Mẫu THỐNG KÊ TRỮ LƯỢNG CÁC LOẠI RỪNG NĂM 20…. (Mẫu số 05 - Văn bản hợp nhất 01/VBHN-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Mẫu số 05. THỐNG KÊ TRỮ LƯỢNG CÁC LOẠI RỪNG NĂM 20….
Tên chủ rừng:……………………………………………………
Đơn vị tính: (gỗ: m3/ha; tre, nứa: 1000 cây/ha)
| TT | Phân loại rừng | Mã | Tổng | Rừng đặc dụng | Rừng phòng hộ | Rừng sản xuất | Ghi chú (rừng ngoài 3 loại rừng) | ||||||||||
| Cộng | Vườn quốc gia | Khu dự trữ thiên nhiên | Khu bảo tồn loài - sinh cảnh | Khu bảo vệ cảnh quan | Khu NC, TNKH , vườn TVQG , rừng giống QG | Cộng | Đầu nguồn | Rừng bảo vệ nguồn nước | Rừng phòng hộ biên giới | Rừng chắn gió, chắn cát | Rừng chắn sóng, lấn biển | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (15) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| I | RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH | 1100 | |||||||||||||||
| 1 | Rừng tự nhiên | 1110 | |||||||||||||||
| - Rừng nguyên sinh | 1111 | ||||||||||||||||
| - Rừng thứ sinh | 1112 | ||||||||||||||||
| 2 | Rừng trồng | 1120 | |||||||||||||||
| - Trồng mới trên đất chưa có rừng | 1121 | ||||||||||||||||
| - Trồng lại sau khi khai thác rừng trồng đã có | 1122 | ||||||||||||||||
| - Tái sinh tự nhiên từ rừng trồng đã khai.thác | 1123 | ||||||||||||||||
| II | RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA | 1200 | |||||||||||||||
| 1 | Rừng trên núi đất | 1210 | |||||||||||||||
| 2 | Rừng trên núi đá | 1220 | |||||||||||||||
| 3 | Rừng trên đất ngập nước | 1230 | |||||||||||||||
| - Rừng ngập mặn | 1231 | ||||||||||||||||
| - Rừng trên đất phèn | 1232 | ||||||||||||||||
| - Rừng ngập nước ngọt | 1233 | ||||||||||||||||
| 4 | Rừng trên cát | 1240 | |||||||||||||||
| III | RỪNG PHÂN THEO LOÀI CÂY | 1300 | |||||||||||||||
| 1 | Rừng gỗ tự nhiên - Rừng gỗ lá rộng TX hoặc nửa rụng lá | 1310 1311 | |||||||||||||||
| - Rừng gỗ lá rộng rụng lá | 1312 | ||||||||||||||||
| - Rừng gỗ lá kim | 1313 | ||||||||||||||||
| - Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim | 1313 | ||||||||||||||||
| 2 | Rừng tre nứa | 1320 | |||||||||||||||
| - Nứa | 1321 | ||||||||||||||||
| - Vầu | 1322 | ||||||||||||||||
| - Tre/luồng | 1323 | ||||||||||||||||
| - Lồ ô | 1324 | ||||||||||||||||
| - Các loài khác | 1325 | ||||||||||||||||
| 3 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa | 1330 | |||||||||||||||
| - Gỗ là chính | 1331 | ||||||||||||||||
| - Tre nứa là chính | 1332 | ||||||||||||||||
| 4 | Rừng cau dừa | 1340 | |||||||||||||||
| IV | RỪNG GỖ TỰ NHIÊN PHÂN THEO TRỮ LƯỢNG | 1400 | |||||||||||||||
| 1 | Rừng giàu | 1410 | |||||||||||||||
| 2 | Rừng trung bình | 1420 | |||||||||||||||
| 3 | Rừng nghèo | 1430 | |||||||||||||||
| 4 | Rừng nghèo kiệt | 1440 | |||||||||||||||
| 5 | Rừng chưa có trữ lượng | 1450 | |||||||||||||||
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm đ Văn bản hợp nhất 01/VBHN-BNNPTNT
đ) Tổng hợp, đánh giá hiện trạng rừng, trữ lượng rừng từ kết quả điều tra, kiểm kê, theo dõi diễn biến rừng theo Mẫu số 04 và Mẫu số 05 Phụ lục V 8 ban hành kèm theo Thông tư này;
-
Điểm c Văn bản hợp nhất 01/VBHN-BNNPTNT
…cáo kết quả thẩm định theo Mẫu số 02 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này; phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững theo Mẫu số 03 hoặc phê duyệt điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững theo Mẫu số 05 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này và trả kết quả cho chủ rừng trực tiếp tại bộ phận một cửa hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử. Trường hợp không phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
-
Điểm c Văn bản hợp nhất 01/VBHN-BNNPTNT
…cáo kết quả thẩm định theo Mẫu số 02 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này; phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững theo Mẫu số 03 hoặc phê duyệt điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững theo Mẫu số 05 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này và trả kết quả cho chủ rừng hoặc người đại diện nhóm hộ, tổ hợp tác trực tiếp tại bộ phận một cửa hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử. Trường hợp không phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
-
Điểm c Văn bản hợp nhất 01/VBHN-BNNPTNT
…số 02 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững theo Mẫu số 03 hoặc phê duyệt điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững theo Mẫu số 05 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này và trả kết quả cho chủ rừng trực tiếp tại bộ phận một cửa hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử. Trường hợp không phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.