Mẫu số B2-3a-ĐGĐTCN - Quyết định 35/2020/QĐ-UBND của Sơn La
Biểu B2-3a-ĐGĐTCN
Quyết định số ..../2020/QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc __________ ………, ngày tháng năm 20... |
PHIẾU NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU ỨNG DỤNG VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
| 1. Tên đề tài: | |
2. Tên tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì: Tên tổ chức: Họ và tên cá nhân: | |
3. Đánh giá
| Nhóm tiêu chí đánh giá | Điểm tối đa | Điểm tự chấm | |
| 3.1. Tổng quan tình hình nghiên cứu [Mục 15, 16] | 12 | ||
| - Tính khoa học và thực tiễn trong việc luận giải cụ thể hóa mục tiêu và nội dung nghiên cứu của đề tài đáp ứng được yêu cầu đặt hàng và làm rõ được sự cần thiết phải nghiên cứu | 8 | ||
| - Tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước (mức độ phân tích và cập nhật đầy đủ) | 4 | ||
Ý kiến nhận xét đối với nhóm tiêu chí 1: ……………………………………………………………………………………………………………………………… | |||
| 3.2. Nội dung, nhân lực thực hiện các nội dung, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng [Mục 17, 18] | 24 | ||
| - Các nội dung nghiên cứu và bố trí nhân lực thực hiện phù hợp để đạt được mục tiêu và yêu cầu đặt hàng | 12 | ||
| - Phương pháp nghiên cứu phù hợp với các nội dung nghiên cứu đề ra | 8 | ||
| - Kỹ thuật sử dụng trong nghiên cứu | 4 | ||
Ý kiến nhận xét đối với nhóm tiêu chí 2: ……………………………………………………………. | |||
| 3.3. Sản phẩm khoa học và công nghệ [Mục 23] | 16 | ||
| - Đầy đủ và đáp ứng yêu cầu đặt hàng (định lượng và định tính) | 12 | ||
| - Khả thi về đào tạo sau đại học | 4 | ||
Ý kiến nhận xét đối với nhóm tiêu chí 3: ……………………………………………………………… | |||
| 3.4. Phương án chuyển giao ứng dụng các sản phẩm và phương án tổ chức để triển khai ứng dụng sản phẩm [Mục 24,25, 26] | 16 | ||
| - Khả năng thị trường của sản phẩm, công nghệ tạo ra. | 4 | ||
| - Phương án chuyển giao kết quả nghiên cứu cho cơ quan đề xuất đặt hàng (tên, địa chỉ). | 12 | ||
Ý kiến nhận xét đối với nhóm tiêu chí 4: ……………………………………………………………… | |||
| 3.5. Tính khả thi về kế hoạch và kinh phí thực hiện [Mục 19, 20, 21, 22, 27, phần V và giải trình các khoản chi của dự toán] | 16 | ||
| - Tính hợp lý và khả thi của phương án phối hợp, hợp tác quốc tế, thuê chuyên gia, tiến độ thực hiện và trang bị, quản lý, xử lý tài sản. | 8 | ||
| - Dự toán phù hợp với nội dung, sản phẩm dự kiến tạo ra của đề tài và định mức các khoản chi theo quy định hiện hành. | 8 | ||
Ý kiến nhận xét đối với nhóm tiêu chí 5: …………………………………………………………… | |||
| 3.6. Năng lực tổ chức và cá nhân tham gia [Hồ sơ năng lực của tổ chức và lý lịch khoa học của cá nhân tham gia] | 16 | ||
| - Tổ chức chủ trì đề tài và tổ chức phối hợp chính thực hiện đề tài (nhân lực và cơ sở trang thiết bị). | 8 | ||
| - Năng lực và thành tích nghiên cứu của chủ nhiệm và các thành viên thực hiện chính. | 8 | ||
| Ý kiến nhận xét đối với nhóm tiêu chí 6:……………… | |||
| Ý kiến đánh giá tổng hợp | 100 |
3.7. Đánh giá về nhân lực thực hiện đề tài
Nhân lực thực hiện đề tài do tổ chức đăng ký chủ trì đề xuất hợp lý.
Nhân lực thực hiện đề tài do tổ chức đăng ký chủ trì đề xuất không hợp lý.
3.8. Đánh giá sự phù hợp giữa tổng mức kinh phí và các sản phẩm của đề tài
Tổng mức kinh phí do tổ chức đăng ký chủ trì đề xuất phù hợp với các sản phẩm của đề tài.
Tổng mức kinh phí do tổ chức đăng ký chủ trì đề xuất không phù hợp với các sản phẩm của đề tài.
Kiến nghị của chuyên gia: (đánh dấu X)
1. Đề nghị thực hiện:
1.1 Khoán đến sản phẩm cuối cùng 1.2 Khoán từng phần
2. Đề nghị thực hiện với các điều chỉnh nêu dưới đây.
3. Không thực hiện (không thuộc 2 trường hợp trên)
(Hồ sơ trúng tuyển là hồ sơ đáp ứng đồng thời các điều kiện quy định tại Mục a và Mục b Khoản 8 Điều 9 của Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số /2020/QĐ-UBND ngày tháng năm của UBND tỉnh Sơn La)
Nhận xét, kiến nghị:
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Ngày ….. tháng ….. năm 20…
(Chuyên gia đánh giá, ghi rõ họ tên)
Biểu B2-3a-ĐGĐTCN
Quyết định số /2020/QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc _______________ ………, ngày tháng năm 20... |
PHIẾU NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ ĐỀ TÀI
NGHIÊN CỨU ỨNG DỤNG VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
| 1. Tên đề tài: | |
2. Tên tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì: Tên tổ chức: Họ và tên cá nhân: | |
3. Đánh giá
| Nhóm tiêu chí đánh giá | Điểm tối đa | Điểm tự chấm | |
| 3.1.Tổng quan tình hình nghiên cứu [Mục 15, 16] | 12 | ||
| - Tính khoa học và thực tiễn trong việc luận giải cụ thể hóa mục tiêu và nội dung nghiên cứu của đề tài đáp ứng được yêu cầu đặt hàng và làm rõ được sự cần thiết phải nghiên cứu | 8 | ||
| - Tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước (mức độ phân tích và cập nhật đầy đủ) | 4 | ||
Ý kiến nhận xét đối với nhóm tiêu chí 1: ………………………………………………………… | |||
| 3.2. Nội dung, nhân lực thực hiện các nội dung, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng [Mục 17, 18] | 24 | ||
| - Các nội dung nghiên cứu và bố trí nhân lực thực hiện phù hợp để đạt được mục tiêu và yêu cầu đặt hàng | 12 | ||
| - Phương pháp nghiên cứu phù hợp với các nội dung nghiên cứu đề ra | 8 | ||
| - Kỹ thuật sử dụng trong nghiên cứu | 4 | ||
Ý kiến nhận xét đối với nhóm tiêu chí 2: ………………………………………………………… | |||
| 3.3. Sản phẩm khoa học và công nghệ [Mục 23] | 16 | ||
| - Đầy đủ và đáp ứng yêu cầu đặt hàng (định lượng và định tính) | 12 | ||
| - Khả thi về đào tạo sau đại học | 4 | ||
Ý kiến nhận xét đối với nhóm tiêu chí 3: ………………………………………………………… | |||
| 3.4. Phương án chuyển giao ứng dụng các sản phẩm và phương án tổ chức để triển khai ứng dụng sản phẩm [Mục 24,25, 26] | 16 | ||
| - Khả năng thị trường của sản phẩm, công nghệ tạo ra. | 4 | ||
| - Phương án chuyển giao kết quả nghiên cứu cho cơ quan đề xuất đặt hàng (tên, địa chỉ). | 12 | ||
Ý kiến nhận xét đối với nhóm tiêu chí 4: ………………………………………………………… | |||
| 3.5. Tính khả thi về kế hoạch và kinh phí thực hiện [Mục 19, 20, 21, 22, 27, phần V và giải trình các khoản chi của dự toán] | 16 | ||
| - Tính hợp lý và khả thi của phương án phối hợp, hợp tác quốc tế, thuê chuyên gia, tiến độ thực hiện và trang bị, quản lý, xử lý tài sản. | 8 | ||
| - Dự toán phù hợp với nội dung, sản phẩm dự kiến tạo ra của đề tài và định mức các khoản chi theo quy định hiện hành. | 8 | ||
Ý kiến nhận xét đối với nhóm tiêu chí 5: ………………………………………………………… | |||
| 3.6. Năng lực tổ chức và cá nhân tham gia [Hồ sơ năng lực của tổ chức và lý lịch khoa học của cá nhân tham gia] | 16 | ||
| - Tổ chức chủ trì đề tài và tổ chức phối hợp chính thực hiện đề tài (nhân lực và cơ sở trang thiết bị). | 8 | ||
| - Năng lực và thành tích nghiên cứu của chủ nhiệm và các thành viên thực hiện chính. | 8 | ||
Ý kiến nhận xét đối với nhóm tiêu chí 6: ………………………………………………………… | |||
| Ý kiến đánh giá tổng hợp | 100 |
3.7. Đánh giá về nhân lực thực hiện đề tài
Nhân lực thực hiện đề tài do tổ chức đăng ký chủ trì đề xuất hợp lý.
Nhân lực thực hiện đề tài do tổ chức đăng ký chủ trì đề xuất không hợp lý.
3.8. Đánh giá sự phù hợp giữa tổng mức kinh phí và các sản phẩm của đề tài
Tổng mức kinh phí do tổ chức đăng ký chủ trì đề xuất phù hợp với các sản phẩm của đề tài.
Tổng mức kinh phí do tổ chức đăng ký chủ trì đề xuất không phù hợp với các sản phẩm của đề tài.
Kiến nghị của chuyên gia: (đánh dấu X)
1. Đề nghị thực hiện:
1.1 Khoán đến sản phẩm cuối cùng 1.2 Khoán từng phần
2. Đề nghị thực hiện với các điều chỉnh nêu dưới đây.
3. Không thực hiện (không thuộc 2 trường hợp trên)
(Hồ sơ trúng tuyển là hồ sơ đáp ứng đồng thời các điều kiện quy định tại Mục a và Mục b Khoản 8 Điều 9 của Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số /2020/QĐ-UBND ngày tháng năm của UBND tỉnh Sơn La)
Nhận xét, kiến nghị:
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Ngày ….. tháng ….. năm 20…
(Chuyên gia đánh giá, ghi rõ họ tên)
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.