vanban.org

Mẫu _______________________________________ (Mẫu số 13-MST - Quyết định 90/2014/QĐ-UBND của Ninh Thuận)

Căn cứ: Quyết định 90/2014/QĐ-UBND Ninh Thuận Ban hành 28/11/2014 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 13-MST

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________________________

.................. , ngày............ tháng            năm          

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ THUẾ/THẺ MÃ SỐ THUẾ CÁ NHÂN/

THÔNG BÁO MÃ SỐ THUẾ

Kính gửi:..................................................................................

1. Tên tổ chức, cá nhân (ghi theo đăng ký thuế):............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................

2. Mã số thuế:...........................................................................................................................................

3. Địa chỉ trụ sở chính (ghi theo đăng ký thuế):.......................................................................

4. Lý do đề nghị cấp lại:....................................................................................................................

............................................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................................

Tôi xin cam đoan chịu trách nhiệm về việc khai báo và sử dụng mã số thuế./.

Ghi chú:

- Hộ, cá nhân, nhóm cá nhân kinh doanh không cần đóng dấu.

 

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT/

NGƯỜI ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI

(ký, đóng dấu và ghi rõ họ, tên)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________________________

THÔNG BÁO

ÁP DỤNG PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG

Kính gửi:..................... (tên cơ quan thuế quản lý trực tiếp).......................

Tên người nộp thuế:..............................................................................................................

Mã số thuế:..................................................................................................................................

Địa chỉ:...........................................................................................................................................

Nghề nghiệp/lĩnh vực hoạt động/ngành nghề kinh doanh chính:..........

Hiện nay, chúng tôi đang thực hiện tính thuế giá trị gia tăng theo phương pháp.................... ; do điều kiện của cơ sở kinh doanh chúng tôi...............

và qua xem xét các điều kiện tính thuế giá trị gia tăng theo phương pháp.. ,

cơ sở chúng tôi đăng ký với cơ quan Thuế được áp dụng tính thuế theo phương pháp............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................

Thời gian đề nghị được áp dụng kể từ năm.....

Chúng tôi xin cam kết thực hiện tính thuế, khai thuế và nộp thuế theo đúng quy định của Luật Quản lý thuế, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và các pháp luật thuế có liên quan.

Nếu vi phạm luật thuế và các chế độ quy định, chúng tôi xin chịu xử lý theo pháp luật./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:..............................................

Chứng chỉ hành nghề số:..............

 

Ngày.............. tháng............. năm..............

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA

NGƯỜI NỘP THUẾ

(ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

TÊN NGƯỜI NỘP THUẾ

_______________

Số:...............

V/v đề nghị gia hạn nộp thuế

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________________________

.................. , ngày............ tháng........... năm..........

Kính gửi:............. (tên cơ quan thuế quản lý trực tiếp người nộp thuế)

Tên người nộp thuế:.............................................................................................................................

Mã số thuế:.................................................................................................................................................

Địa chỉ nhận thông báo:....................................................................................................................

Điện thoại:............................................ Fax:.............................................. E-mail:...........................

Ngành nghề kinh doanh chính là:...............................................................................................

Đề nghị gia hạn nộp tiền thuế theo hướng dẫn tại điểm ... khoản... Điều 31 Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 thág 11 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ, cụ thể như sau:

1.               Số thuế và thời gian đề nghị gia hạn:                         Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT

Loại thuế đề nghị

gia hạn

Tiểu mục Số tiền

Thời hạn nộp thuế

theo quy định

Thời hạn được

gia hạn

(1) (2) (3) (4) (5) (6)
1 Thuế ...        
2 Tiền phạt chậm nộp...        
3 Tiền chậm nộp tiền thuế..        
4 Tiền phạt...        
5 Tiền chậm nộp tiền phạt.        
  Tổng cộng      

2. Cam kết:

 ... (tên người nộp thuế) cam kết nộp đầy đủ số tiền thuế, tiền phạt chậm nộp, tiền chậm nộp tiền thuế, tiền phạt, tiền chậm nộp tiền phạt được gia hạn sau khi hết thời hạn gia hạn nộp thuế.

3. Tài liệu gửi kèm: (ghi rõ tên tài liệu, bản chính hay bản sao)

(1)..............................

(2)..............................

Nơi nhận:

- Như trên;

- ....

- Lưu:VT,...

 

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

Mẫu số 18/MGT-TNCN (Ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013 của Bộ Tài chính)  
 
Mẫu số 18/MGT-TNCN (Ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013 của Bộ Tài chính)  

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________________________

Mẫu số 18/MGT-TNCN (Ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013 của Bộ Tài chính)  
 
Mẫu số 18/MGT-TNCN (Ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013 của Bộ Tài chính)  

VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ GIẢM THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

Kính gửi:..............................................................................

[01] Họ và tên:.........................................................................................................................................

[02] Mã số thuế:                            

[03] Địa chỉ:...............................................................................................................................................

[04] Số tài khoản ngân hàng:...................................................... Mở tại:................................

Đề nghị được giảm thuế thu nhập cá nhân với lý do và số thuế giảm cụ thể như sau:

1. Lý do đề nghị giảm thuế:

............................................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................................

2. Năm đề nghị được giảm thuế:.............................

3. Căn cứ xác định số thuế được giảm:

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam 

STT Chỉ tiêu Mã chỉ tiêu Số tiền
1 Tổng số tiền bị thiệt hại [05]  
2 Tổng số thuế thu nhập cá nhân (TNCN) phải nộp trong năm đề nghị giảm thuế [06]  
3 Tổng số thuế TNCN đã nộp (hoặc tạm nộp) trong năm bị thiệt hại đề nghị giảm thuế [07]  
4 Tổng số thuế TNCN được hoàn thuế (nếu có) [08]  

4. Các tài liệu gửi kèm:

a) Các tài liệu chứng minh số thuế đã nộp (hoặc tạm nộp) trong năm đề nghị giảm thuế:........................................................................................................................................

b) Các tài liệu khác:.............................................................................................................................

 

.................. , ngày............ tháng........... năm..........

CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ

(ký và ghi rõ họ tên)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________________________

.................. , ngày............ tháng........... năm..........

VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ MIỄN (GIẢM) THUẾ

Kính gửi:............... (tên cơ quan thuế)                   

Tên người nộp thuế:................................................................................................................................

Mã số thuế:...................................................................................................................................................

Địa chỉ:...........................................................................................................................................................

Quận/huyện:.................................................................... Tỉnh/thành phố:............................................................................................................................................................................

Điện thoại:............................................... Fax:............................................... E-mail:...........................

Đề nghị được miễn (giảm) thuế với lý do và số thuế miễn (giảm) cụ thể như sau:

1. Lý do đề nghị miễn (giảm) thuế:

- .........................................................................................................................................................................

(Ghi rõ loại thuế đề nghị miễn (giảm); căn cứ pháp lý và căn cứ thực tế để đề nghị miễn (giảm) thuế: thuộc đối tượng, trường hợp được miễn (giảm) nào, lý do cụ thể như: thiên tai, địch hoạ, tai nạn bất ngờ (ghi cụ thuể số tài sản bị thiệt hại, số lỗ)... Trường hợp đề nghị miễn (giảm) thuế tài nguyên thì cần ghi rõ thêm loại tài nguyên, địa điểm, hình thức khai thác, nơi tiêu thụ).

2. Xác định số thuế được miễn:  

                      Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT Loại thuế đề nghị miễn (giảm)

Kỳ

tính thuế

Số tiền thuế đề nghị miễn (giảm) Số tiền thuế đã nộp (nếu có)
(1) (2) (3) (4) (5)
1. Thuế thu nhập doanh nghiệp      
2. Thuế tiêu thụ đặc biệt      
.... .........      
  Cộng      

3. Tài liệu gửi kèm: (ghi rõ tên tài liệu, bản chính hay bản sao)

(1)...............................

(2)...............................

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

 

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

Xác nhận của UBND xã, phường, thị trấn:

Xác nhận của cơ quan kiểm lâm trực tiếp quản lý rừng:

              (đối với cá nhân, hộ gia đình)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________________________

  BIÊN BẢN  XÁC ĐỊNH MỨC ĐỘ, GIÁ TRỊ THIỆT HẠI VỀ TÀI SẢN

Căn cứ …

            Hôm nay, hồi ....... giờ.....ngày ..... tháng ..... năm .........

Tại:.....................................................................................................................................................

Chúng tôi gồm:

1. ................................................................................................... Chức vụ:............................................... ;

2..................................................................................................... Chức vụ:............................................... ;

Cá nhân/tổ chức có tài sản bị thiệt hại là:

Tên cá nhân/tổ chức:............................................ - Mã số thuế:...................................................... ;

Giấy CMND/hộ chiếu/chứng nhận đăng ký kinh doanh/chứng nhận đăng ký hoạt động số:............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................

................................................................... do............................................ cấp ngày...................................

Địa chỉ:............................................................................................................................................................

Với sự chứng kiến của:

1. Ông (bà).................................................................. Nghề nghiệp:..................................................................................................................... ;.....................................................

Giấy chứng minh nhân dân/hộ chiếu số:.................... Ngày cấp:...................... Nơi cấp:..... ;

Địa chỉ thường trú:.....................................................................................................................................

2. Ông (bà).................................................................. Nghề nghiệp:..................................................................................................................... ;.....................................................

Giấy chứng minh nhân dân/hộ chiếu số:.................... Ngày cấp:...................... Nơi cấp:..... ;

Địa chỉ thường trú:.....................................................................................................................................

Tiến hành lập biên bản xác định mức độ, giá trị tài sản bị thiệt hại như sau:

1. Nguyên nhân gây thiệt hại:

(nêu rõ sự kiện, địa điểm và thời điểm xảy ra sự kiện gây thiệt hại)

............................................................................................................................................................................

2. Xác định mức độ, giá trị thiệt hại về tài sản:

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT Tên tài sản Số lượng Giá trị thiệt hại Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5)
1        
.... ..............      
  Tổng cộng      

­Biên bản này gồm có.................. trang, được lập thành bản có nội dung và giá trị

pháp lý như nhau.      

Sau khi đọc lại biên bản, những người có mặt đồng ý về nội dung biên bản, không có ý kiến gì khác và cùng ký xác nhận vào từng trang của biên bản hoặc có ý kiến bổ sung khác (nếu có) như sau:.............................................................................................

CÁ NHÂN HOẶC ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC

CÓ TÀI SẢN BỊ THIỆT HẠI

ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

 

NGƯỜI LẬP BIÊN BẢN

ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

ĐẠI DIỆN CHÍNH QUYỀN

(ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

   

NGƯỜI CHỨNG KIẾN

ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

   
   

XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN

CÓ THẨM QUYỀN

ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________________________

TỜ KHAI TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT

[01] Kỳ tính thuế: Theo từng lần phát sinh  *

                              [02] Lần đầu  *         [03] Bổ sung lần thứ  *

1. Tên tổ chức, cá nhân sử dụng đất (SDĐ):
1.1. Địa chỉ gửi thông báo nộp tiền SDĐ:
1.2. Điện thoại liên hệ (nếu có):                       Fax                           email:
1.3 Đại lý thuế (nếu có):.................................................................................................................................
1.4. Mã số thuế:.....................................................................................................................................................
1.5. Địa chỉ:..............................................................................................................................................................
1.6. Quận/huyện:............................................. Tỉnh/thành phố:...............................................................
1.7. Điện thoại:......................................... Fax:....................................... Email:...........................................  
1.8. Hợp đồng đại lý thuế số:.............................................. ngày............................................................
2. Giấy tờ về quyền SDĐ (quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai), gồm: 
 
 
 
3. Đặc điểm thửa đất:
3.1. Địa chỉ thửa đất:

Số nhà........................... Ngõ (ngách, hẻm, …)............................... Đường phố..................................

phường (xã, thị trấn)...................... Quận (huyện)...................... Tỉnh (thành phố).....................

3.2. Vị trí thửa đất (mặt tiền đường phố hay ngõ, hẻm):
3.3. Loại đất trước khi chuyển mục đích sử dụng:
3.4. Loại đất sau khi chuyển mục đích sử dụng:
3.5. Thời điểm được quyền sử dụng đất: ngày.................. tháng.................. năm...................
3.6. Nguồn gốc sử dụng đất:
4. Diện tích nộp tiền sử dụng đất (m2):
  4.1.Đất ở tại nông thôn:
 

a) Trong hạn mức giao đất ở: 

Trong đó:

Diện tích trong hạn mức giao đất ở lựa chọn tính giá Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định (nếu có):

  b) Ngoài hạn mức giao đất ở:
  4.2. Đất ở tại đô thị:
 

a) Diện tích sử dụng riêng:                              

 Trong đó:

Diện tích trong hạn mức giao đất ở lựa chọn tính giá Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định (nếu có):

  b) Diện tích sử dụng chung:
  4.3. Diện tích đất sản xuất, kinh doanh, dịch vụ:
  4.4. Diện tích đất sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối:
5. Các khoản được giảm trừ tiền SDĐ hoặc thuộc đối tượng được miễn, giảm tiền sử dụng đất (nếu có):
  5.1. Số tiền thực tế bồi thường thiệt hại, hỗ trợ về đất:
  5.2. Số tiền sử dụng đất, thuê đất đã nộp trước (nếu có):
 

5.3. Miễn, giảm tiền sử dụng đất (ghi rõ căn cứ văn bản quy phạm pháp luật

       áp dụng)

 
 
 
 
6. Giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng được miễn, giảm (hoặc giảm trừ) tiền sử dụng đất (nếu bản sao thì phải có công chứng) và các chứng từ về chi phí bồi thường đất, hỗ trợ đất,  chứng từ về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đã nộp trước...
 
 
 
 
Tôi xin cam đoan số liệu kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu kê khai./.
 

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:

Chứng chỉ hành nghề số:

.................. , ngày............ tháng........... năm          

                           NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

     ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

         (ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có)

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:

Chứng chỉ hành nghề số:

.................. , ngày............ tháng........... năm          

                           NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

     ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

         (ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có)

Mẫu số 01/ĐNHT (Ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính)
 
Mẫu số 01/ĐNHT (Ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính)

TÊN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN     CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

..............................................                                  Độc lập - Tự do - Hạnh phúc                                         ..............................................

Số:..                                                     .                                                    ..., ngày ... tháng ... năm ...

GIẤY ĐỀ NGHỊ

HOÀN TRẢ KHOẢN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

[01] Trường hợp hoàn thuế trước, kiểm tra sau:  £

        Trường hợp kiểm tra trước, hoàn thuế sau:  £

Kính gửi:...........................................................................................

I-Thông tin về tổ chức, cá nhân đề nghị hoàn trả:

[02] Tên người nộp thuế:............................................................................................................................................................................

[03] Mã số thuế:                            

[04] CMND/Hộ chiếu số:............ Ngày cấp:........... /.......... /........ Nơi cấp:............. Quốc tịch:.

[05] Địa chỉ:...................................................................................................................................................

[06] Quận/huyện:............................................... [07] Tỉnh/thành phố:...............................................

[08] Điện thoại:.................................... [09] Fax:........................................... [10] Email:..................

[11] Tên đại lý thuế (nếu có):............................................................................................................................................................................

[12] Mã số thuế:                            

[13] Địa chỉ:...................................................................................................................................................

[14] Quận/huyện:............................................... [15] Tỉnh/thành phố:...............................................

[16] Điện thoại:.................................... [17] Fax:........................................... [18] Email:..................

[19] Tên đại lý thuế (nếu có):............................................................................................................................................................................

II- Nội dung đề nghị hoàn trả khoản thu ngân sách nhà nước (NSNN):

1. Thông tin về khoản thu đề nghị hoàn trả:                                                          

        Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT Loại thuế Kỳ tính thuế Số tiền thuế nộp thừa (tính đến thời điểm đề nghị hoàn) Số thuế GTGT chưa khấu trừ hết đã đề nghị hoàn trên tờ khai thuế GTGT Số tiền đề nghị hoàn Lý do đề nghị hoàn trả
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
             
             
Tổng cộng        

2. Hình thức đề nghị hoàn trả:

2.1. Bù trừ cho khoản phải nộp NSNN:  

                                                                                                                                       Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT

Khoản phải nộp NSNN (loại thuế, khoản phạt) Cơ quan thu Thời gian phát sinh khoản phải nộp (Kỳ tính thuế)

Quyết định thu/

Tờ khai hải quan

Nộp vào tài khoản

Số

tiền

Cơ quan thuế Cơ quan Hải quan Cơ quan khác Số Ngày Thu NSNN Tạm thu
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
                     
                     
Cộng theo loại thuế, cơ quan thu, kỳ tính thuế          
                     
  TỔNG CỘNG  

Tổng số tiền nộp NSNN ghi bằng chữ:...............................................................................................

2.2. Hoàn trả trực tiếp:

Số tiền hoàn trả: Bằng số:.................................................... Bằng chữ:...............................................

............................................................................................................................................................................

Hình thức hoàn trả:

           £ Chuyển khoản: Tài khoản số:..................... Tại Ngân hàng (KBNN).........

           £ Tiền mặt: Nơi nhận tiền hoàn thuế: Kho bạc Nhà nước.............................

III-Tài liệu gửi kèm: (ghi rõ tên tài liệu, bản chính, bản sao)

1..........................................................................................................................................................................

2..........................................................................................................................................................................

            Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ 

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Họ và tên:....................................... ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Chứng chỉ hành nghề số:...............................  

______________________________________

Ghi chú:

- Kỳ thuế: Trường hợp đề nghị hoàn thuế cho nhiều tháng, năm thì ghi rõ từ tháng ... năm ... đến tháng ... năm... có liên quan.

- “Lý do đề nghị hoàn trả”: Ghi rõ đề nghị hoàn theo quy định tại điểm, khoản, điều của văn bản quy phạm pháp luật có liên quan.

- “Quyết định thu/Tờ khai hải quan”: Ghi quyết định hành chính của cơ quan có thẩm quyền hoặc tờ khai hải quan có nợ thuế chưa nộp NSNN.

- “Nộp vào tài khoản”: Đánh dấu “V” vào cột tài khoản có liên quan.

- KBNN: Kho bạc Nhà nước.

- NSNN: Ngân sách Nhà nước.

- GTGT: Giá trị gia tăng.

BẢNG KÊ HOÁ ĐƠN CHỨNG TỪ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ MUA VÀO

(kèm theo giấy đề nghị hoàn trả khoản thu NSNN số ... ngày ... tháng... năm...)

[01] Kỳ phát sinh khoản đề nghị hoàn: từ....đến...

[02] Tên người nộp thuế:..............................................................................................................

    [03] Mã số thuế:                            

[04] Tên đại lý thuế:..........................................................................................................................

    [05] Mã số thuế:                            

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT

Hoá đơn, chứng từ, biên lai nộp thuế

Tên người bán

Mã

số

thuế người bán

Mặt hàng

Giá trị HHDV

mua vào chưa có thuế

Thuế suất

(%)

Thuế GTGT

Ghi chú

Mẫu số Ký hiệu

Số

Ngày, tháng, năm phát hành
(1) (2)   (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
                       
                       
                       
                       
                       
Tổng cộng        

          Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ  

Ngày........ tháng............ năm...........

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Họ và tên:.......................... ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Chứng chỉ hành nghề số:.......................  

Ghi chú:            - HHDV: Hàng hoá dịch vụ

                                        - GTGT: Giá trị gia tăng

BẢNG KÊ THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG CỦA HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ

MUA VÀO DÙNG CHO CƠ QUAN ĐẠI DIỆN NGOẠI GIAO

Cơ quan lãnh sự, Cơ quan đại diện của Tổ chức Quốc tế tại Việt Nam (*)

(kèm theo giấy đề nghị hoàn trả khoản thu NSNN số ... ngày ...)

Form No: 01-2/ĐNHT

A list of  Value-added Tax refund over goods and services purchased by

Diplomatic Missions, Consular posts, Representative Offices of International organizations in Vietnam (*)

(Attached to the Notice of preposal for Refund of tax collected No.......... dated. )

- Cơ quan đại diện (Mission):......................................

- Trụ sở tại (address):........................................................

- Mã số thuế (tax code):...................................................

- Đề nghị đ­ược hoàn thuế GTGT vào tài khoản số tại ngân hàng.................................................................................................................................................................

cho những hàng hoá, dịch vụ hoặc cho xăng dùng cho xe cơ quan mang biển số:..........................................................................................................................................................

mua trong quý...năm...dùng cho cơ quan.

(request to refund VAT at the account No............................ in the bank.........

over goods and services or carburant  for vehicle Plate No... purchased on

quarter … year … by the Mission)

Đơn vị tiền (currency unit): đồng Việt Nam (Vietnamese dong)

STT

(No)

Hoá đơn

(Invoice)

Tên và

mã số

thuế nhà

cung cấp

(Supplier's

name &

tax code)

Tên

hàng hoá,

dịch vụ

(Name of purchased

goods & services)

Đơn vị

tính

(Unit)

Số lượng

(Quantity)

Doanh số mua chưa

có thuế GTGT

(Purchased price

without

VAT)

Tiền thuế GTGT

(Refundable

tax)

Cục Lễ tân duyệt về

danh mục,

số lượng

hàng hoá,

dịch vụ

(Certification

of the

Protocol Department

about kind

and quantity

of goods and services)

Mẫu số

(Template no)

Ký

hiệu

(Symbol)

Số

(No)

Ngày, tháng, năm

phát hành

(Date

of release)

(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12)
1 ...                    
... ...                    
Cộng (Total)      

Tr­ưởng cơ quan đại diện hoặc

Phó trưởng Cơ quan đại diện ký xác nhận, đóng dấu

(Signed by Head or Deputy Head of Mission and stamp)

 Cục Lễ tân Nhà nước trực thuộc Bộ Ngoại giao xác nhận ng­ười khai đ­ược hoàn thuế GTGT đối với:

- Xăng, dầu diezel theo tiêu chuẩn định l­ượng dành cho xe cơ quan cho xe ôtô mang biển số nêu trên.

- Hàng hoá, dịch vụ nêu trên trừ những hàng hoá dịch vụ mua trong hoá đơn số: …………

The Protocol Department-MOFA certifies that the Mission enjoys  VAT refund for:

- over carburant according to the Mission's  vehicle quota for the above mentioned  Vehicle Plate No

- over goods or services mentioned above  except  for those  of  invoice(s)No: ........................

                                                           ………, ngày….. tháng…..năm…..

                                                                                 ……, date...month...year…

Cục tr­ưởng Cục Lễ tân  Nhà nước

Director of Protocol Department

(*) - Khai và gửi Cục Lễ tân Nhà nước trực thuộc Bộ ngoại giao 3 bản. (Please fill in triplicate and send them to the Protocol Department of MOFA)

- Trong trư­ờng hợp đề nghị hoàn thuế GTGT cho xăng xe ô-tô. Khai riêng xăng dùng cho từng xe.

(Please fill in separate application per vehicle in case the Mission request to refund VAT over carburant  for vehicle)

Ghi chú (Note): GTGT: giá trị gia tăng

                                                   (VAT: Value-added Tax)

BẢNG KÊ THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG CỦA HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ

MUA VÀO DÙNG CHO VIÊN CHỨC NGOẠI GIAO VIỆT NAM (*)

 (kèm theo giấy đề nghị hoàn trả khoản thu NSNN số ... ngày ...)

Form No: 01-3/ĐNHT

A list of  Value-added Tax refund over goods and

 services purchased by Diplomatic Staff in Vietnam (*)

(Attached to the Notice of preposal for Refund of tax collected No.......... dated. )

- Ông/Bà (Mr/Ms):....................................................................................................................

- Cơ quan công tác (Mission):...................... Chức vụ (Position)........................

- Chứng minh thư số (ID card No):...............................................................................

Ngày cấp (date of issue)....................... Ngày hết hạn (date of expiry)............

- Mã số thuế ( tax code):.......................................................................................................

- Đề nghị đ­ược hoàn thuế GTGT vào tài khoản số tại ngân hàng.................................................................................................................................................................

cho những hàng hoá, dịch vụ hoặc cho xăng dùng cho xe cơ quan mang biển số:..........................................................................................................................................................

mua trong quý...năm...dùng cho cơ quan.

(request to refund VAT at the account No............................ in the bank.........

over goods and services or carburant  for vehicle Plate No... purchased on

quarter … year … by the Mission)

Đơn vị tiền (currency unit): đồng Việt Nam (Vietnamese dong)

STT

(No)

Hoá đơn

(Invoice)

Tên và

mã số

thuế nhà

cung cấp

(Supplier's

name &

tax code)

Tên

hàng hoá,

dịch vụ

(Name of purchased

goods & services)

Đơn vị

tính

(Unit)

Số lượng

(Quantity)

Doanh số mua chưa

có thuế GTGT

(Purchased price

without

VAT)

Tiền thuế GTGT

(Refundable

tax)

Cục Lễ tân duyệt về

danh mục,

số lượng

hàng hoá,

dịch vụ

(Certification

of the

Protocol Department

about kind

and quantity

of goods and services)

Mẫu số

(Template no)

Ký

hiệu

(Symbol)

Số

(No)

Ngày, tháng, năm

phát hành

(Date

of release)

(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12)
1 ...                    
... ...                    
Cộng (Total)      

Tr­ưởng cơ quan đại diện hoặc

Phó trưởng Cơ quan đại diện ký xác nhận, đóng dấu

(Signed by Head or Deputy Head of Mission and stamp)

 Cục Lễ tân Nhà nước trực thuộc Bộ Ngoại giao xác nhận ng­ười khai đ­ược hoàn thuế GTGT đối với:

- Xăng, dầu diezel theo tiêu chuẩn định l­ượng dành cho xe cơ quan cho xe ôtô mang biển số nêu trên.

- Hàng hoá, dịch vụ nêu trên trừ những hàng hoá dịch vụ mua trong hoá đơn số: …………

The Protocol Department-MOFA certifies that the Mission enjoys  VAT refund for:

- over carburant according to the Mission's  vehicle quota for the above mentioned  Vehicle Plate No

- over goods or services mentioned above  except  for those  of  invoice(s)No: ........................

                                                           ………, ngày….. tháng…..năm…..

                                                                                 ……, date...month...year…

Cục tr­ưởng Cục Lễ tân  Nhà nước

Director of Protocol Department

Ghi chú (Note):

(*) - Khai và gửi Cục Lễ tân Nhà nước Bộ Ngoại giao 3 bản. (Please fill in triplicate and send them to the Protocol Department of MOFA)

   - GTGT: giá trị gia tăng

                           (VAT: Value-added Tax)

BẢNG KÊ HỒ SƠ HÀNG HOÁ NHẬP KHẨU

(kèm theo giấy đề nghị hoàn trả khoản thu NSNN số ... ngày ... tháng... năm...)

[01] Kỳ phát sinh khoản đề nghị hoàn: từ....đến...

[02] Tên người nộp thuế:..............................................................................................................

     [03] Mã số thuế:                            

[04] Tên đại lý thuế:..........................................................................................................................

     [05] Mã số thuế:                            

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT

Hợp đồng nhập khẩu Tờ khai hàng hoá nhập khẩu

Ghi chú

Số

Ngày

Trị giá

Tờ

khai

số

Ngày đăng ký Trị giá
Ngoại tệ

Đồng

Việt Nam

Ngoại tệ

Đồng

Việt Nam

(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
                   
                   
                   

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ  

Ngày........... tháng............. năm..........

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Họ và tên:................................. ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Chứng chỉ hành nghề số:.............................  

_______________________________________

Ghi chú:

- Cột “Tờ khai số” ghi đầy đủ chữ số và ký hiệu của tờ khai hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu.

- Cột “Ngày đăng ký” ghi rõ ngày tháng năm đăng ký tờ khai hàng hoá xuất nhập khẩu.

- Cột “Ngoại tệ” ghi rõ số tiền và đồng tiền thanh toán đối với ngoại tệ; cột “đồng Việt Nam” ghi rõ số tiền thanh toán nếu đồng tiền thanh toán là đồng Việt Nam (trường hợp trên tài liệu có ghi cả hai đồng tiền thanh toán là ngoại tệ và đồng Việt Nam thì phải ghi vào cả 2 cột này)

GIẤY ĐỀ NGHỊ HOÀN THUẾ THEO HIỆP ĐỊNH TRÁNH ĐÁNH THUẾ HAI LẦN GIỮA VIỆT NAM VÀ (tên nước, vùng, lãnh thổ ký kết)

Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân là đối tượng cư trú của:

 Việt Nam   *             Nước ngoài       *

Đề nghị đánh dấu (x) vào ô trống thích hợp:

1. Người được hoàn thuế:*

  A. Tổ chức: *                                             B. Cá nhân: *
1.1.

Tên đầy đủ:                                           

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh  *          Hộ chiếu *        CMND *

Số:..................................................................................................................................................................

Ngày cấp:........... /................ /.............. tại........................ Cơ quan cấp............................................

1.2. Tên sử dụng trong giao dịch.............................................................................................................
1.3. Tư cách pháp lý
Pháp nhân * Cá nhân hành nghề độc lập *
Liên danh không tạo pháp nhân * Cá nhân hành nghề phụ thuộc *

Khác

Nêu rõ:......................................................

*    
1.4. a.

Địa chỉ tại Việt Nam:...........................................................................................................................

Số điện thoại:................................. Số Fax:................................. E-mail:......................................

Địa chỉ trên là:

Trụ sở chính   *    Nhà ở  thường trú  *       Khác  *  Nêu rõ:.....................................

1.4.b.

Địa chỉ giao dịch tại Việt Nam (nếu khác với địa chỉ nêu trên)...................................

Số điện thoại:................................. Số Fax:................................. E-mail:......................................

1.5. Quốc tịch:
Việt Nam * Nước ký kết * Nước khác *:..............
1.6. Mã số thuế tại Việt Nam (nếu có):................................................................................................
1.7.a

Địa chỉ tại nước ký kết:.......................................................................................................................

Số điện thoại:................................. Số Fax:................................. E-mail:......................................

Địa chỉ trên là:

Văn phòng đại diện *     Cơ sở thường trú *    Nơi làm việc *   Nơi lưu trú  *

Khác  *    Nêu rõ:..................................  

1.7.b.

Địa chỉ giao dịch tại nước ký kết (nếu khác với địa chỉ nêu trên):.............................

Số điện thoại:................................. Số Fax:................................. E-mail:......................................

1.8. Mã số thuế tại Nước ký kết (nếu có)...........................................................................................
1.9. Thời gian có mặt tại Việt Nam hoặc thực hiện hoạt động tại Việt Nam (đối với các tổ chức, cá nhân là đối tượng cư trú của nước ngoài):............................................

2. Đại diện được ủy quyền[1]: *

2.1.

Tên đầy đủ:                                           

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh  *          Hộ chiếu *        CMND *

Số:..................................................................................................................................................................

Ngày cấp:........... /................ /.............. tại........................ Cơ quan cấp............................................

2.2.

Địa chỉ:........................................................................................................................................................

Số điện thoại:................................. Số Fax:................................. E-mail:......................................

2.3 Mã số thuế (nếu có):.............................................................................................................................
2.4. Tư cách pháp lý
 Pháp nhân * Cá nhân hành nghề phụ thuộc *
Liên danh không tạo pháp nhân *

Khác

Nêu rõ:........................................................

*

Đại lý thuế (nếu có) *    

3. Nội dung đề nghị hoàn thuế:

3.1. Năm đề nghị áp dụng Hiệp định:............................................................................................

3.2. Số thu nhập thuộc diện miễn, giảm theo Điều …….:..................................................

STT Khoản thu đề nghị hoàn trả (loại thuế) Thời gian phát sinh khoản đề nghị hoàn (Kỳ tính thuế) Số đã nộp đề nghị hoàn
(1) (2) (3) (4)
       
       
       
Tổng cộng  

Số tiền đề nghị hoàn trả: Bằng số:................................................. Bằng chữ:...........................

3.3 Hình thức đề nghị hoàn trả:

3.3.a. Bù trừ cho khoản phải nộp ngân sách Nhà nước:   

STT Khoản phải nộp Ngân sách Nhà nước (loại thuế) Cơ quan thu Thời gian phát sinh khoản phải nộp (Kỳ tính thuế) Quyết định thu/Tờ khai hải quan

Nộp vào

tài khoản

Số tiền
Cơ quan thuế Cơ quan Hải quan Số Ngày

Thu

Ngân sách Nhà nước

Tạm thu
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
                   
                   
                   
Cộng theo loại thuế, cơ quan thu, kỳ thuế          
                   
TỔNG CỘNG  

Tổng số tiền nộp Ngân sách Nhà nước ghi bằng chữ:..........................................................

3.3.b. Hoàn trả trực tiếp:

Số tiền hoàn trả: bằng số:............................................................. Bằng chữ:....................................................................................................................

Hoàn trả bằng: tiền mặt: £                             Chuyển khoản: £

Chuyển tiền vào tài khoản số:............................... Tại Ngân hàng (Kho bạc Nhà nước):.................................................................................

(hoặc) người nhận tiền: Số CMND/hộ chiếu:.......................... cấp ngày.................... tại...

4.       Thông tin về giao dịch phát sinh thu nhập liên quan đến số thuế đề nghị áp dụng Hiệp định:

4.1. Giải trình tóm tắt về giao dịch:................................................................................................

4.2. Giải trình khác:.................................................................................................................................

4.3. Tài liệu gửi kèm (ghi rõ tên tài liệu, bản chính, bản sao):.........................................

1.............................

2.............................

Tôi cam đoan các thông tin, tài liệu đã cung cấp là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin, tài liệu này./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ  

Ngày........... tháng............. năm..........

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Họ và tên:................................. (ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
Chứng chỉ hành nghề số:.............................  

_______________________________________

Ghi chú:

- “Quyết định thu/Tờ khai hải quan”: ghi quyết định hành chính của cơ quan có thẩm quyền hoặc tờ khai hải quan còn nợ chưa nộp NSNN.

- “Nộp vào tài khoản”: đánh dấu “V” vào cột tài khoản có liên quan.

 

CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________________________

TỜ KHAI THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG

(Dành cho người nộp thuế khai thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ)

[01] Kỳ tính thuế: tháng ........... năm ..... hoặc quý…… năm…..

[02] Lần đầu [    ]                        [03] Bổ sung lần thứ [    ]

  [04] Tên người nộp thuế:
 
[05] Mã số thuế:  
[05] Mã số thuế:  
  [06] Địa chỉ:                                                     
  [07] Quận/huyện:                                                              [08] Tỉnh/thành phố:
  [09] Điện thoại:                                                                 [10] Fax:                                                       [11] E-mail:
  [12] Tên đại lý thuế (nếu có):
 
[13] Mã số thuế:
[13] Mã số thuế:
  [14] Địa chỉ:
  [15] Quận/ huyện:                                                             [16] Tỉnh/thành phố
  [17] Điện thoại:                                                                 [18] Fax:                                                      [19] E-mail:
  [20] Hợp đồng đại lý thuế: Số                                            Ngày:
       
STT Chỉ tiêu Giá trị HHDV
(chưa có thuế GTGT)
Thuế GTGT
A Không phát sinh hoạt động mua, bán trong kỳ (đánh dấu "X") [21]    
B Thuế GTGT còn được khấu trừ kỳ trước chuyển sang [22]  
C Kê khai thuế GTGT phải nộp Ngân sách nhà nước
I Hàng hoá, dịch vụ (HHDV) mua vào trong kỳ
1 Giá trị và thuế GTGT của hàng hoá, dịch vụ mua vào [23]   [24]  
2 Tổng số thuế GTGT được khấu trừ kỳ này   [25]  
II Hàng hoá, dịch vụ bán ra trong kỳ
1 Hàng hoá, dịch vụ bán ra không chịu thuế GTGT [26]    
2 Hàng hoá, dịch vụ bán ra chịu thuế GTGT ([27]=[29]+[30]+[32]; [28]=[31]+[33]) [27]   [28]  
a Hàng hoá, dịch vụ bán ra chịu thuế suất 0% [29]    
b Hàng hoá, dịch vụ bán ra chịu thuế suất 5% [30]   [31]  
c Hàng hoá, dịch vụ bán ra chịu thuế suất 10% [32]   [33]  
3 Tổng doanh thu và thuế GTGT của HHDV bán ra ([34]=[26]+[27]; [35]=[28]) [34]   [35]  
III Thuế GTGT phát sinh trong kỳ ([36]=[35]-[25]) [36]  
IV Điều chỉnh tăng, giảm thuế GTGT còn được khấu trừ của các kỳ trước
1 Điều chỉnh giảm [37]  
2 Điều chỉnh tăng [38]  
V Thuế GTGT đã nộp ở địa phương khác của hoạt động kinh doanh xây dựng, lắp đặt, bán hàng, bất động sản ngoại tỉnh [39]  
VI Xác định nghĩa vụ thuế GTGT phải nộp trong kỳ:
1 Thuế GTGT phải nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh trong kỳ ([40a]=[36]-[22]+[37]-[38] - [39]≥ 0) [40a]  
2 Thuế GTGT mua vào của dự án đầu tư được bù trừ với thuế GTGT còn phải nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh cùng kỳ tính thuế [40b]  
3 Thuế GTGT còn phải nộp trong kỳ ([40]=[40a]-[40b]) [40]  
4 Thuế GTGT chưa khấu trừ hết kỳ này (nếu [41]=[36]-[22]+[37]-[38]-[39]< 0) [41]  
4,1 Tổng số thuế GTGT đề nghị hoàn  [42]  
4,2 Thuế GTGT còn được khấu trừ chuyển kỳ sau ([43]=[41]-[42]) [43]  
  Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
   

...., ngày ......tháng ...... năm .........

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

 

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:..................................

Chứng chỉ hành nghề số:..........................

 

Ghi chú:

                  - GTGT: Giá trị gia tăng

                 - HHDV: Hàng hoá dịch vụ

           

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Xem thêm 193 mẫu Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.

Mẫu Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước mới

Xem tất cả
Mẫu số 2
Thông tư 153/1998/TT-BTC
Mẫu số 1
Thông tư 153/1998/TT-BTC
Mẫu báo cáo cung cấp thông tin tài chính
Mẫu số 04/BC-CCTT - Thông tư 111/2021/TT-BTC
Mẫu báo cáo kết quả miễn, giảm, khoanh nợ, xóa nợ
Mẫu số 03/BC-KTT - Thông tư 111/2021/TT-BTC
Mẫu báo cáo kết quả phải hoàn, đã hoàn, còn phải hoàn
Mẫu số 02/BC-KTT - Thông tư 111/2021/TT-BTC
Mẫu báo cáo kết quả phải thu, đã thu, còn phải thu
Mẫu số 01/BC-KTT - Thông tư 111/2021/TT-BTC
Mẫu mức thu Lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực
Mẫu số 20 - Nghị quyết 08/2014/NQ-HĐND

Mẫu mới cập nhật

Mẫu biên bản họp Tổ thẩm định
Mẫu số M02 - Quyết định 147/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu giấy rút vốn tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách cấp tỉnh
Mẫu số 02 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA SỐ LIỆU ĐO SÂU
Mẫu số 7 - Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 6
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 5
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026