Mẫu thông tin về kết quả chào bán trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ tại thị trường trong nước (Mẫu số 07 - Nghị định 200/2026/NĐ-CP của Chính phủ)
Mẫu số 07. Thông tin về kết quả chào bán trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ tại thị trường trong nước
TÊN CÔNG TY Số: ....../.... |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc _________________ ...., ngày ... tháng ... năm ..... |
THÔNG TIN VỀ KẾT QUẢ ĐỢT CHÀO BÁN TRÁI PHIẾU DOANH NGHIỆP RIÊNG LẺ TẠI THỊ TRƯỜNG TRONG NƯỚC
Trái phiếu ...............(mã trái phiếu)
Kính gửi: Sở Giao dịch chứng khoán...
I. THÔNG TIN VỀ DOANH NGHIỆP PHÁT HÀNH
1. Tên doanh nghiệp phát hành (đầy đủ): .........................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính:....................................
3. Điện thoại:.................................... Fax: .................................... Website:.....................
4. Vốn điều lệ:.................................... đồng.
5. Mã cổ phiếu (nếu có): ...................................................................................
6. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy tờ pháp lý có giá trị tương đương): Mã số........, do........ cấp lần đầu ngày........ , cấp thay đổi lần thứ ... ngày........(nêu thông tin thay đổi lần gần nhất)
- Ngành nghề kinh doanh chính:................................ Mã ngành:................................
- Sản phẩm/dịch vụ chính:................
7. Giấy phép thành lập và hoạt động (nếu có theo quy định của pháp luật chuyên ngành):........................
II. TRÁI PHIẾU CHÀO BÁN RIÊNG LẺ
1. Mã trái phiếu (Nguyên tắc đánh mã trái phiếu thực hiện theo hướng dẫn của Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam): ..................................
2. Loại hình trái phiếu:................................
3. Hình thức trái phiếu:................................
4. Số lượng trái phiếu đăng ký chào bán: ................ trái phiếu.
5. Mệnh giá trái phiếu: ........................ đồng.
6. Giá trị chào bán: ........................ đồng.
7. Giá bán dự kiến:........................ đồng/trái phiếu.
8. Kỳ hạn trái phiếu:................................................
9. Lãi suất danh nghĩa: ...................................................
Lãi suất phát hành thực tế:................................................
10. Phương thức thanh toán lãi, gốc trái phiếu (nêu cụ thể kỳ trả lãi, gốc):
Kế hoạch thanh toán lãi, gốc trái phiếu:
| STT | Mã trái phiếu | Loại thanh toán (Gốc/Lãi) | Ngày thanh toán danh nghĩa |
| Kỳ 1 | |||
| Kỳ... |
11. Các điều khoản liên quan đến chuyển đổi trái phiếu (trường hợp chào bán trái phiếu chuyển đổi):
- Điều kiện:....................................................
- Thời hạn chuyển đổi: ........................
- Tỷ lệ chuyển đổi và phương pháp tính giá chuyển đổi: ........................
- Các điều khoản khác (nếu có): ........................
12. Các điều khoản của chứng quyền kèm theo trái phiếu (trường hợp chào bán trái phiếu kèm theo chứng quyền):........................
- Thời gian thực hiện quyền:........................
- Tỷ lệ thực hiện quyền: ........................
- Giá cổ phiếu thực hiện quyền của chứng quyền/nguyên tắc tính giá cổ phiếu thực hiện quyền của chứng quyền: ……………………………..
13. Ngày phát hành: ........................
14. Ngày bắt đầu đợt chào bán: ........................
15. Ngày kết thúc đợt chào bán: ........................
16. Ngày đáo hạn:........................
17. Thời hạn đăng ký mua: từ ngày………….. đến ngày ........................
18. Ngày thanh toán tiền mua trái phiếu: ........................
19. Ngày kết thúc chuyển giao trái phiếu: ........................
20. Mục đích phát hành trái phiếu (nêu cụ thể mục đích phát hành và kế hoạch sử dụng nguồn vốn thu được từ đợt chào bán trái phiếu): ........................
21. Phương thức phát hành:........................
22. Đối tượng nhà đầu tư của đợt chào bán trái phiếu theo quy định của pháp luật (đánh dấu cụ thể đối tượng nhà đầu tư mua trái phiếu):........................
□ Nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp là tổ chức
□ Nhà đầu tư chiến lược là tổ chức
□ Nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp là cá nhân
□ Nhà đầu tư chiến lược là cá nhân
23. Kết quả xếp hạng tín nhiệm, trong trường hợp bắt buộc phải xếp hạng tín nhiệm theo quy định của pháp luật; hoặc kết quả xếp hạng tín nhiệm (nếu có) trong trường hợp không bắt buộc phải xếp hạng tín nhiệm.
(Nếu có xếp hạng tín nhiệm thì nêu cụ thể kết quả xếp hạng tín nhiệm đối với trái phiếu phát hành hoặc doanh nghiệp phát hành cập nhật tại thời điểm công bố thông tin, ngày công bố kết quả xếp hạng tín nhiệm và tên doanh nghiệp xếp hạng tín nhiệm).
24. Cam kết về bảo đảm (trong trường hợp phát hành trái phiếu có bảo đảm)
- Hình thức bảo đảm:
| STT | Hình thức bảo đảm | Loại tài sản bảo đảm (nêu rõ chứng khoán/ Bất động sản/ Chương trình dự án/Tài sản cố định/ Khác) | Liệt kê chi tiết tài sản đảm bảo/ Hợp đồng bảo lãnh thanh toán (nếu có) * | Giá trị tài sản bảo đảm hoặc Giá trị được bảo lãnh thanh toán theo hợp đồng (đồng) | Tỷ lệ giá trị tài sản bảo đảm hoặc Giá trị được bảo lãnh thanh toán theo hợp đồng/ Tổng giá trị chào bán (%) | Thông tin chi tiết về hình thức bảo đảm (liệt kê chi tiết tên tổ chức định giá, cách tính, thông tin đăng ký biện pháp bảo đảm, thứ tự thanh toán của nhà đầu tư nắm giữ trái phiếu khi xử lý tài sản bảo đảm để thanh toán nợ...) |
| Bảo đảm bằng tài sản | ||||||
| 1 | Bảo đảm bằng tài sản của doanh nghiệp phát hành | |||||
| 2 | Bảo đảm bằng tài sản của bên thứ ba theo quy định của pháp luật về các biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ | |||||
| Bảo lãnh thanh toán | ||||||
| 3 | Bảo lãnh thanh toán của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài | |||||
| 4 | Bảo lãnh thanh toán của tổ chức tài chính ở nước ngoài, tổ chức tài chính quốc tế theo quy định của pháp luật |
(*) Trường hợp có nhiều tài sản bảo đảm/hợp đồng bảo lãnh thanh toán, đề nghị tách thành các dòng riêng biệt
25. Mua lại trái phiếu trước hạn, hoán đổi trái phiếu.......................
III. KẾT QUẢ CHÀO BÁN TRÁI PHIẾU
1. Tổng số trái phiếu đã phân phối.................., chiếm............% tổng số trái phiếu được phép chào bán.
2. Tổng số tiền thu từ đợt bán trái phiếu.........................đồng
3. Tổng chi phí phát hành..................................đồng.
4. Tổng thu ròng từ đợt chào bán: .............................đồng.
5. Danh sách nhà đầu tư mua trái phiếu:.........................
(Liệt kê cụ thể tên các nhà đầu tư mua trái phiếu)
| STT | Nhà đầu tư mua trái phiếu | Giá trị mua (đồng) | Tỷ trọng theo giá trị mua (%) |
| I | Nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp theo quy định của pháp luật | ||
| 1 | Nhà đầu tư trong nước | ||
| 1.1. | Nhà đầu tư tổ chức | ||
| ... | |||
| ... | |||
| 1.2 | Nhà đầu tư cá nhân | ||
| ... | |||
| ... | |||
| 2 | Nhà đầu tư nước ngoài | ||
| 2.1 | Nhà đầu tư tổ chức | ||
| ... | |||
| ... | |||
| 2.2 | Nhà đầu tư cá nhân | ||
| ... | |||
| ... | |||
| II | Nhà đầu tư chiến lược (đối với trái phiếu chuyển đổi, kèm chứng quyền) | ||
| Tổng | 100% |
6. Cơ cấu nhà đầu tư mua trái phiếu:
| STT | Nhà đầu tư mua trái phiếu | Số lượng nhà đầu tư | Giá trị mua (đồng) | Tỷ trọng theo giá trị mua (%) |
| I | Nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp theo quy định của pháp luật | |||
| 1 | Nhà đầu tư trong nước | |||
| 1.1 | Nhà đầu tư tổ chức | |||
| a) Tổ chức tín dụng (theo quy định tại Luật Các tổ chức tín dụng) | ||||
| b) Công ty chứng khoán | ||||
| c) Quỹ đầu tư chứng khoán | ||||
| d) Doanh nghiệp bảo hiểm | ||||
| đ) Các tổ chức khác | ||||
| 1.2 | Nhà đầu tư cá nhân | |||
| Tổng nhà đầu tư trong nước | ||||
| 2 | Nhà đầu tư nước ngoài | |||
| 2.1 | Nhà đầu tư tổ chức | |||
| a) Tổ chức tín dụng | ||||
| b) Công ty chứng khoán | ||||
| c) Quỹ đầu tư chứng khoán | ||||
| d) Doanh nghiệp bảo hiểm | ||||
| đ) Các tổ chức khác | ||||
| 2.2 | Nhà đầu tư cá nhân | |||
| Tổng nhà đầu tư nước ngoài | ||||
| II | Nhà đầu tư chiến lược | |||
| Tổng | 100% |
IV. CÁC TỔ CHỨC LIÊN QUAN TỚI ĐỢT CHÀO BÁN
Nêu rõ tên, mã số thuế, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại, số fax giao dịch, địa chỉ thư điện tử, người đại diện theo pháp luật/người được ủy quyền của các tổ chức liên quan đến đợt chào bán: tổ chức tư vấn hồ sơ chào bán trái phiếu; tổ chức đấu thầu, bảo lãnh phát hành hoặc đại lý phát hành (nếu có); tổ chức đại diện người sở hữu trái phiếu (nếu có); ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài nơi doanh nghiệp mở tài khoản để nhận tiền mua trái phiếu của nhà đầu tư, tổ chức quản lý tài sản bảo đảm (nếu có), tổ chức xếp hạng tín nhiệm (nếu có)...
V. CƠ CẤU VỐN CỦA DOANH NGHIỆP PHÁT HÀNH SAU ĐỢT CHÀO BÁN
Đơn vị: 1.000 đồng
| Chỉ tiêu | Trước đợt chào bán | Sau đợt chào bán |
| Tổng nợ | ||
| Nợ ngắn hạn | ||
| Nợ dài hạn: | ||
| Trong đó trái phiếu | ||
| Tổng vốn cổ phần | ||
| Tỷ lệ nợ/vốn cổ phần |
Trong đó tổng giá trị trái phiếu người nước ngoài nắm giữ sau đợt chào bán:…..đồng, chiếm ……% tổng giá trị trái phiếu đang lưu hành.
......, ngày.... tháng... năm ...
TÊN DOANH NGHIỆP PHÁT HÀNH
(Người đại diện theo pháp luật)
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm đ Nghị định 200/2026/NĐ-CP
đ) Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày kết thúc đợt chào bán trái phiếu, doanh nghiệp phát hành phải công bố thông tin về kết quả của đợt chào bán theo mẫu tại Mẫu số 07 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này cho các nhà đầu tư đã mua trái phiếu và gửi thông báo kết quả đợt chào bán cho Sở giao dịch chứng khoán;
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 36 mẫu Chứng khoán hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.