế thông báo về việc không tiếp nhận <hồ sơ
khai thuế điện tử/chứng từ nộp thuế điện tử/ hồ sơ hoàn thuế điện tử/ hồ sơ thuế
điện tử> của NNT, cụ thể như sau:
<Trường hợp không tiếp nhận hồ sơ khai thuế/BCTC/BCAC thì hiển thị:>
+ Tên tờ khai/Phụ lục:
+ Loại tờ khai:
+ Kỳ tính thuế:
+ Lần nộp hoặc lần bổ sung:
+ Mã giao dịch điện tử:
+ Lý do không tiếp nhận:
| STT (1) | Mô tả lỗi (2) <nhóm ỉôỉ>(<tên lôì>) <Sai thông tin kỳ tính thuế (Kỳ quyết toán từ ngày không được lớn hơn đến ngày)> | Hướng dẫn xử lý (3) <Đe nghị NNT sửa lại thông tin kỳ quyết toán từ ngày đến ngày và gửi lại HSKT theo đủng quy định. > | Ghi chú (4) |
<Trường hợp không tiếp nhận hồ sơ nộp thuế thì hiển thị:>
+ Tên chứng từ nộp thuế điện tử:
+ Tài khoản trích nợ:
+ Tên Kho bạc Nhà nước hạch toán thu:....
+ Tên cơ quan thuế quản lý thu:
+ Tổng số khoản:
+ Loại tiền: ...
+ Tổng số tiền nộp NSNN:...
+ Lý do không tiếp nhận:
| STT | Mô tả lỗi | Hướng dẫn xử lý | Ghi chú |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| <nhóm ỉỗì>(<tên lỗi>) |
<Trường hợp không tiếp nhận thư tra soát thì hiển thị:>
+ Tên hồ sơ thuế điện tử:
+ Mã giao dịch điện tử:
+ Lý do không tiếp nhận:
| STT | Mô tả lỗi | Hướng dẫn xử lý | Ghi chú |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| <nhóm lỗì>(<tên lỗi>) |
<Trường hợp không tiếp nhận hồ sơ hoàn thuế thì hiển thị:>
+ Tên hồ sơ đề nghị hoàn thuế điện tử:
+ Mã giao dịch điện tử:
+ Lý do không tiếp nhận:
| STT | Mô tả lỗi | Hướng dẫn xử lý | Ghi chú |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| <nhóm ỉôĩ>(<tên lôĩ>) |
<Trường hợp không tiếp nhận hồ sơ xác nhận số thuế đã nộp ngân sách;
hồ sơ khác:>
+ Tên hồ sơ thuế điện tử:
+ Mã giao dịch điện tử:
+ Lý do không tiếp nhận:
| STT | Mô tả lỗi | Hướng dẫn xử lý | Ghi chú |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| <nhóm lỗì>(<tên lẽĩ>) |
Đe nghị NNT điều chỉnh và gửi lại <hồ sơ khai thuế điện tử/chứng từ nộp thuế điện tử/hồ sơ hoàn thuế điện tử/hồ sơ thuế điện tử> theo hướng dẫn nêu trên để được ghi nhận nghĩa vụ nộp hồ sơ thuế theo quy định.
Trường hợp NNT cần biết thêm thông tin chi tiết, xin vui lòng truy cập theo đường dẫn http://www.xxx.gdt.gov.vn hoặc liên hệ với <tên cơ quan thuế giải quyết hồ sơ> để được hỗ trợ.
Cơ quan thuế thông báo để người nộp thuế biết và thực hiện./.
<Chữ ký số của Tổng cục Thuế>
Ghi chủ: Chữ in nghiêng trong dấu <> chỉ là giải thích hoặc ví dụ.
Chọn trường hợp 1 hoặc 2 theo kết quả xử lý.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.