Mẫu THÔNG BÁO Về việc lập chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (Mẫu số 07-MST - Quyết định 90/2014/QĐ-UBND của Ninh Thuận)
Mẫu 07-MST
TÊN DOANH NGHIỆP _______________ Số:............... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM _______________________________________ .................. , ngày............ tháng........... năm.......... |
THÔNG BÁO
Về việc lập chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
Kính gửi: Cục Thuế tỉnh (thành phố)
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:................................................................................................
Số giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):....................................................................................................................................
Đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/thông báo lập địa điểm kinh doanh với các nội dung sau:
1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa):..................................................................................................................................................................
2. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:...............................................................................................
Xã/phường/thị trấn:..............................................................................................................................
Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh:..............................................................................
Tỉnh/thành phố:.......................................................................................................................................
Điện thoại:........................................................................ Fax:...............................................................
3. Ngành, nghề kinh doanh, nội dung hoạt động:
a) Ngành, nghề kinh doanh (đối với chi nhánh, địa điểm kinh doanh; ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam):
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
| 1 | ||
| 2 |
b) Nội dung hoạt động (đối với văn phòng đại diện):...........................................................
4. Người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
Họ tên người đứng đầu (ghi bằng chữ in hoa):....................................... Giới tính:.........
Sinh ngày:....... /......... /.............. Dân tộc:.................................... Quốc tịch:.......... ...................
Chứng minh nhân dân số:................................................................................................................
Ngày cấp:......... /......... /........... Nơi cấp: ............................................................................
Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND):..............................................
Số giấy chứng thực cá nhân:..........................................................................................................
Ngày cấp:.......... /........... /......... Ngày hết hạn........... /........... /.......... Cơ quan cấp:.................................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:................................................................................................
Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:...............................................................................................
Xã/phường/thị trấn:..............................................................................................................................
Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh:..............................................................................
Tỉnh/thành phố:.......................................................................................................................................
Chỗ ở hiện tại:
Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:...............................................................................................
Xã/phường/thị trấn:..............................................................................................................................
Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh:..............................................................................
Tỉnh/thành phố:.......................................................................................................................................
Điện thoại:........................................................................ Fax:...............................................................
5. Chi nhánh chủ quản (chỉ kê khai đối với trường hợp đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh):
Tên chi nhánh:.........................................................................................................................................
Địa chỉ chi nhánh:.................................................................................................................................
Mã số chi nhánh/Mã số thuế của chi nhánh:.......................................................................
Số giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh (trường hợp không có mã số chi nhánh/mã số thuế của chi nhánh):.................................................................................................
6. Thông tin đăng ký thuế:
| STT | Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế | ||||
| 1 | Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính): Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:................................................................................................ Xã/phường/thị trấn:.............................................................................................................................. Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh:.............................................................................. Tỉnh/thành phố:....................................................................................................................................... Điện thoại:.................................................................. Fax:..................................................................... Email:........................................................................ Website:............................................................... | ||||
| 2 | Ngày bắt đầu hoạt động (trường hợp chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh được dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này): ….../....…/……… | ||||
| 3 | Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp):
| ||||
| Hạch toán độc lập | |||||
| Hạch toán phụ thuộc | |||||
| 4 | Năm tài chính: Áp dụng từ ngày …./….. đến ngày …/…. (Ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán) | ||||
| 5 | Tổng số lao động (dự kiến):............................................................................................................... | ||||
| 6 | Đăng ký xuất khẩu (có/không):....................................................................................................... |
| 7 | Tài khoản ngân hàng, kho bạc (nếu có tại thời điểm kê khai): Tài khoản ngân hàng:......................................................................................................................... Tài khoản kho bạc:............................................................................................................................... | ||||||||||||||||||||
| 8 | Các loại thuế phải nộp (đánh dấu X vào ô thích hợp):
| ||||||||||||||||||||
| Giá trị gia tăng | |||||||||||||||||||||
| Tiêu thụ đặc biệt | |||||||||||||||||||||
| Thuế xuất, nhập khẩu | |||||||||||||||||||||
| Tài nguyên | |||||||||||||||||||||
| Thu nhập doanh nghiệp | |||||||||||||||||||||
| Môn bài | |||||||||||||||||||||
| Tiền thuê đất | |||||||||||||||||||||
| Phí, lệ phí | |||||||||||||||||||||
| Thu nhập cá nhân | |||||||||||||||||||||
| Khác |
Mẫu số 08-MST (Ban hành kèm theo Thông tư số156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính) |
TỜ KHAI
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG THÔNG TIN ĐĂNG KÝ THUẾ
Tên đơn vị/cá nhân:
Mã số thuế:
Địa chỉ trụ sở chính:
Đơn vị đăng ký thay đổi các chỉ tiêu đăng ký thuế như sau:
Chỉ tiêu (1) | Thông tin đăng ký cũ (2) | Thông tin đăng ký mới (3) |
I. Điều chỉnh thông tin Các chỉ tiêu trên tờ khai đăng ký thuế: 1. Tên chính thức 2. Địa chỉ trụ sở 3. Địa chỉ nhận thông báo thuế 4. Quyết định thành lập 5. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh 6. Đăng ký xuất nhập khẩu 7. Ngành nghề kinh doanh chính 8. Vốn điều lệ 9. Ngày bắt đầu hoạt động kinh doanh 10. Loại hình kinh tế 11. Hình thức hạch toán kế toán về kết quả kinh doanh 12. Năm tài chính 13. Thông tin về đơn vị chủ quản (cơ quan cấp trên trực tiếp) 14. Thông tin về người đại diện theo pháp luật 15. Các loại thuế phải nộp 16. Thông tin về các đơn vị có liên quan 17. Thông tin khác: ghi rõ họ và tên, và số điện thoại liên lạc của Tổng Giám đốc, Giám đốc, ... và kế toán trưởng của doanh nghiệp. 18. Tình trạng trước khi tổ chức, sắp xếp lại doanh nghiệp (nếu có) ............ Ví dụ: - Chỉ tiêu 3: địa chỉ nhận thông báo thuế II. Bổ sung thông tin tài khoản của người nộp thuế: | 124 Lò Đúc - Hà Nội | 235 Nguyễn Thái Học - Hà Nội Số tài khoản: 01011122334455 Mở tại:........... |
Đơn vị/cá nhân cam đoan những thông tin kê khai trên là hoàn toàn chính xác và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã khai.
Phần dành cho cơ quan thuế ghi: Chương ... Khoản ...
.................. , ngày............ tháng........... năm........ NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (ký, ghi họ tên và đóng dấu) |
Hướng dẫn:
- Cột (1): chỉ tiêu trên mỗi tờ khai đăng ký thuế
- Cột (2): ghi lại nội dung thông tin đã kê khai trong lần đăng ký thuế gần nhất
- Cột (3): ghi chính xác chỉ tiêu muốn thay đổi
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 193 mẫu Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.