Mẫu số B2-3d-ĐGĐA - Quyết định 25/2017/QĐ-UBND của Hòa Bình
Biểu B2-3d-ĐGĐA
24/2017/QĐ-UBND
| UBND TỈNH HÒA BÌNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
HỘI ĐỒNG KH&CN TƯ VẤN TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ KH&CN CẤP TỈNH | ..........., ngày.....tháng.....năm 20... |
PHIẾU ĐÁNH GIÁ
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN CHỦ TRÌ ĐỀ ÁN KHOA HỌC CẤP TỈNH
| 1. Tên đề án: | |
2. Tên tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì: Tên tổ chức: Họ và tên cá nhân: | |
| Tiêu chí đánh giá | Chuyên giá đánh giá | Hệ số | Điểm | ∑ | Điểm tối đa | ||||
| 4 | 3 | 2 | 1 | 0 | |||||
| 1. Mục tiêu nghiên cứu của đề án | 4 | ||||||||
| - Mục tiêu của đề án đáp ứng được yêu cầu đặt hàng và làm rõ được sự cần thiết phải nghiên cứu; cụ thể hóa định hướng mục tiêu | 1 | ||||||||
| 2. Đánh giá tổng quan [Mục 13] | 16 | ||||||||
| - Tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước. | 2 | ||||||||
| - Luận giải sự cần thiết, cấp bách, ý nghĩa lý luận và thực tiễn mới của đề án | 2 | ||||||||
| 3. Nội dung, phương án tổ chức thực hiện [Mục 15, 16, 18, 19] | 24 | ||||||||
| - Tính hệ thống, logic, đầy đủ, rõ ràng của các nội dung nghiên cứu | 2 | ||||||||
| - Tính hợp lý, khả thi của phương án tổ chức nghiên cứu | 2 | ||||||||
| - Phương án phối hợp các tổ chức, cá nhân trong/ngoài nước | 1 | ||||||||
| - Tính hợp lý trong việc sử dụng kinh phí cho các nội dung nghiên cứu | 1 | ||||||||
| 4. Cách tiếp cận và phương pháp nghiên cứu [Mục 17] | 12 | ||||||||
| - Cách tiếp cận đề án với đối tượng nghiên cứu | 1 | ||||||||
| - Phương pháp ngiên cứu phù hợp với đối tượng nghiên cứu | 2 | ||||||||
| 5. Sản phẩm, lợi ích của đề án và phương án chuyển giao kết quả [Mục 21, 22] | 24 | ||||||||
| - Sản phẩm của đề án phù hợp với mục tiêu và nội dung nghiên cứu | 3 | ||||||||
| - Tác động tốt đến xã hội, ngành, lĩnh vực; nâng cao năng lực nghiên cứu của tổ chức, cá nhân (bài báo quốc tế, đào tạo sau đại học) | 3 | ||||||||
| 6. Năng lực tổ chức và cá nhân [Hồ sơ năng lực kèm theo] | 20 | ||||||||
| - Cơ quan chủ trì đề án và tổ chức phối hợp chính thực hiện đề án. | 2 | ||||||||
| - Năng lực và thành tích nghiên cứu của chủ trì và của các thành viên tham gia nghiên cứu. | 3 | ||||||||
| Ý kiến đánh giá tổng hợp | 100 | ||||||||
Ghi chú: Điểm đánh giá của chuyên gia theo thang điểm:
4 = Rất tốt; 3 = Tốt; 2 = Trung bình; 1 = Kém; 0 = Rất kém
Kiến nghị của chuyên gia: (đánh dấu X)
1. Đề nghị thực hiện:
1.1 Khoán chi đến sản phẩm cuối cùng 1.2 Khoán từng phần
2. Đề nghị thực hiện với các điều chỉnh nêu dưới đây.
3. Không thực hiện (có kết quả đánh giá tổng hợp là “Kém” hoặc “Rất kém”).
(Hồ sơ trúng tuyển là hồ sơ có tổng số điểm của các tiêu chí đánh giá lớn hơn 70 điểm)
Nhận xét, kiến nghị:
B3-1a-TĐĐA
24/2017/QĐ-UBND
UBND TỈNH HOA BÌNH TỔ THẨM ĐỊNH KINH PHÍ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do- Hạnh phúc | |||
PHIẾU NHẬN XÉT
THẨM ĐỊNH KINH PHÍ ĐỀ ÁN KH&CN CẤP TỈNH
1. Tên đề án:
……………………………………………………………………………………………………………………………………………Mã số.............. (nếu có)
Thuộc: - Chương trình cấp Quốc gia:
- Độc lập:
- Dự án KH&CN:
- Khác:
2. Cơ quan chủ trì:
3. Chủ nhiệm đề tài/đề án:
4. Họ và tên người thẩm định:
Học hàm, học vị: ….....................................................................................................
Chuyên môn đào tạo: ………………………………………………………………...
Cơ quan công tác: ……………………………………………………………………
5. Ngày nhận Hồ sơ thẩm định: ngày……tháng ….. năm 20….
A. Nội dung chuyên môn
I. Nhận xét, đánh giá chung mức độ hoàn thiện của Thuyết minh theo kết luận của Hội đồng KH&CN tư vấn xét duyệt:
1. Nhận xét, đánh giá chung (về thông tin chung; mục tiêu, nội dung KH&CN, phương án tổ chức thực hiện; sản phẩm KH&CN, thời gian và tổng kinh phí thực hiện….):
a. Đủ điều kiện thẩm định:
b. Không đủ điều kiện để thẩm định (nêu rõ lý do):
II. Nhận xét nội dung nghiên cứu:
1. Nội dung nghiên cứu chính (đề xuất cụ thể):
- Những nội dung không phù hợp, cần loại bỏ - lý do:
- Những nội dung cần bổ sung (đề xuất cụ thể và nêu rõ lý do):
2. Nội dung khảo sát, thí nghiệm, thử nghiệm (có cần thiết hay không, có bám sát phục vụ nội dung nghiên cứu không; số lượng, quy mô, đối tượng và địa điểm phù hợp hay không phù hợp)
- Những nội dung không phù hợp, cần loại bỏ - lý do:
- Những nội dung cần bổ sung (đề xuất cụ thể và nêu rõ lý do ):
3. Phương án Hợp tác quốc tế:
4. Hội thảo khoa học:
5. Tiến độ và thời gian thực hiện: (Sự phù hợp về tiến độ của từng nội dung nghiên cứu: bắt đầu, kết thúc) thời gian thực hiện……..tháng.
6. Sản phẩm KH&CN chính: (đề nghị ghi cụ thể):
B. Nhận xét chi tiết về dự toán kinh phí: (Nêu ý kiến nhận xét những mục nào trong dự toán chưa phù hợp, nên hiệu chỉnh như thế nào là hợp lý và sơ bộ dự kiến kinh phí)
1. Công lao động:
2. Nguyên vật liệu và năng lượng:
3. Thiết bị, máy móc:
4. Xây dựng, sửa chữa nhỏ:
5. Chi khác
C. Kiến nghị:
1. Dự kiến tổng kinh phí cần thiết: ……….. triệu đồng;
2. Phương thức thực hiện:
2.1 Khoán đến sản phẩm cuối cùng
2.2 Khoán từng phần, trong đó:
- Kinh phí khoán: ……….. triệu đồng;
- Kinh phí không khoán: ……….triệu đồng.
……..,, ngày tháng năm …….
Thành viên Tổ thẩm định
(Ký tên, ghi rõ họ và tên)
B3-1b-TĐDA
24/2017/QĐ-UBND
UBND TỈNH HÒA BÌNH TỔ THẨM ĐỊNH KINH PHÍ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do- Hạnh phúc | |||
PHIẾU NHẬN XÉT
THẨM ĐỊNH KINH PHÍ DỰ ÁN CẤP TỈNH
1. Tên dự án SXTN:
……………………………………………………………………………………………………………………………………………Mã số.............. (nếu có)
Thuộc: - Chương trình cấp Quốc gia:
- Độc lập:
- Dự án KH&CN:
- Khác:
2. Cơ quan chủ trì:
3. Chủ nhiệm dự án:
4. Họ và tên người thẩm định:
Học hàm, học vị: ….....................................................................................................
Chuyên môn đào tạo: ………………………………………………………………...
Cơ quan công tác: ……………………………………………………………………
5. Ngày nhận Hồ sơ thẩm định: ngày……tháng ….. năm 20….
A. Nội dung chuyên môn
I. Nhận xét, đánh giá chung mức độ hoàn thiện của Thuyết minh theo kết luận của Hội đồng KH&CN tư vấn xét duyệt:
1. Nhận xét, đánh giá chung (về thông tin chung; mục tiêu, nội dung KH&CN, phương án tổ chức thực hiện; sản phẩm KH&CN, thời gian và tổng kinh phí thực hiện….):
a. Đủ điều kiện thẩm định:
b. Không đủ điều kiện để thẩm định (nêu rõ lý do):
II. Nhận xét nội dung nghiên cứu:
1. Nội dung nghiên cứu để hoàn thiện công nghệ (đề xuất cụ thể):
- Những nội dung không phù hợp, cần loại bỏ - lý do:
- Những nội dung cần bổ sung (đề xuất cụ thể và nêu rõ lý do):
2. Nội dung khảo sát, thí nghiệm, thử nghiệm (có cần thiết hay không, có bám sát phục vụ nội dung nghiên cứu hoàn thiện công nghệ không; số lượng, quy mô, đối tượng và địa điểm phù hợp hay không phù hợp)
- Những nội dung không phù hợp, cần loại bỏ - lý do:
- Những nội dung cần bổ sung (đề xuất cụ thể và nêu rõ lý do ):
3. Phương án hợp tác trong/ngoài nước:
4. Hội thảo khoa học:
5. Tiến độ và thời gian thực hiện: (Sự phù hợp về tiến độ của từng nội dung nghiên cứu: bắt đầu, kết thúc) thời gian thực hiện……..tháng.
6. Sản phẩm KH&CN chính: (đề nghị ghi cụ thể):
B. Nhận xét về dự toán kinh phí: (Nêu ý kiến nhận xét những mục nào trong dự toán chưa phù hợp, nên hiệu chỉnh như thế nào là hợp lý và sơ bộ dự kiến kinh phí)
§ Thiết bị máy móc:
§ Nhà xưởng xây dựng mới và cải tạo:
§ Kinh phí hỗ trợ công nghệ:
§ Chi phí lao động:
§ Nguyên vật liệu, năng lượng:
§ Thuê thiết bị, nhà xưởng:
§ Chi khác:
C. Kiến nghị:
1. Dự kiến tổng kinh phí cần thiết: ……….. triệu đồng;
2. Phương thức thực hiện:
2.1 Khoán đến sản phẩm cuối cùng
2.2 Khoán từng phần, trong đó:
- Kinh phí khoán: ……….. triệu đồng;
- Kinh phí không khoán: ……….triệu đồng.
……………, ngày tháng năm
Thành viên Tổ thẩm định
(Ký tên, ghi rõ họ và tên)
B3-2a-BBTĐĐA
24/2017/QĐ-UBND
UBND TỈNH HÒA BÌNH TỔ THẨM ĐỊNH KINH PHÍ | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do- Hạnh phúc | ||||||
BIÊN BẢN HỌP THẨM ĐỊNH KINH PHÍ
ĐỀ ÁN KH&CN CẤP TỈNH
A. Thông tin chung
1. Tên đề án: .............................................................................................................................................................................................................................................................................
Mã số …………………(nếu có)
Thuộc: - Chương trình cấp Quốc gia:
- Độc lập:
- Dự án KH&CN:
- Khác:
2. Cơ quan chủ trì:
3. Chủ nhiệm đề án:
4. Địa điểm và thời gian họp Tổ thẩm định:
- Địa điểm:………………………………………………..
- Thời gian:……giờ, ngày……..tháng……năm………….
5. Số thành viên có mặt trên tổng số thành viên: ……/…..
Vắng mặt: người; Họ và tên: ……………………………………
6. Đại biểu tham dự:
B. Các ý kiến của thành viên tổ thẩm định: (thư ký hành chính ghi đầy đủ ý kiến nhận xét của từng thành viên tổ thẩm định)
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
........
C. Kết luận của Tổ thẩm định
1. Nội dung chuyên môn:
1.1. Mục tiêu chính của đề tài/đề án (Ghi cụ thể):
1.2 Các nội dung nghiên cứu chính (Ghi tên của từng nội dung, tiến độ và thời gian thực hiện):
1.3. Các hoạt động khác phục vụ nội dung nghiên cứu:
a. Hội thảo khoa học (số lượng và quy mô, địa điểm tổ chức):
b. Khảo sát, công tác trong nước (Nội dung khảo sát, số đợt khảo sát, số người tham gia, thời gian, địa điểm):
c. Hợp tác quốc tế (Nội dung dự kiến hợp tác, số đoàn ra, đoàn vào, số người tham gia, thời gian, địa điểm):
d. Thiết bị, máy móc (thiết bị, máy móc cần mua: tên, số lượng):
1.4. Dạng sản phẩm, yêu cầu kĩ thuật, chỉ tiêu chất lượng đối với sản phẩm (Ghi cụ thể các sản phẩm chính):
1.5. Tiến độ và thời gian thực hiện:…. tháng:
2. Về kinh phí thực hiện:
2.1. Tổng kinh phí cần thiết: .................... triệu đồng
Trong đó:
+ Kinh phí từ ngân sách nhà nước: .................................. triệu đồng
(Bằng chữ: .................................................................................. đồng)
+ Kinh phí từ các nguồn khác: ........................... triệu đồng
2.2. Dự kiến nội dung chi từ ngân sách nhà nước:
Đơn vị: triệu đồng
| Số TT | Nội dung Các khoản chi | Kinh phí NSNN | Ghi chú | ||
| Kinh phí | Tỷ lệ ( %) | ||||
| 1 | Trả công lao động (khoa học, phổ thông) | ||||
| 2 | Nguyên vật liệu, năng lượng | ||||
| 3 | Thiết bị, máy móc | ||||
| 4 | Xây dựng, sửa chữa nhỏ | ||||
| 5 | Chi khác: Trong đó: chi đoàn ra | ||||
| Tổng cộng | |||||
C. Kiến nghị:
1. Phương thức thực hiện:
Khoán đến sản phẩm cuối cùng
Khoán từng phần, trong đó:
- Kinh phí khoán: ……………… triệu đồng;
- Kinh phí không khoán: ……….triệu đồng.
2. Các kiến nghị khác (nếu có):
Biên bản được lập xong lúc…….giờ, ngày ……tháng……năm…… và đã được Tổ thẩm định nhất trí thông qua.
Tổ trưởng | Thư ký | ||
| Tổ phó | Tổ phó | Thành viên | Thành viên |
B3-2b-BBTĐDA
24/2017/QĐ-UBND
UBND TỈNH HÒA BÌNH TỔ THẨM ĐỊNH KINH PHÍ | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do- Hạnh phúc | ||||||
BIÊN BẢN HỌP THẨM ĐỊNH KINH PHÍ
DỰ ÁN CẤP TỈNH
A. Thông tin chung
1. Tên dự án: ...................................................................................................
......................................................................................................................................
Mã số …………………(nếu có)
Thuộc: - Chương trình cấp Quốc gia:
- Độc lập:
- Dự án KH&CN:
- Khác:
2. Cơ quan chủ trì:
3. Chủ nhiệm dự án:
4. Địa điểm và thời gian họp Tổ thẩm định:
- Địa điểm:………………………………………………..
- Thời gian:……giờ, ngày……..tháng……năm………….
5. Số thành viên có mặt trên tổng số thành viên: ……/…..
Vắng mặt: người; Họ và tên: ……………………………………
6. Đại biểu tham dự:
B. Các ý kiến của thành viên tổ thẩm định: (thư ký hành chính ghi đầy đủ ý kiến nhận xét của từng thành viên tổ thẩm định)
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
..........
C. Kết luận của Tổ thẩm định
1. Nội dung chuyên môn:
1.1. Mục tiêu của dự án (Ghi cụ thể):
1.2 Các nội dung nghiên cứu mới, nội dung nghiên cứu hoàn thiện công nghệ (Ghi tên của từng nội dung, tiến độ và thời gian thực hiện):
1.3. Các hoạt động khác phục vụ nội dung nghiên cứu:
a. Hội thảo khoa học (số lượng và quy mô, địa điểm tổ chức):
b. Khảo sát, công tác trong nước (Nội dung khảo sát, số đợt khảo sát, số người tham gia, thời gian, địa điểm):
c. Hợp tác quốc tế (Nội dung dự kiến hợp tác, số đoàn ra, đoàn vào, số người tham gia, thời gian, địa điểm):
d. Thiết bị, máy móc (thiết bị, máy móc cần mua: tên, số lượng):
1.4. Dạng sản phẩm, yêu cầu về chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật, chất lượng đối với sản phẩm (Ghi cụ thể các sản phẩm chính):
1.5. Tiến độ và thời gian thực hiện:…. tháng:
2. Về kinh phí thực hiện:
2.1. Tổng kinh phí cần thiết: .................... triệu đồng
Trong đó:
+ Kinh phí từ ngân sách nhà nước: .................................. triệu đồng
(Bằng chữ: .................................................................................. đồng)
+ Kinh phí từ các nguồn khác: ........................... triệu đồng
2.2. Dự kiến nội dung chi từ ngân sách nhà nước:
Đơn vị: triệu đồng
| Số TT | Nội dung Các khoản chi | Kinh phí NSNN | Ghi chú | ||
| Kinh phí | Tỷ lệ ( %) | ||||
| 1 | Thiết bị, máy móc | ||||
| 2 | Nhà xưởng xây dựng mới và cải tạo | ||||
| 3 | Kinh phí hỗ trợ công nghệ | ||||
| 4 | Chi phí lao động | ||||
| 5 | Nguyên vật liệu năng lượng | ||||
| 6 | Thuê thiết bị, nhà xưởng | ||||
| 7 | Chi khác | ||||
| Tổng cộng | |||||
C. Kiến nghị:
1. Phương thức thực hiện:
Khoán chi đến sản phẩm cuối cùng
Khoán chi từng phần, trong đó:
- Kinh phí khoán: ……………… triệu đồng;
- Kinh phí không khoán: ……….triệu đồng.
2. Các kiến nghị khác (nếu có):
Biên bản được lập xong lúc…….giờ, ngày ……tháng……năm…… và đã được Tổ thẩm định nhất trí thông qua.
Tổ trưởng | Thư ký | ||
| Tổ phó | Tổ phó | Thành viên | Thành viên |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.