Mẫu THỐNG KÊ HIỆN TRẠNG RỪNG NĂM 20.... (Mẫu số 04 - Văn bản hợp nhất 01/VBHN-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Xem trong văn bản gốc
Có bản nháp của bạn
Mẫu số 04. THỐNG KÊ HIỆN TRẠNG RỪNG NĂM 20....
Tên chủ rừng:………………………………………………………………………
Đơn vị tính: ha
| TT | Phân loại rừng | Mã | Tổng | Rừng đặc dụng | Rừng phòng hộ | Rừng sản xuất | Ghi chú (rừng ngoài 3 loại rừng) | ||||||||||
| Cộng | Vườn quốc gia | Khu dự trữ thiên nhiên | Khu bảo tồn loài - sinh cảnh | Khu bảo vệ cảnh quan | Khu NC, TNKH , vườn TVQG , rừng giống QG | Cộng | Đầu nguồn | Rừng bảo vệ nguồn nước | Rừng phòng hộ biên giới | Rừng chắn gió, chắn cát | Rừng chắn sóng, lấn biển | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (15) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| I | RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH | 1100 | |||||||||||||||
| 1 | Rừng tự nhiên | 1110 | |||||||||||||||
| - Rừng nguyên sinh | 1111 | ||||||||||||||||
| - Rừng thứ sinh | 1112 | ||||||||||||||||
| 2 | Rừng trồng | 1120 | |||||||||||||||
| - Trồng mới trên đất chưa có rừng | 1121 | ||||||||||||||||
| - Trồng lại sau khi khai thác rừng trồng đã có | 1122 | ||||||||||||||||
| - Tái sinh tự nhiên từ rừng trồng đã khai.thác | 1123 | ||||||||||||||||
| II | RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA | 1200 | |||||||||||||||
| 1 | Rừng trên núi đất | 1210 | |||||||||||||||
| 2 | Rừng trên núi đá | 1220 | |||||||||||||||
| 3 | Rừng trên đất ngập nước | 1230 | |||||||||||||||
| - Rừng ngập mặn | 1231 | ||||||||||||||||
| - Rừng trên đất phèn | 1232 | ||||||||||||||||
| - Rừng ngập nước ngọt | 1233 | ||||||||||||||||
| 4 | Rừng trên cát | 1240 | |||||||||||||||
| III | RỪNG PHÂN THEO LOÀI CÂY | 1300 | |||||||||||||||
| 1 | Rừng gỗ tự nhiên - Rừng gỗ lá rộng TX hoặc nửa rụng lá | 1310 1311 | |||||||||||||||
| - Rừng gỗ lá rộng rụng lá | 1312 | ||||||||||||||||
| - Rừng gỗ lá kim | 1313 | ||||||||||||||||
| - Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim | 1313 | ||||||||||||||||
| 2 | Rừng tre nứa | 1320 | |||||||||||||||
| - Nứa | 1321 | ||||||||||||||||
| - Vầu | 1322 | ||||||||||||||||
| - Tre/luồng | 1323 | ||||||||||||||||
| - Lồ ô | 1324 | ||||||||||||||||
| - Các loài khác | 1325 | ||||||||||||||||
| 3 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa | 1330 | |||||||||||||||
| - Gỗ là chính | 1331 | ||||||||||||||||
| - Tre nứa là chính | 1332 | ||||||||||||||||
| 4 | Rừng cau dừa | 1340 | |||||||||||||||
| IV | RỪNG GỖ TỰ NHIÊN PHÂN THEO TRỮ LƯỢNG | 1400 | |||||||||||||||
| 1 | Rừng giàu | 1410 | |||||||||||||||
| 2 | Rừng trung bình | 1420 | |||||||||||||||
| 3 | Rừng nghèo | 1430 | |||||||||||||||
| 4 | Rừng nghèo kiệt | 1440 | |||||||||||||||
| 5 | Rừng chưa có trữ lượng | 1450 | |||||||||||||||
| V | DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG | 2000 | |||||||||||||||
| 1 | Diện tích trồng chưa thành rừng | 2010 | |||||||||||||||
| 2 | Diện tích khoanh nuôi tái sinh | 2020 | |||||||||||||||
| 3 | Diện tích khác | 2030 | |||||||||||||||
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm đ Văn bản hợp nhất 01/VBHN-BNNPTNT
đ) Tổng hợp, đánh giá hiện trạng rừng, trữ lượng rừng từ kết quả điều tra, kiểm kê, theo dõi diễn biến rừng theo Mẫu số 04 và Mẫu số 05 Phụ lục V 8 ban hành kèm theo Thông tư này;
Lưu ý khi dùng mẫu này
Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.
Mẫu mới của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Xem tất cả
Mẫu theo dõi bán lợn sau điều trị bệnh
Mẫu số 8 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi ghi chép tình hình điều trị cho lợn
Mẫu số 7 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi kế hoạch tiêm phòng và sử dụng thuốc thú y và vắc xin
Mẫu số 6 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi xuất bán lợn con sau cai sữa để nuôi vỗ béo
Mẫu số 5 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi mua lợn giống
Mẫu số 4 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi ghi chép trộn thức ăn
Mẫu số 3 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi ghi chép xuất nguyên liệu, thức ăn
Mẫu số 2 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi ghi chép nhập nguyên liệu, thức ăn
Mẫu số 1 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu mới cập nhật
Mẫu PHỤ LỤC 03
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 06/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 07 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 06 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 05 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 04 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 03 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026