Mẫu công bố thông tin về kết quả hoán đổi trái phiếu (Mẫu số 4.6 - Thông tư 122/2020/TT-BTC của Bộ Tài chính)
Mẫu số 4.6. Công bố thông tin về kết quả hoán đổi trái phiếu
TÊN DOANH NGHIỆP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ...
..., ngày tháng năm ...
V/v Công bố thông tin về kết quả hoán đổi trái phiếu
Kính gửi: ...
Căn cứ quy định tại Thông tư số 122/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ công bố thông tin và báo cáo theo quy định của Nghị định số 153/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về chào bán, giao dịch trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ tại thị trường trong nước và chào bán trái phiếu doanh nghiệp ra thị trường quốc tế, (...tên Doanh nghiệp phát hành...) công bố thông tin kết quả hoán đổi trái phiếu như sau:
1. Thông tin doanh nghiệp
- Tên doanh nghiệp:
- Địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại, số fax giao dịch, địa chỉ thư điện tử:
- Loại hình doanh nghiệp:
- Lĩnh vực hoạt động kinh doanh chính:
2. Kết quả hoán đổi trái phiếu
Thị trường phát hành trái phiếu (trong trường hợp trái phiếu phát hành ra thị trường quốc tế):
| STT | Ngày hoán đổi | Tỷ lệ hoán đổi | Trái phiếu bị hoán đổi | Trái phiếu được hoán đổi | ||||||||
| Mã trái phiếu | Kỳ hạn | Ngày phát hành | Giá trái phiếu bị hoán đổi | Khối lượng bị hoán đổi | Tên/Mã trái phiếu | Kỳ hạn | Ngày phát hành | Giá trái phiếu được hoán đổi | Khối lượng được hoán đổi | |||
- Số tiền phát sinh sau làm tròn trong trường hợp tỷ lệ hoán đổi dẫn tới số lượng trái phiếu hoán đổi bị lẻ.
Chúng tôi cam kết chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về nội dung, tính chính xác của thông tin công bố nêu trên.
Nơi nhận:
- ...
- Lưu: ...
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT HOẶC NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Phụ lục V
BIỂU MẪU BÁO CÁO CỦA TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ, LƯU KÝ TRÁI PHIẾU
(Ban hành kèm theo Thông tư số 122/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
TÊN TỔ CHỨC LƯU KÝ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày... tháng ... năm...
BÁO CÁO
Tình hình đăng ký, lưu ký trái phiếu
Kỳ báo cáo quý.../ năm:
| STT | Tổ chức phát hành | Mã trái phiếu | Ngày phát hành | Kỳ hạn | Khối lượng trái phiếu đăng ký, lưu ký phát sinh trong kỳ (đồng)* | Khối lượng trái phiếu đăng ký tính tại thời điểm cuối kỳ (đồng) | Khối lượng trái phiếu lưu ký tại thời điểm cuối kỳ (đồng) | |
| Đăng ký | Lưu ký | |||||||
| 1 | Tổ chức phát hành A | |||||||
| Tổng A | ||||||||
| 2 | Tổ chức phát hành B | |||||||
| Tổng B | ||||||||
| 3 | Tổ chức phát hành C | |||||||
| Tổng C | ||||||||
| ... | ||||||||
| Tổng cộng |
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT HOẶC NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
(*) Khối lượng trái phiếu đăng ký, lưu ký phát sinh tăng (+) trong kỳ là khối lượng phát hành mới được đăng ký, lưu ký tại tổ chức đăng ký, lưu ký; khối lượng trái phiếu đăng ký, lưu ký phát sinh giảm (-) trong kỳ là khối lượng trái phiếu được mua lại, đã thực hiện chuyển đổi thành cổ phiếu hoặc đã được hoàn đổi được đăng ký, lưu ký tại tổ chức đăng ký, lưu ký.
TÊN TỔ CHỨC LƯU KÝ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày... tháng ... năm...
BÁO CÁO
Tình hình thanh toán gốc, lãi trái phiếu
Kỳ báo cáo quý.../ năm:
(Số liệu báo cáo lũy kế từ ngày 01/01 đến ngày kết thúc quý/ năm báo cáo)
| STT | Mã trái phiếu | Khối lượng đăng ký (đồng) | Kỳ hạn | Ngày phát hành | Ngày đáo hạn | Ngày thanh toán theo kế hoạch | Ngày thực thanh toán | Tỷ lệ thanh toán gốc, lãi/ trái phiếu (%) | Tiền lãi thanh toán (đồng) | Tiền gốc thanh toán (đồng) | Tổng lãi và gốc (đồng) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9)=(12)/(3) | (10) | (11) | (12)=(10)+(11) |
| Tổ chức phát hành A | |||||||||||
| Tổng A | |||||||||||
| Tổ chức phát hành B | |||||||||||
| Tổng B | |||||||||||
| ... | |||||||||||
| Tổng cộng |
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
HOẶC NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
TÊN TỔ CHỨC LƯU KỲ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày... tháng ... năm...
BÁO CÁO
Cơ cấu nhà đầu tư nắm giữ trái phiếu theo từng tên/mã trái phiếu tại thời điểm cuối kỳ báo cáo*
Kỳ báo cáo quý.../ năm:
1. Số lượng nhà đầu tư nắm giữ trái phiếu tại thời điểm cuối kỳ báo cáo
| STT | Tổ chức phát hành | Mã trái phiếu | Kỳ hạn | Số lượng nhà đầu tư trong nước | Số lượng nhà đầu tư nước ngoài | Tổng số lượng nhà đầu tư | ||
| Cá nhân | Tổ chức | Cá nhân | Tổ chức | |||||
| 1 | Tổ chức phát hành A | |||||||
| 2 | Tổ chức phát hành B | |||||||
| ... | Tổ chức phát hành N |
2. Cơ cấu khối lượng nấm giữ trái phiếu của nhà đầu tư tại thời điểm cuối kỳ báo cáo
Đơn vị: tỷ đồng
| STT | Tổ chức phát hành | Mã trái phiếu | Kỳ hạn phát hành | Khối lượng nấm giữ của nhà đầu tư phân theo địa lý | Khối lượng nấm giữ của nhà đầu tư phân theo loại hình tổ chức | ||||||
| Nhà đầu tư trong nước | Nhà đầu tư nước ngoài | Tổ chức tín dụng | Công ty chứng khoán | Quỹ Đầu tư | Doanh nghiệp bảo hiểm | Tổ chức khác | Cá nhân | ||||
| 1 | Tổ chức phát hành A | ||||||||||
| 2 | Tổ chức phát hành B | ||||||||||
| ... | |||||||||||
| Tổng |
(*) Nội dung báo cáo không bao gồm các mã trái phiếu doanh nghiệp đã phát hành trước khi Nghị định số 163/2018/NĐ-CP có hiệu lực và đang niêm yết giao dịch tại Sở Giao dịch chứng khoán.
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
**NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
TÊN TỔ CHỨC LƯU KÝ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày... tháng ... năm...
BÁO CÁO
Tình hình giao dịch trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ
Kỳ báo cáo quý.../ năm:
- Kỳ báo cáo: từ ngày... đến ngày ...
- Tổng khối lượng giao dịch (trái phiếu):
• Trong kỳ báo cáo:
• Lũy kế từ ngày 01/01 đến ngày kết thúc quý/ năm báo cáo:
- Tổng giá trị giao dịch (tỷ đồng):
• Trong kỳ báo cáo:
• Lũy kế từ ngày 01/01 đến ngày kết thúc quý/ năm báo cáo:
- Chi tiết kết quả giao dịch (lũy kế từ ngày 01/01 đến ngày kết thúc quý/ năm báo cáo) như sau:
Đơn vị: trái phiếu
| STT | Mã trái phiếu | Tổ chức phát hành | Ngày phát hành | Kỳ hạn | Mệnh giá (đồng) | Khối lượng trái phiếu nhà đầu tư bán | Khối lượng trái phiếu nhà đầu tư mua | Tổng số lượng trái phiếu chuyển quyền sở hữu | Số lượng nhà đầu tư sau khi hoàn tất giao dịch | ||||||||
| Cá nhân | Tổ chức tín dụng | Công ty chứng khoán | Quỹ đầu tư | Doanh nghiệp bảo hiểm | Tổ chức khác | Cá nhân | Tổ chức tín dụng | Công ty chứng khoán | Quỹ đầu tư | Doanh nghiệp bảo hiểm | Tổ chức khác | ||||||
| 1 | A | ||||||||||||||||
| 2 | B | ||||||||||||||||
| ... | ... | ||||||||||||||||
| Tổng |
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT HOẶC
NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN BÁO CÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Phụ lục VI
MẪU BIỂU BÁO CÁO ĐỊNH KỲ CỦA SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 122/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
BÁO CÁO ĐỊNH KỲ VỀ TÌNH HÌNH PHÁT HÀNH VÀ GIAO DỊCH TRÁI PHIẾU DOANH NGHIỆP RIÊNG LẺ
Kỳ báo cáo: quý.../ năm...
Tình hình phát hành và giao dịch trái phiếu tại thị trường trong nước
Bảng 1: Tình hình phát hành trái phiếu doanh nghiệp trong kỳ
| Phát hành trong kỳ | Lũy kế từ đầu năm | |||||||||||
| Số đợt đăng ký | Giá trị đăng ký | Số doanh nghiệp phát hành | Số đợt phát hành | Giá trị phát hành | Tỷ trọng giá trị phát hành | Số đợt đăng ký | Giá trị đăng ký | Số doanh nghiệp phát hành | Số đợt phát hành | Giá trị phát hành | Tỷ trọng giá trị phát hành | |
| I. Theo loại hình doanh nghiệp | ||||||||||||
| 1. Công ty đại chúng | ||||||||||||
| 2. Công ty cổ phần chưa đại chúng | ||||||||||||
| 3. Công ty trách nhiệm hữu hạn | ||||||||||||
| II. Theo lĩnh vực hoạt động | ||||||||||||
| 1. Tổ chức tín dụng | ||||||||||||
| 2. Kinh doanh bảo hiểm | ||||||||||||
| 3. Kinh doanh chứng khoán | ||||||||||||
| 4. Bất động sản | ||||||||||||
| 5. Xây dựng | ||||||||||||
| 6. Sản xuất | ||||||||||||
| 7. Thương mại, dịch vụ | ||||||||||||
| 8. Lĩnh vực khác | ||||||||||||
| III. Theo mục đích phát hành | ||||||||||||
| 1. Thực hiện dự án | ||||||||||||
| 2. Tăng vốn hoạt động | ||||||||||||
| 3. Cơ cấu lại nguồn vốn | ||||||||||||
| 4. Kết hợp các mục đích | ||||||||||||
| Tổng |
Bảng 2: Kỳ hạn, lãi suất phát hành
| Lĩnh vực hoạt động của doanh nghiệp phát hành | Trong kỳ báo cáo | Lấy kể từ đầu năm | ||
| Kỳ hạn phát hành bình quân (năm) | Lãi suất phát hành bình quân (%/năm)* | Kỳ hạn phát hành bình quân (năm) | Lãi suất phát hành bình quân (%/năm)* | |
| 1. Tổ chức tín dụng | ||||
| 2. Kinh doanh bảo hiểm | ||||
| 3. Kinh doanh chứng khoán | ||||
| 4. Bất động sản | ||||
| 5. Xây dựng | ||||
| 6. Sản xuất | ||||
| 7. Thương mại, dịch vụ | ||||
| 8. Lĩnh vực khác | ||||
| Tổng |
* Lãi suất phát hành bình quân và kỳ hạn phát hành bình quân tính theo bình quân gia quyền
Bảng 3: Nhà đầu tư mua trái phiếu tại thời điểm phát hành
Đơn vị: tỷ đồng
| Loại hình kinh doanh | Khối lượng phát hành | Trong nước | Nước ngoài | ||||||||||
| Tổ chức tín dụng | Công ty chứng khoán | Bảo hiểm | Quỹ đầu tư | Tổ chức khác | Cá nhân | Tổ chức tín dụng | Công ty chứng khoán | Bảo hiểm | Quỹ đầu tư | Tổ chức khác | Cá nhân | ||
| I. Trong kỳ báo cáo | |||||||||||||
| 1. Tổ chức tín dụng | |||||||||||||
| 2. Kinh doanh bảo hiểm | |||||||||||||
| 3. Kinh doanh chứng khoán | |||||||||||||
| 4. Bất động sản | |||||||||||||
| 5. Xây dựng | |||||||||||||
| 6. Sản xuất | |||||||||||||
| 7. Thương mại, dịch vụ | |||||||||||||
| 8. Lĩnh vực khác | |||||||||||||
| Tổng |
| II. Lũy kế từ đầu năm | |
| 1. Tổ chức tín dụng | |
| 2. Kinh doanh bảo hiểm | |
| 3. Kinh doanh chứng khoán | |
| 4. Bất động sản | |
| 5. Xây dựng | |
| 6. Sản xuất | |
| 7. Thương mại, dịch vụ | |
| 8. Lĩnh vực khác | |
| Tổng |
Bảng 4: Cơ cấu nhà đầu tư nắm giữ trái phiếu tại thời điểm cuối kỳ báo cáo
Đơn vị: %
| Nhà đầu tư phân theo địa lý | Nhà đầu tư phân theo loại hình tổ chức | Cá nhân | ||||||
| Nhà đầu tư trong nước | Nhà đầu tư nước ngoài | Tổ chức tín dụng | Công ty chứng khoán | Quỹ Đầu tư | Doanh nghiệp bảo hiểm | Tổ chức khác | ||
| 1. Tổ chức tín dụng | ||||||||
| 2. Kinh doanh bảo hiểm | ||||||||
| 3. Kinh doanh chứng khoán | ||||||||
| 4. Bất động sản | ||||||||
| 5. Xây dựng | ||||||||
| 6. Sản xuất | ||||||||
| 7. Thương mại, dịch vụ | ||||||||
| 8. Lĩnh vực khác | ||||||||
| Tổng |
Bảng 5: Tình hình giao dịch, chuyển quyền sở hữu trái phiếu
| Giá trị giao dịch (tỷ đồng) | Giá trị giao dịch bình quân (tỷ đồng/ngày) | |
| Trong kỳ báo cáo | ||
| Lũy kế từ đầu năm |
Bảng 6: Tình hình thanh toán gốc, lãi trái phiếu; tình hình thực hiện chuyển đổi, thực hiện quyền, mua lại trước hạn và hoán đổi trái phiếu
| Thanh toán gốc, lãi trái phiếu | Khối lượng trái phiếu đã chuyển đổi (tỷ đồng) | Khối lượng trái phiếu đã thực hiện quyền (tỷ đồng) | Khối lượng trái phiếu được mua lại (tỷ đồng) | Khối lượng trái phiếu hoán đổi | |||
| Thanh toán gốc (tỷ đồng) | Thanh toán lãi (tỷ đồng) | Khối lượng trái phiếu bị hoán đổi (tỷ đồng) | Khối lượng trái phiếu được hoán đổi (tỷ đồng) | ||||
| Trong kỳ báo cáo | |||||||
| Lũy kế từ đầu năm |
Bảng 7: Chi tiết điều kiện, điều khoản trái phiếu phát hành từ đầu năm đến cuối kỳ báo cáo
| STT | Doanh nghiệp phát hành | Mã trái phiếu | Giá trị phát hành | Kỳ hạn phát hành | Lãi suất phát hành | Ngày phát hành | Ngày đáo hạn | Thanh toán lãi | Trái phiếu chuyển đổi | Trái phiếu kèm chứng quyền | Trái phiếu có đảm bảo | ||||
| Tên | Loại hình doanh nghiệp | Lĩnh vực hoạt động | Đơn vị kỳ hạn | Kỳ hạn | Loại lãi suất | Lãi suất thực tế | |||||||||
| 1 | |||||||||||||||
| 2 | |||||||||||||||
| ... |
Tình hình phát hành và giao dịch trái phiếu ra thị trường quốc tế
Bảng 8: Tình hình phát hành trái phiếu doanh nghiệp trong kỳ
| Phát hành trong kỳ | Lũy kế từ đầu năm | |||||||||
| Số đợt đăng ký | Khối lượng đăng ký | Số doanh nghiệp phát hành | Số đợt phát hành | Khối lượng phát hành | Số đợt đăng ký | Khối lượng đăng ký | Số doanh nghiệp phát hành | Số đợt phát hành | Khối lượng phát hành | |
| I. Theo loại hình doanh nghiệp | ||||||||||
| 1. Công ty đại chúng | ||||||||||
| 2. Công ty cổ phần chưa đại chúng | ||||||||||
| 3. Công ty trách nhiệm hữu hạn | ||||||||||
| II. Theo lĩnh vực hoạt động | ||||||||||
| 1. Tổ chức tín dụng | ||||||||||
| 2. Kinh doanh bảo hiểm | ||||||||||
| 3. Kinh doanh chứng khoán | ||||||||||
| 4. Bất động sản | ||||||||||
| 5. Xây dựng | ||||||||||
| 6. Sản xuất | ||||||||||
| 7. Thương mại, dịch vụ | ||||||||||
| 8. Lĩnh vực khác | ||||||||||
| III. Theo thị trường phát hành | ||||||||||
| ... | ||||||||||
| Tổng |
Bảng 9: Tình hình thanh toán gốc, lãi trái phiếu; tình hình thực hiện chuyển đổi, thực hiện quyền, mua lại trước hạn và hoán đổi trái phiếu
| Thanh toán gốc, lãi trái phiếu | Khối lượng trái phiếu đã chuyển đổi | Khối lượng trái phiếu đã thực hiện quyền | Khối lượng trái phiếu được mua lại | Khối lượng trái phiếu hoán đổi | |||
| Thanh toán gốc | Thanh toán lãi | Khối lượng trái phiếu bị hoán đổi | Khối lượng trái phiếu được hoán đổi | ||||
| Trong kỳ báo cáo | |||||||
| Lũy kế từ đầu năm |
Bảng 10: Chi tiết điều kiện, điều khoản trái phiếu phát hành từ đầu năm đến cuối kỳ báo cáo
| STT | Doanh nghiệp phát hành | Mã trái phiếu | Thị trường phát hành | Đồng tiền phát hành | Khối lượng phát hành | Kỳ hạn phát hành | Lãi suất phát hành | Ngày phát hành | Ngày đáo hạn | Thanh toán lãi | Trái phiếu chuyển đổi | Trái phiếu kèm chứng quyền | Trái phiếu có đảm bảo | ||||
| Tên | Loại hình doanh nghiệp | Lĩnh vực hoạt động | Đơn vị kỳ hạn | Kỳ hạn | Loại lãi suất | Lãi suất thực tế | |||||||||||
| 1 | |||||||||||||||||
| 2 | |||||||||||||||||
| ... |
Tình hình tài chính của doanh nghiệp phát hành và tình hình lưu ký trái phiếu
(Đối với báo cáo cuối quý II và báo cáo năm)
Bảng 11: Vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp phát hành và tình hình lưu ký trái phiếu
| STT | Tên doanh nghiệp phát hành | Vốn chủ sở hữu* (đồng) | Tên tổ chức đăng ký, lưu ký trái phiếu | Số mã trái phiếu lưu ký tại thời điểm cuối kỳ** | Giá trị trái phiếu lưu ký tại thời điểm cuối kỳ (tỷ đồng)** |
| 1 | |||||
| 2 | |||||
| ... | |||||
| Tổng |
(*) Vốn chủ sở hữu của các doanh nghiệp phát hành trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ tại báo cáo tài chính 06 tháng, báo cáo tài chính năm của doanh nghiệp phát hành trong nội dung công bố thông tin định kỳ của doanh nghiệp phát hành quy định tại Khoản 2 Điều 21 và Khoản 2 Điều 31 Nghị định số 153/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về chào bán, giao dịch trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ tại thị trường trong nước và chào bán trái phiếu doanh nghiệp ra thị trường quốc tế.
(**) Số mã trái phiếu lưu ký và tổng giá trị trái phiếu lưu ký tại thời điểm cuối kỳ theo báo cáo của các tổ chức đăng ký, lưu ký trái phiếu.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 36 mẫu Chứng khoán hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.