Mẫu _______________________________________ (Mẫu số 13-MST - Quyết định 90/2014/QĐ-UBND của Ninh Thuận)
Mẫu số 13-MST
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
.................. , ngày............ tháng năm
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ THUẾ/THẺ MÃ SỐ THUẾ CÁ NHÂN/
THÔNG BÁO MÃ SỐ THUẾ
Kính gửi:..................................................................................
1. Tên tổ chức, cá nhân (ghi theo đăng ký thuế):............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................
2. Mã số thuế:...........................................................................................................................................
3. Địa chỉ trụ sở chính (ghi theo đăng ký thuế):.......................................................................
4. Lý do đề nghị cấp lại:....................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
Tôi xin cam đoan chịu trách nhiệm về việc khai báo và sử dụng mã số thuế./.
Ghi chú: - Hộ, cá nhân, nhóm cá nhân kinh doanh không cần đóng dấu. | NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT/ NGƯỜI ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI (ký, đóng dấu và ghi rõ họ, tên) |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
THÔNG BÁO
ÁP DỤNG PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG
Kính gửi:..................... (tên cơ quan thuế quản lý trực tiếp).......................
Tên người nộp thuế:..............................................................................................................
Mã số thuế:..................................................................................................................................
Địa chỉ:...........................................................................................................................................
Nghề nghiệp/lĩnh vực hoạt động/ngành nghề kinh doanh chính:..........
Hiện nay, chúng tôi đang thực hiện tính thuế giá trị gia tăng theo phương pháp.................... ; do điều kiện của cơ sở kinh doanh chúng tôi...............
và qua xem xét các điều kiện tính thuế giá trị gia tăng theo phương pháp.. ,
cơ sở chúng tôi đăng ký với cơ quan Thuế được áp dụng tính thuế theo phương pháp............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................
Thời gian đề nghị được áp dụng kể từ năm.....
Chúng tôi xin cam kết thực hiện tính thuế, khai thuế và nộp thuế theo đúng quy định của Luật Quản lý thuế, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và các pháp luật thuế có liên quan.
Nếu vi phạm luật thuế và các chế độ quy định, chúng tôi xin chịu xử lý theo pháp luật./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên:.............................................. Chứng chỉ hành nghề số:.............. | Ngày.............. tháng............. năm.............. NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
TÊN NGƯỜI NỘP THUẾ _______________ Số:............... V/v đề nghị gia hạn nộp thuế | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM _______________________________________ .................. , ngày............ tháng........... năm.......... |
Kính gửi:............. (tên cơ quan thuế quản lý trực tiếp người nộp thuế)
Tên người nộp thuế:.............................................................................................................................
Mã số thuế:.................................................................................................................................................
Địa chỉ nhận thông báo:....................................................................................................................
Điện thoại:............................................ Fax:.............................................. E-mail:...........................
Ngành nghề kinh doanh chính là:...............................................................................................
Đề nghị gia hạn nộp tiền thuế theo hướng dẫn tại điểm ... khoản... Điều 31 Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 thág 11 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ, cụ thể như sau:
1. Số thuế và thời gian đề nghị gia hạn: Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
| STT | Loại thuế đề nghị gia hạn | Tiểu mục | Số tiền | Thời hạn nộp thuế theo quy định | Thời hạn được gia hạn |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1 | Thuế ... | ||||
| 2 | Tiền phạt chậm nộp... | ||||
| 3 | Tiền chậm nộp tiền thuế.. | ||||
| 4 | Tiền phạt... | ||||
| 5 | Tiền chậm nộp tiền phạt. | ||||
| Tổng cộng | |||||
2. Cam kết:
... (tên người nộp thuế) cam kết nộp đầy đủ số tiền thuế, tiền phạt chậm nộp, tiền chậm nộp tiền thuế, tiền phạt, tiền chậm nộp tiền phạt được gia hạn sau khi hết thời hạn gia hạn nộp thuế.
3. Tài liệu gửi kèm: (ghi rõ tên tài liệu, bản chính hay bản sao)
(1)..............................
(2)..............................
Nơi nhận: - Như trên; - .... - Lưu:VT,... | NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM _______________________________________ | |||
| |||
| Mẫu số 18/MGT-TNCN (Ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013 của Bộ Tài chính) |
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ GIẢM THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
Kính gửi:..............................................................................
[01] Họ và tên:.........................................................................................................................................
| [02] Mã số thuế: |
[03] Địa chỉ:...............................................................................................................................................
[04] Số tài khoản ngân hàng:...................................................... Mở tại:................................
Đề nghị được giảm thuế thu nhập cá nhân với lý do và số thuế giảm cụ thể như sau:
1. Lý do đề nghị giảm thuế:
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
2. Năm đề nghị được giảm thuế:.............................
3. Căn cứ xác định số thuế được giảm:
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
| STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Số tiền |
| 1 | Tổng số tiền bị thiệt hại | [05] | |
| 2 | Tổng số thuế thu nhập cá nhân (TNCN) phải nộp trong năm đề nghị giảm thuế | [06] | |
| 3 | Tổng số thuế TNCN đã nộp (hoặc tạm nộp) trong năm bị thiệt hại đề nghị giảm thuế | [07] | |
| 4 | Tổng số thuế TNCN được hoàn thuế (nếu có) | [08] |
4. Các tài liệu gửi kèm:
a) Các tài liệu chứng minh số thuế đã nộp (hoặc tạm nộp) trong năm đề nghị giảm thuế:........................................................................................................................................
b) Các tài liệu khác:.............................................................................................................................
.................. , ngày............ tháng........... năm.......... CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ (ký và ghi rõ họ tên) |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM _______________________________________ .................. , ngày............ tháng........... năm.......... |
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ MIỄN (GIẢM) THUẾ
Kính gửi:............... (tên cơ quan thuế)
Tên người nộp thuế:................................................................................................................................
Mã số thuế:...................................................................................................................................................
Địa chỉ:...........................................................................................................................................................
Quận/huyện:.................................................................... Tỉnh/thành phố:............................................................................................................................................................................
Điện thoại:............................................... Fax:............................................... E-mail:...........................
Đề nghị được miễn (giảm) thuế với lý do và số thuế miễn (giảm) cụ thể như sau:
1. Lý do đề nghị miễn (giảm) thuế:
- .........................................................................................................................................................................
(Ghi rõ loại thuế đề nghị miễn (giảm); căn cứ pháp lý và căn cứ thực tế để đề nghị miễn (giảm) thuế: thuộc đối tượng, trường hợp được miễn (giảm) nào, lý do cụ thể như: thiên tai, địch hoạ, tai nạn bất ngờ (ghi cụ thuể số tài sản bị thiệt hại, số lỗ)... Trường hợp đề nghị miễn (giảm) thuế tài nguyên thì cần ghi rõ thêm loại tài nguyên, địa điểm, hình thức khai thác, nơi tiêu thụ).
2. Xác định số thuế được miễn:
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
| STT | Loại thuế đề nghị miễn (giảm) | Kỳ tính thuế | Số tiền thuế đề nghị miễn (giảm) | Số tiền thuế đã nộp (nếu có) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1. | Thuế thu nhập doanh nghiệp | |||
| 2. | Thuế tiêu thụ đặc biệt | |||
| .... | ......... | |||
| Cộng |
3. Tài liệu gửi kèm: (ghi rõ tên tài liệu, bản chính hay bản sao)
(1)...............................
(2)...............................
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
Xác nhận của UBND xã, phường, thị trấn:
Xác nhận của cơ quan kiểm lâm trực tiếp quản lý rừng:
(đối với cá nhân, hộ gia đình)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
BIÊN BẢN XÁC ĐỊNH MỨC ĐỘ, GIÁ TRỊ THIỆT HẠI VỀ TÀI SẢN
Căn cứ …
Hôm nay, hồi ....... giờ.....ngày ..... tháng ..... năm .........
Tại:.....................................................................................................................................................
Chúng tôi gồm:
1. ................................................................................................... Chức vụ:............................................... ;
2..................................................................................................... Chức vụ:............................................... ;
Cá nhân/tổ chức có tài sản bị thiệt hại là:
Tên cá nhân/tổ chức:............................................ - Mã số thuế:...................................................... ;
Giấy CMND/hộ chiếu/chứng nhận đăng ký kinh doanh/chứng nhận đăng ký hoạt động số:............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................
................................................................... do............................................ cấp ngày...................................
Địa chỉ:............................................................................................................................................................
Với sự chứng kiến của:
1. Ông (bà).................................................................. Nghề nghiệp:..................................................................................................................... ;.....................................................
Giấy chứng minh nhân dân/hộ chiếu số:.................... Ngày cấp:...................... Nơi cấp:..... ;
Địa chỉ thường trú:.....................................................................................................................................
2. Ông (bà).................................................................. Nghề nghiệp:..................................................................................................................... ;.....................................................
Giấy chứng minh nhân dân/hộ chiếu số:.................... Ngày cấp:...................... Nơi cấp:..... ;
Địa chỉ thường trú:.....................................................................................................................................
Tiến hành lập biên bản xác định mức độ, giá trị tài sản bị thiệt hại như sau:
1. Nguyên nhân gây thiệt hại:
(nêu rõ sự kiện, địa điểm và thời điểm xảy ra sự kiện gây thiệt hại)
............................................................................................................................................................................
2. Xác định mức độ, giá trị thiệt hại về tài sản:
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
| STT | Tên tài sản | Số lượng | Giá trị thiệt hại | Ghi chú |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1 | ||||
| .... | .............. | |||
| Tổng cộng |
Biên bản này gồm có.................. trang, được lập thành bản có nội dung và giá trị
pháp lý như nhau.
Sau khi đọc lại biên bản, những người có mặt đồng ý về nội dung biên bản, không có ý kiến gì khác và cùng ký xác nhận vào từng trang của biên bản hoặc có ý kiến bổ sung khác (nếu có) như sau:.............................................................................................
CÁ NHÂN HOẶC ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC CÓ TÀI SẢN BỊ THIỆT HẠI ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) | NGƯỜI LẬP BIÊN BẢN ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
ĐẠI DIỆN CHÍNH QUYỀN (ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu) | ||
NGƯỜI CHỨNG KIẾN ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) | ||
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
TỜ KHAI TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT
[01] Kỳ tính thuế: Theo từng lần phát sinh *
[02] Lần đầu * [03] Bổ sung lần thứ *
| 1. Tên tổ chức, cá nhân sử dụng đất (SDĐ): | ||||
| 1.1. Địa chỉ gửi thông báo nộp tiền SDĐ: | ||||
| 1.2. Điện thoại liên hệ (nếu có): Fax email: | ||||
| 1.3 Đại lý thuế (nếu có):................................................................................................................................. | ||||
| 1.4. Mã số thuế:..................................................................................................................................................... | ||||
| 1.5. Địa chỉ:.............................................................................................................................................................. | ||||
| 1.6. Quận/huyện:............................................. Tỉnh/thành phố:............................................................... | ||||
| 1.7. Điện thoại:......................................... Fax:....................................... Email:........................................... | ||||
| 1.8. Hợp đồng đại lý thuế số:.............................................. ngày............................................................ | ||||
| 2. Giấy tờ về quyền SDĐ (quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai), gồm: | ||||
| 3. Đặc điểm thửa đất: | ||||
| 3.1. Địa chỉ thửa đất: | ||||
Số nhà........................... Ngõ (ngách, hẻm, …)............................... Đường phố.................................. phường (xã, thị trấn)...................... Quận (huyện)...................... Tỉnh (thành phố)..................... | ||||
| 3.2. Vị trí thửa đất (mặt tiền đường phố hay ngõ, hẻm): | ||||
| 3.3. Loại đất trước khi chuyển mục đích sử dụng: | ||||
| 3.4. Loại đất sau khi chuyển mục đích sử dụng: | ||||
| 3.5. Thời điểm được quyền sử dụng đất: ngày.................. tháng.................. năm................... | ||||
| 3.6. Nguồn gốc sử dụng đất: | ||||
| 4. Diện tích nộp tiền sử dụng đất (m2): | ||||
| 4.1.Đất ở tại nông thôn: | ||||
a) Trong hạn mức giao đất ở: Trong đó: Diện tích trong hạn mức giao đất ở lựa chọn tính giá Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định (nếu có): | ||||
| b) Ngoài hạn mức giao đất ở: | ||||
| 4.2. Đất ở tại đô thị: | ||||
a) Diện tích sử dụng riêng: Trong đó: Diện tích trong hạn mức giao đất ở lựa chọn tính giá Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định (nếu có): | ||||
| b) Diện tích sử dụng chung: | ||||
| 4.3. Diện tích đất sản xuất, kinh doanh, dịch vụ: | ||||
| 4.4. Diện tích đất sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối: | ||||
| 5. Các khoản được giảm trừ tiền SDĐ hoặc thuộc đối tượng được miễn, giảm tiền sử dụng đất (nếu có): | ||||
| 5.1. Số tiền thực tế bồi thường thiệt hại, hỗ trợ về đất: | ||||
| 5.2. Số tiền sử dụng đất, thuê đất đã nộp trước (nếu có): | ||||
5.3. Miễn, giảm tiền sử dụng đất (ghi rõ căn cứ văn bản quy phạm pháp luật áp dụng) | ||||
| 6. Giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng được miễn, giảm (hoặc giảm trừ) tiền sử dụng đất (nếu bản sao thì phải có công chứng) và các chứng từ về chi phí bồi thường đất, hỗ trợ đất, chứng từ về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đã nộp trước... | ||||
| Tôi xin cam đoan số liệu kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu kê khai./. | ||||
| ||||
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên: Chứng chỉ hành nghề số: | .................. , ngày............ tháng........... năm NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có) | |||
| |
| Mẫu số 01/ĐNHT (Ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính) |
TÊN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
.............................................. Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ..............................................
Số:.. . ..., ngày ... tháng ... năm ...
GIẤY ĐỀ NGHỊ
HOÀN TRẢ KHOẢN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
[01] Trường hợp hoàn thuế trước, kiểm tra sau: £
Trường hợp kiểm tra trước, hoàn thuế sau: £
Kính gửi:...........................................................................................
I-Thông tin về tổ chức, cá nhân đề nghị hoàn trả:
[02] Tên người nộp thuế:............................................................................................................................................................................
| [03] Mã số thuế: |
[04] CMND/Hộ chiếu số:............ Ngày cấp:........... /.......... /........ Nơi cấp:............. Quốc tịch:.
[05] Địa chỉ:...................................................................................................................................................
[06] Quận/huyện:............................................... [07] Tỉnh/thành phố:...............................................
[08] Điện thoại:.................................... [09] Fax:........................................... [10] Email:..................
[11] Tên đại lý thuế (nếu có):............................................................................................................................................................................
| [12] Mã số thuế: |
[13] Địa chỉ:...................................................................................................................................................
[14] Quận/huyện:............................................... [15] Tỉnh/thành phố:...............................................
[16] Điện thoại:.................................... [17] Fax:........................................... [18] Email:..................
[19] Tên đại lý thuế (nếu có):............................................................................................................................................................................
II- Nội dung đề nghị hoàn trả khoản thu ngân sách nhà nước (NSNN):
1. Thông tin về khoản thu đề nghị hoàn trả:
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
| STT | Loại thuế | Kỳ tính thuế | Số tiền thuế nộp thừa (tính đến thời điểm đề nghị hoàn) | Số thuế GTGT chưa khấu trừ hết đã đề nghị hoàn trên tờ khai thuế GTGT | Số tiền đề nghị hoàn | Lý do đề nghị hoàn trả |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| Tổng cộng | ||||||
2. Hình thức đề nghị hoàn trả:
2.1. Bù trừ cho khoản phải nộp NSNN:
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT | Khoản phải nộp NSNN (loại thuế, khoản phạt) | Cơ quan thu | Thời gian phát sinh khoản phải nộp (Kỳ tính thuế) | Quyết định thu/ Tờ khai hải quan | Nộp vào tài khoản | Số tiền | |||||
| Cơ quan thuế | Cơ quan Hải quan | Cơ quan khác | Số | Ngày | Thu NSNN | Tạm thu | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | |
| Cộng theo loại thuế, cơ quan thu, kỳ tính thuế | |||||||||||
| TỔNG CỘNG | |||||||||||
Tổng số tiền nộp NSNN ghi bằng chữ:...............................................................................................
2.2. Hoàn trả trực tiếp:
Số tiền hoàn trả: Bằng số:.................................................... Bằng chữ:...............................................
............................................................................................................................................................................
Hình thức hoàn trả:
£ Chuyển khoản: Tài khoản số:..................... Tại Ngân hàng (KBNN).........
£ Tiền mặt: Nơi nhận tiền hoàn thuế: Kho bạc Nhà nước.............................
III-Tài liệu gửi kèm: (ghi rõ tên tài liệu, bản chính, bản sao)
1..........................................................................................................................................................................
2..........................................................................................................................................................................
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ |
| Họ và tên:....................................... | ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
| Chứng chỉ hành nghề số:............................... |
______________________________________
Ghi chú:
- Kỳ thuế: Trường hợp đề nghị hoàn thuế cho nhiều tháng, năm thì ghi rõ từ tháng ... năm ... đến tháng ... năm... có liên quan.
- “Lý do đề nghị hoàn trả”: Ghi rõ đề nghị hoàn theo quy định tại điểm, khoản, điều của văn bản quy phạm pháp luật có liên quan.
- “Quyết định thu/Tờ khai hải quan”: Ghi quyết định hành chính của cơ quan có thẩm quyền hoặc tờ khai hải quan có nợ thuế chưa nộp NSNN.
- “Nộp vào tài khoản”: Đánh dấu “V” vào cột tài khoản có liên quan.
- KBNN: Kho bạc Nhà nước.
- NSNN: Ngân sách Nhà nước.
- GTGT: Giá trị gia tăng.
BẢNG KÊ HOÁ ĐƠN CHỨNG TỪ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ MUA VÀO
(kèm theo giấy đề nghị hoàn trả khoản thu NSNN số ... ngày ... tháng... năm...)
[01] Kỳ phát sinh khoản đề nghị hoàn: từ....đến...
[02] Tên người nộp thuế:..............................................................................................................
| [03] Mã số thuế: |
[04] Tên đại lý thuế:..........................................................................................................................
| [05] Mã số thuế: |
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT | Hoá đơn, chứng từ, biên lai nộp thuế | Tên người bán | Mã số thuế người bán | Mặt hàng | Giá trị HHDV mua vào chưa có thuế | Thuế suất (%) | Thuế GTGT | Ghi chú | |||
| Mẫu số | Ký hiệu | Số | Ngày, tháng, năm phát hành | ||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | |
| Tổng cộng | |||||||||||
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | Ngày........ tháng............ năm........... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ |
| Họ và tên:.......................... | ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
| Chứng chỉ hành nghề số:....................... |
Ghi chú: - HHDV: Hàng hoá dịch vụ
- GTGT: Giá trị gia tăng
BẢNG KÊ THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG CỦA HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ
MUA VÀO DÙNG CHO CƠ QUAN ĐẠI DIỆN NGOẠI GIAO
Cơ quan lãnh sự, Cơ quan đại diện của Tổ chức Quốc tế tại Việt Nam (*)
(kèm theo giấy đề nghị hoàn trả khoản thu NSNN số ... ngày ...)
Form No: 01-2/ĐNHT
A list of Value-added Tax refund over goods and services purchased by
Diplomatic Missions, Consular posts, Representative Offices of International organizations in Vietnam (*)
(Attached to the Notice of preposal for Refund of tax collected No.......... dated. )
- Cơ quan đại diện (Mission):......................................
- Trụ sở tại (address):........................................................
- Mã số thuế (tax code):...................................................
- Đề nghị được hoàn thuế GTGT vào tài khoản số tại ngân hàng.................................................................................................................................................................
cho những hàng hoá, dịch vụ hoặc cho xăng dùng cho xe cơ quan mang biển số:..........................................................................................................................................................
mua trong quý...năm...dùng cho cơ quan.
(request to refund VAT at the account No............................ in the bank.........
over goods and services or carburant for vehicle Plate No... purchased on
quarter … year … by the Mission)
Đơn vị tiền (currency unit): đồng Việt Nam (Vietnamese dong)
STT (No) | Hoá đơn (Invoice) | Tên và mã số thuế nhà cung cấp (Supplier's name & tax code) | Tên hàng hoá, dịch vụ (Name of purchased goods & services) | Đơn vị tính (Unit) | Số lượng (Quantity) | Doanh số mua chưa có thuế GTGT (Purchased price without VAT) | Tiền thuế GTGT (Refundable tax) | Cục Lễ tân duyệt về danh mục, số lượng hàng hoá, dịch vụ (Certification of the Protocol Department about kind and quantity of goods and services) | |||
Mẫu số (Template no) | Ký hiệu (Symbol) | Số (No) | Ngày, tháng, năm phát hành (Date of release) | ||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | ... | ||||||||||
| ... | ... | ||||||||||
| Cộng (Total) | |||||||||||
Trưởng cơ quan đại diện hoặc Phó trưởng Cơ quan đại diện ký xác nhận, đóng dấu (Signed by Head or Deputy Head of Mission and stamp) | |
Cục Lễ tân Nhà nước trực thuộc Bộ Ngoại giao xác nhận người khai được hoàn thuế GTGT đối với: - Xăng, dầu diezel theo tiêu chuẩn định lượng dành cho xe cơ quan cho xe ôtô mang biển số nêu trên. - Hàng hoá, dịch vụ nêu trên trừ những hàng hoá dịch vụ mua trong hoá đơn số: ………… The Protocol Department-MOFA certifies that the Mission enjoys VAT refund for: - over carburant according to the Mission's vehicle quota for the above mentioned Vehicle Plate No - over goods or services mentioned above except for those of invoice(s)No: ........................ ………, ngày….. tháng…..năm….. ……, date...month...year… Cục trưởng Cục Lễ tân Nhà nước Director of Protocol Department | |
(*) - Khai và gửi Cục Lễ tân Nhà nước trực thuộc Bộ ngoại giao 3 bản. (Please fill in triplicate and send them to the Protocol Department of MOFA)
- Trong trường hợp đề nghị hoàn thuế GTGT cho xăng xe ô-tô. Khai riêng xăng dùng cho từng xe.
(Please fill in separate application per vehicle in case the Mission request to refund VAT over carburant for vehicle)
Ghi chú (Note): GTGT: giá trị gia tăng
(VAT: Value-added Tax)
BẢNG KÊ THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG CỦA HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ
MUA VÀO DÙNG CHO VIÊN CHỨC NGOẠI GIAO VIỆT NAM (*)
(kèm theo giấy đề nghị hoàn trả khoản thu NSNN số ... ngày ...)
Form No: 01-3/ĐNHT
A list of Value-added Tax refund over goods and
services purchased by Diplomatic Staff in Vietnam (*)
(Attached to the Notice of preposal for Refund of tax collected No.......... dated. )
- Ông/Bà (Mr/Ms):....................................................................................................................
- Cơ quan công tác (Mission):...................... Chức vụ (Position)........................
- Chứng minh thư số (ID card No):...............................................................................
Ngày cấp (date of issue)....................... Ngày hết hạn (date of expiry)............
- Mã số thuế ( tax code):.......................................................................................................
- Đề nghị được hoàn thuế GTGT vào tài khoản số tại ngân hàng.................................................................................................................................................................
cho những hàng hoá, dịch vụ hoặc cho xăng dùng cho xe cơ quan mang biển số:..........................................................................................................................................................
mua trong quý...năm...dùng cho cơ quan.
(request to refund VAT at the account No............................ in the bank.........
over goods and services or carburant for vehicle Plate No... purchased on
quarter … year … by the Mission)
Đơn vị tiền (currency unit): đồng Việt Nam (Vietnamese dong)
STT (No) | Hoá đơn (Invoice) | Tên và mã số thuế nhà cung cấp (Supplier's name & tax code) | Tên hàng hoá, dịch vụ (Name of purchased goods & services) | Đơn vị tính (Unit) | Số lượng (Quantity) | Doanh số mua chưa có thuế GTGT (Purchased price without VAT) | Tiền thuế GTGT (Refundable tax) | Cục Lễ tân duyệt về danh mục, số lượng hàng hoá, dịch vụ (Certification of the Protocol Department about kind and quantity of goods and services) | |||
Mẫu số (Template no) | Ký hiệu (Symbol) | Số (No) | Ngày, tháng, năm phát hành (Date of release) | ||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | ... | ||||||||||
| ... | ... | ||||||||||
| Cộng (Total) | |||||||||||
Trưởng cơ quan đại diện hoặc Phó trưởng Cơ quan đại diện ký xác nhận, đóng dấu (Signed by Head or Deputy Head of Mission and stamp) | |
Cục Lễ tân Nhà nước trực thuộc Bộ Ngoại giao xác nhận người khai được hoàn thuế GTGT đối với: - Xăng, dầu diezel theo tiêu chuẩn định lượng dành cho xe cơ quan cho xe ôtô mang biển số nêu trên. - Hàng hoá, dịch vụ nêu trên trừ những hàng hoá dịch vụ mua trong hoá đơn số: ………… The Protocol Department-MOFA certifies that the Mission enjoys VAT refund for: - over carburant according to the Mission's vehicle quota for the above mentioned Vehicle Plate No - over goods or services mentioned above except for those of invoice(s)No: ........................ ………, ngày….. tháng…..năm….. ……, date...month...year… Cục trưởng Cục Lễ tân Nhà nước Director of Protocol Department | |
Ghi chú (Note):
(*) - Khai và gửi Cục Lễ tân Nhà nước Bộ Ngoại giao 3 bản. (Please fill in triplicate and send them to the Protocol Department of MOFA)
- GTGT: giá trị gia tăng
(VAT: Value-added Tax)
BẢNG KÊ HỒ SƠ HÀNG HOÁ NHẬP KHẨU
(kèm theo giấy đề nghị hoàn trả khoản thu NSNN số ... ngày ... tháng... năm...)
[01] Kỳ phát sinh khoản đề nghị hoàn: từ....đến...
[02] Tên người nộp thuế:..............................................................................................................
| [03] Mã số thuế: |
[04] Tên đại lý thuế:..........................................................................................................................
| [05] Mã số thuế: |
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT | Hợp đồng nhập khẩu | Tờ khai hàng hoá nhập khẩu | Ghi chú | ||||||
Số | Ngày | Trị giá | Tờ khai số | Ngày đăng ký | Trị giá | ||||
| Ngoại tệ | Đồng Việt Nam | Ngoại tệ | Đồng Việt Nam | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | Ngày........... tháng............. năm.......... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ |
| Họ và tên:................................. | ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
| Chứng chỉ hành nghề số:............................. |
_______________________________________
Ghi chú:
- Cột “Tờ khai số” ghi đầy đủ chữ số và ký hiệu của tờ khai hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu.
- Cột “Ngày đăng ký” ghi rõ ngày tháng năm đăng ký tờ khai hàng hoá xuất nhập khẩu.
- Cột “Ngoại tệ” ghi rõ số tiền và đồng tiền thanh toán đối với ngoại tệ; cột “đồng Việt Nam” ghi rõ số tiền thanh toán nếu đồng tiền thanh toán là đồng Việt Nam (trường hợp trên tài liệu có ghi cả hai đồng tiền thanh toán là ngoại tệ và đồng Việt Nam thì phải ghi vào cả 2 cột này)
GIẤY ĐỀ NGHỊ HOÀN THUẾ THEO HIỆP ĐỊNH TRÁNH ĐÁNH THUẾ HAI LẦN GIỮA VIỆT NAM VÀ (tên nước, vùng, lãnh thổ ký kết)
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân là đối tượng cư trú của:
Việt Nam * Nước ngoài *
Đề nghị đánh dấu (x) vào ô trống thích hợp:
1. Người được hoàn thuế:*
| A. Tổ chức: * B. Cá nhân: * | ||||||
| 1.1. | Tên đầy đủ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh * Hộ chiếu * CMND * Số:.................................................................................................................................................................. Ngày cấp:........... /................ /.............. tại........................ Cơ quan cấp............................................ | |||||
| 1.2. | Tên sử dụng trong giao dịch............................................................................................................. | |||||
| 1.3. | Tư cách pháp lý | |||||
| Pháp nhân | * | Cá nhân hành nghề độc lập | * | |||
| Liên danh không tạo pháp nhân | * | Cá nhân hành nghề phụ thuộc | * | |||
Khác Nêu rõ:...................................................... | * | |||||
| 1.4. a. | Địa chỉ tại Việt Nam:........................................................................................................................... Số điện thoại:................................. Số Fax:................................. E-mail:...................................... Địa chỉ trên là: Trụ sở chính * Nhà ở thường trú * Khác * Nêu rõ:..................................... | |||||
| 1.4.b. | Địa chỉ giao dịch tại Việt Nam (nếu khác với địa chỉ nêu trên)................................... Số điện thoại:................................. Số Fax:................................. E-mail:...................................... | |||||
| 1.5. | Quốc tịch: | |||||
| Việt Nam * | Nước ký kết * | Nước khác *:.............. | ||||
| 1.6. | Mã số thuế tại Việt Nam (nếu có):................................................................................................ | |||||
| 1.7.a | Địa chỉ tại nước ký kết:....................................................................................................................... Số điện thoại:................................. Số Fax:................................. E-mail:...................................... Địa chỉ trên là: Văn phòng đại diện * Cơ sở thường trú * Nơi làm việc * Nơi lưu trú * Khác * Nêu rõ:.................................. | |||||
1.7.b. | Địa chỉ giao dịch tại nước ký kết (nếu khác với địa chỉ nêu trên):............................. Số điện thoại:................................. Số Fax:................................. E-mail:...................................... | |||||
| 1.8. | Mã số thuế tại Nước ký kết (nếu có)........................................................................................... | |||||
| 1.9. | Thời gian có mặt tại Việt Nam hoặc thực hiện hoạt động tại Việt Nam (đối với các tổ chức, cá nhân là đối tượng cư trú của nước ngoài):............................................ | |||||
2. Đại diện được ủy quyền[1]: *
| 2.1. | Tên đầy đủ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh * Hộ chiếu * CMND * Số:.................................................................................................................................................................. Ngày cấp:........... /................ /.............. tại........................ Cơ quan cấp............................................ | |||
| 2.2. | Địa chỉ:........................................................................................................................................................ Số điện thoại:................................. Số Fax:................................. E-mail:...................................... | |||
| 2.3 | Mã số thuế (nếu có):............................................................................................................................. | |||
| 2.4. | Tư cách pháp lý | |||
| Pháp nhân | * | Cá nhân hành nghề phụ thuộc | * | |
| Liên danh không tạo pháp nhân | * | Khác Nêu rõ:........................................................ | * | |
| Đại lý thuế (nếu có) | * | |||
3. Nội dung đề nghị hoàn thuế:
3.1. Năm đề nghị áp dụng Hiệp định:............................................................................................
3.2. Số thu nhập thuộc diện miễn, giảm theo Điều …….:..................................................
| STT | Khoản thu đề nghị hoàn trả (loại thuế) | Thời gian phát sinh khoản đề nghị hoàn (Kỳ tính thuế) | Số đã nộp đề nghị hoàn |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| Tổng cộng | |||
Số tiền đề nghị hoàn trả: Bằng số:................................................. Bằng chữ:...........................
3.3 Hình thức đề nghị hoàn trả:
3.3.a. Bù trừ cho khoản phải nộp ngân sách Nhà nước:
| STT | Khoản phải nộp Ngân sách Nhà nước (loại thuế) | Cơ quan thu | Thời gian phát sinh khoản phải nộp (Kỳ tính thuế) | Quyết định thu/Tờ khai hải quan | Nộp vào tài khoản | Số tiền | ||||||
| Cơ quan thuế | Cơ quan Hải quan | Số | Ngày | Thu Ngân sách Nhà nước | Tạm thu | |||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | |||
| Cộng theo loại thuế, cơ quan thu, kỳ thuế | ||||||||||||
| TỔNG CỘNG | ||||||||||||
Tổng số tiền nộp Ngân sách Nhà nước ghi bằng chữ:..........................................................
3.3.b. Hoàn trả trực tiếp:
Số tiền hoàn trả: bằng số:............................................................. Bằng chữ:....................................................................................................................
Hoàn trả bằng: tiền mặt: £ Chuyển khoản: £
Chuyển tiền vào tài khoản số:............................... Tại Ngân hàng (Kho bạc Nhà nước):.................................................................................
(hoặc) người nhận tiền: Số CMND/hộ chiếu:.......................... cấp ngày.................... tại...
4. Thông tin về giao dịch phát sinh thu nhập liên quan đến số thuế đề nghị áp dụng Hiệp định:
4.1. Giải trình tóm tắt về giao dịch:................................................................................................
4.2. Giải trình khác:.................................................................................................................................
4.3. Tài liệu gửi kèm (ghi rõ tên tài liệu, bản chính, bản sao):.........................................
1.............................
2.............................
Tôi cam đoan các thông tin, tài liệu đã cung cấp là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin, tài liệu này./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | Ngày........... tháng............. năm.......... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ |
| Họ và tên:................................. | (ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu) |
| Chứng chỉ hành nghề số:............................. |
_______________________________________
Ghi chú:
- “Quyết định thu/Tờ khai hải quan”: ghi quyết định hành chính của cơ quan có thẩm quyền hoặc tờ khai hải quan còn nợ chưa nộp NSNN.
- “Nộp vào tài khoản”: đánh dấu “V” vào cột tài khoản có liên quan.
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________________________ TỜ KHAI THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (Dành cho người nộp thuế khai thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ) [01] Kỳ tính thuế: tháng ........... năm ..... hoặc quý…… năm….. [02] Lần đầu [ ] [03] Bổ sung lần thứ [ ] | ||||||||||||||
| [04] Tên người nộp thuế: | ||||||||||||||
| ||||||||||||||
| [05] Mã số thuế: | ||||||||||||||
| [06] Địa chỉ: | ||||||||||||||
| [07] Quận/huyện: [08] Tỉnh/thành phố: | ||||||||||||||
| [09] Điện thoại: [10] Fax: [11] E-mail: | ||||||||||||||
| [12] Tên đại lý thuế (nếu có): | ||||||||||||||
| ||||||||||||||
| [13] Mã số thuế: | ||||||||||||||
| [14] Địa chỉ: | ||||||||||||||
| [15] Quận/ huyện: [16] Tỉnh/thành phố | ||||||||||||||
| [17] Điện thoại: [18] Fax: [19] E-mail: | ||||||||||||||
| [20] Hợp đồng đại lý thuế: Số Ngày: | ||||||||||||||
| STT | Chỉ tiêu |
Giá trị HHDV (chưa có thuế GTGT) | Thuế GTGT | |||||||||||
| A | Không phát sinh hoạt động mua, bán trong kỳ (đánh dấu "X") | [21] | ||||||||||||
| B | Thuế GTGT còn được khấu trừ kỳ trước chuyển sang | [22] | ||||||||||||
| C | Kê khai thuế GTGT phải nộp Ngân sách nhà nước | |||||||||||||
| I | Hàng hoá, dịch vụ (HHDV) mua vào trong kỳ | |||||||||||||
| 1 | Giá trị và thuế GTGT của hàng hoá, dịch vụ mua vào | [23] | [24] | |||||||||||
| 2 | Tổng số thuế GTGT được khấu trừ kỳ này | [25] | ||||||||||||
| II | Hàng hoá, dịch vụ bán ra trong kỳ | |||||||||||||
| 1 | Hàng hoá, dịch vụ bán ra không chịu thuế GTGT | [26] | ||||||||||||
| 2 | Hàng hoá, dịch vụ bán ra chịu thuế GTGT ([27]=[29]+[30]+[32]; [28]=[31]+[33]) | [27] | [28] | |||||||||||
| a | Hàng hoá, dịch vụ bán ra chịu thuế suất 0% | [29] | ||||||||||||
| b | Hàng hoá, dịch vụ bán ra chịu thuế suất 5% | [30] | [31] | |||||||||||
| c | Hàng hoá, dịch vụ bán ra chịu thuế suất 10% | [32] | [33] | |||||||||||
| 3 | Tổng doanh thu và thuế GTGT của HHDV bán ra ([34]=[26]+[27]; [35]=[28]) | [34] | [35] | |||||||||||
| III | Thuế GTGT phát sinh trong kỳ ([36]=[35]-[25]) | [36] | ||||||||||||
| IV | Điều chỉnh tăng, giảm thuế GTGT còn được khấu trừ của các kỳ trước | |||||||||||||
| 1 | Điều chỉnh giảm | [37] | ||||||||||||
| 2 | Điều chỉnh tăng | [38] | ||||||||||||
| V | Thuế GTGT đã nộp ở địa phương khác của hoạt động kinh doanh xây dựng, lắp đặt, bán hàng, bất động sản ngoại tỉnh | [39] | ||||||||||||
| VI | Xác định nghĩa vụ thuế GTGT phải nộp trong kỳ: | |||||||||||||
| 1 | Thuế GTGT phải nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh trong kỳ ([40a]=[36]-[22]+[37]-[38] - [39]≥ 0) | [40a] | ||||||||||||
| 2 | Thuế GTGT mua vào của dự án đầu tư được bù trừ với thuế GTGT còn phải nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh cùng kỳ tính thuế | [40b] | ||||||||||||
| 3 | Thuế GTGT còn phải nộp trong kỳ ([40]=[40a]-[40b]) | [40] | ||||||||||||
| 4 | Thuế GTGT chưa khấu trừ hết kỳ này (nếu [41]=[36]-[22]+[37]-[38]-[39]< 0) | [41] | ||||||||||||
| 4,1 | Tổng số thuế GTGT đề nghị hoàn | [42] | ||||||||||||
| 4,2 | Thuế GTGT còn được khấu trừ chuyển kỳ sau ([43]=[41]-[42]) | [43] | ||||||||||||
| Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./. | ||||||||||||||
...., ngày ......tháng ...... năm ......... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) | ||||||||||||||
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên:.................................. Chứng chỉ hành nghề số:.......................... | ||||||||||||||
Ghi chú: - GTGT: Giá trị gia tăng - HHDV: Hàng hoá dịch vụ | ||||||||||||||
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 193 mẫu Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.