Mẫu TỔNG HỢP KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT GIAI ĐOẠN 20..- 20… (Mẫu số 10 - Văn bản hợp nhất 01/VBHN-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Xem trong văn bản gốc
Có bản nháp của bạn
Mẫu số 10. TỔNG HỢP KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT GIAI ĐOẠN 20..- 20…
Tên chủ rừng:…………………………………………………………………………
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | LOẠI ĐẤT | Mã | Hiện trạng tổng diện tích đất của chủ rừng năm 202 … | Tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất 5 năm của chủ rừng giai đoạn 202..-202.. | |||||
| Giai đoạn 202…- 202.. | Ghi chú | ||||||||
| Năm … | Năm ….. | Năm …. | Năm …. | Năm …. | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| I | Tổng diện tích đất của chủ rừng quản lý | ||||||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | |||||||
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | SXN | |||||||
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | CHN | |||||||
| 1.1.1.1 | Đất trồng lúa | LUA | |||||||
| 1.1.1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | |||||||
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | |||||||
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | LNP | |||||||
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | RSX | |||||||
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | RPH | |||||||
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | RDD | |||||||
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | |||||||
| 1.4 | Đất làm muối | LMU | |||||||
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | |||||||
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | |||||||
| 2.1 | Đất ở | OCT | |||||||
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | |||||||
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | ODT |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | CDG | |||||||
| 2.2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | |||||||
| 2.2.2 | Đất quốc phòng | CQP | |||||||
| 2.2.3 | Đất an ninh | CAN | |||||||
| 2.2.4 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | |||||||
| 2.2.5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | |||||||
| 2.2.6 | Đất có mục đích công cộng | CCC | |||||||
| 2.3 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | |||||||
| 2.4 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | |||||||
| 2.5 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | |||||||
| 2.6 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | |||||||
| 2.7 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | |||||||
| 2.8 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | |||||||
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | |||||||
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | |||||||
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS | |||||||
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | NCS | |||||||
| II | Đất có mặt nước ven biển (quan sát) | MVB | |||||||
| 1 | Đất mặt nước ven biển nuôi trồng thủy sản | MVT | |||||||
| 2 | Đất mặt nước ven biển có rừng | MVR | |||||||
| 3 | Đất mặt nước ven biển có mục đích khác | MVK |
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm a Văn bản hợp nhất 01/VBHN-BNNPTNT
a) Tổng hợp kế hoạch sử dụng đất của chủ rừng từ kế hoạch sử dụng đất cấp xã theo Mẫu số 10 Phụ lục V 10 ban hành kèm theo Thông tư này;
Lưu ý khi dùng mẫu này
Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.
Mẫu mới của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Xem tất cả
Mẫu theo dõi bán lợn sau điều trị bệnh
Mẫu số 8 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi ghi chép tình hình điều trị cho lợn
Mẫu số 7 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi kế hoạch tiêm phòng và sử dụng thuốc thú y và vắc xin
Mẫu số 6 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi xuất bán lợn con sau cai sữa để nuôi vỗ béo
Mẫu số 5 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi mua lợn giống
Mẫu số 4 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi ghi chép trộn thức ăn
Mẫu số 3 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi ghi chép xuất nguyên liệu, thức ăn
Mẫu số 2 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi ghi chép nhập nguyên liệu, thức ăn
Mẫu số 1 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu mới cập nhật
Mẫu giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa
Mẫu số 04 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu tờ khai đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa do bị mất, hỏng [16]
Mẫu số 03 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu biên bản kiểm tra, xét cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa [15]
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu tờ khai đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa [14]
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026