Mẫu số 9.2 - Quyết định 13/2019/QĐ-UBND của Ninh Thuận
Xem trong văn bản gốc
Có bản nháp của bạn
Mầu số 9.2
THUYẾT MINH PHÂN BỔ Dự TOÁN CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH NĂM....
| Tên loại, khoăn | Nội dung | Ước thực hiện năm hiện hành | Năm phân bẩ | Mã số đom v| sử dụng ngân sách | MãsốKBNN nơi đom vị giao dịch | ||
| Dự toán giao | Dự toán đã phân bổ cho các đom vị trực thuộc | Phân bổ cho các đom vị trực thuộc | |||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Tổng chì | |||||||
| 1 | Đom vị A | ||||||
| ỉ. ỉ | Kinh phỉ giao tự chủ | ||||||
| 1 1.1 | Quỹ lương | ||||||
| 1.1.2 | Chi thường xuyên theo định mức, trong đó: | ||||||
| 1.1.2.1. | Đoàn ra | ||||||
| 1.1.2.2. | Đoàn vào | ||||||
| 1.1.2.3. | Hội nghị, hội thảo | ||||||
| 1.1.2.4. | Mua săm, sửa chữa | ||||||
| 1.1.2.5. | Nhiệm vụ đặc thù (1) | ||||||
| . . * | . . .. | ||||||
| 1.2 | Kinh phí giao không thực hiện tự chủ (ỉ) | ||||||
| ... | |||||||
| 2 | Đom vị B | ||||||
| • • . • | |||||||
| ■ | ■ | ||||||
(1) Chi tiết từng nhiệm vụ: Tên nhiệm vụ, dự toán; đôi với các chương trình, dự án kèm theo Quyệt định phê duyệt nhiệm vụ của câp có thâm quyên.
Mầu biểu số 9.3
THUYẾT ĨVÍÍNH PHÂN BỎ DỤ TỌÁN CHI NGÀN SÁCH NHÀ NƯỚC NẢM
(Dùng cho các tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp sử đụng ngân sách nhà nước)
| Đơn vị: Triệu đồng | |||||
| Loại, khoản | Nội dung | Ước thực hiện năm.... (năm hiện | Năm...(năm phân | bổ) | |
| Dự toán giao | Dự toán đã phân bổ cho các đon vị trực thuộc | Phân bổ cho các đơn vị trực thuộc lần này (nếu | |||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 |
| Tổng chi (Kỉnh phí giao không thực hiện tự chủ) | |||||
| 1 | Loại..., khoản... | ||||
| LI | Kỉnh phí đảm bảo hoạt động của Hội (đoi với các hội có tính chất đặc thù theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ) | ||||
| 1.1.1 | Quỹ lương (1) | ||||
| 1.1.2 | Chi thường xuyên theo định mức, trong đó: | ||||
| 1.1.2.1. | Đoàn ra (2) | ||||
| 1.1.2.2. | Đoàn vào (3) | ||||
| 1.1.2.3. | Hội nghị, hội thảo (4) | ||||
| 1.1.2.4. | Mua sắm, sửa chữa (5) | ||||
| 1.1.2.5. | Các nhiệm vụ đặc thù (6) | ||||
| 1.2 | Kỉnh phỉ nhà nước giao gắn với nhiệm vụ của Nhà nước (7) | ||||
| L2.Ỉ | Tên nhiệm vụ... | ||||
| 1.2.2 | Tên nhiệm vú... | ||||
| 2 | Loại..., khoản... | ||||
| Tài liệu t | luyết minh phân bổ dự toán kèm theo: | ||||
- Thuyết minh theo các chỉ tiêu của từng đơn vị dự toán: số biên chế được giao, số biên chế thực tế có mặt tại thời điểm phân bổ dự toán, lương theo hệ số, các khoản phụ cấp và các khoản đóng góp;
- Thuyết minh theo các chỉ tiêu: Tên đoàn ra, đoàn vào, nước đến công tác, dự kiến số người, sổ ngày, kinh phí từng đoàn, đơn vị thực hiện;
- Thuyết minh theo các chỉ tiêu: Tên đoàn vào, dự kiến số người, số ngày, kinh phí từng đoàn, đơn vị -thực hiện;
- Thuyết minh theo các chỉ tiêu: Tên hội nghị, hội thảo, kinh phí dự kiến phân bổ cho từng hội nghị, đơn vị thực hiện;
- Thuyết minh theo các chỉ tiêu: Danh mục mua sắm, sửa chữa theo số lượựg, khối lượng, dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt, đơn vị thực hiện
- và (7) Chi tiết tùng nhiệm vụ: Tên nhiệm vụ, dự toán; đối với các chương trình, dự án kèm theo Quyết định phê duyệt nhiệm vụ cùa cấp có thẩm quyền và đơn vị thực hiện nhiệm vụ.
Mẩu biểu số 10
THƯYÉT MINH PHÂN BÕ Dự TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC LĨNH vực ĐẢM BẢO XÃ HỘI NĂM....
| STT | NỘIDUNG | TÓNG CỘNG | Nhóm đơn vị tự đăm bảo chi hoạt động thường xuyên (và că đầu tư nếu có) | Nhóm đơn vị tự đảm bảo một phần chi hoạt động thưởng xuyên | Nhóm đơn vị do NSNN bảo đảm chi hoạt động thường xuyên | |||||||||
| Cộng | Đơn vị A | Đơn vị B | Đơn vịC | Cộng | Đơn vị A | Đơn vị B | Đơn vị c | Cộng | Đơn vị A | Đơn vỉ B | Đơn vị c | |||
| A | B | C=D+Đ+E | D | 1 | 2 | 3 | Đ | 5 | 6 | 7 | E | 9 | 10 | 11 |
| TỔNG CỘNG (I+II) | ||||||||||||||
| I | Chi cho đổi tượng (24-3+4+5) | |||||||||||||
| 1 | Số đối tượng nuôi dưỡng thường xuyên | |||||||||||||
| - Đối tượng thương binh, bệnh binh, thân nhân liệt sỳ | ||||||||||||||
| - Đối tượng bảo trợ xã hội | ||||||||||||||
| 2 | Chi điều trị | ' ■ *- ■ ■ | ||||||||||||
| - Đổi tượng thương binh, bệnh binh, thân nhân liệt sỹ | ||||||||||||||
| - Đối tượng bào trợ xã hội | ||||||||||||||
| 3 | Chi các chính sách, chế độ cho đối tượng | |||||||||||||
| - Quà và ăn thêm ngày lễ têt | ||||||||||||||
| - Hỗ trợ nhà ở cho thương binh về gia đình | ||||||||||||||
| - Các chế độ khác của thương bệnh binh (DCCH, trung cấp đặc biệt, chi tiền tàu, xe cho thương binh, bệnh binh về thăm gia đình, sách báo...) | ||||||||||||||
| - HỖ trợ nhà ở cho thương binh về gia đình | ||||||||||||||
| STT | NÔ!DUNC | TÔNG CỘNG | Nhóm đơn vị tự đảm bào chi hoạt động thường (.ù cà đâu tu ..cu có) | Nhóm đon vị tự đảm bào một phần chi hoạt úộiig tỈẵiiMÌig xuyciì | Nhóm đơn vị do NSNN bảo đảm chi hoạt độlig lùuùilg AUỹéll | |||||||||
| Cộng | Đơn v| A | Đơn vị B | Đơn vị c | Cộng | Đơn vị A | Đơn vị B | Đơn v| c | Cộng | Đơn vị A | Đơn vị B | Đơn vị c | |||
| A | B | C=D+Đ+E | D | 1 | 2 | 3 | Đ | 5 | 6 | 7 | E | 9 | 10 | 11 |
| 4 | Chi phục vụ đối tượng | |||||||||||||
| - Điện, nước, vệ sinh môi trường, vật tư chuyên dùng, xăng dầu... | ||||||||||||||
| Chi mua sắm TSCĐ, trang thiết bị y tế, sửa chữa lớn | ||||||||||||||
| Trong đó: | ||||||||||||||
| - Mua tô tô | ||||||||||||||
| 5 | Chi thăm hôi, đón tiếp đối tượng, thân nhân NCC | |||||||||||||
| II | Chi cùa đơn vị (3+4) | |||||||||||||
| 1 | Sỗ biên chế được giao | |||||||||||||
| 2 | Số người lao động có mặt thực tế tại thời điểm lập dự toán | |||||||||||||
| - Số biên chế có mặt | ||||||||||||||
| - Số người lao động HĐ 68 | ||||||||||||||
| - Số lao động hợp đồng khác | ||||||||||||||
| 3 | Chi nhiệm vụ thường xuyên | |||||||||||||
| Trong đó: | ||||||||||||||
| a | Quỹ lương, phụ cấp và các khoản đóng góp theo lương | - | ||||||||||||
| b | Chi thường xuyên theo định mức | |||||||||||||
| 4 | Chi nhiệm vụ không thường xuyên | |||||||||||||
| - Mua sãm, sửa chữa TSCĐ | ||||||||||||||
| - Vốn đối ứng dự án | ||||||||||||||
| - Nhiệm vụ... | ||||||||||||||
| - Nhiệm vụ... | ||||||||||||||
Lưu ý khi dùng mẫu này
Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.
Mẫu mới của Ninh Thuận
Xem tất cả
Mẫu ĐƠN XIN TRẢ LẠI GIẤY ĐĂNG KÝ TẬN THU KHOÁNG SẢN
Mẫu số 9B - Quyết định 01/2009/QĐ-UBND
Mẫu ĐĂNG KÝ KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
Mẫu số 7C - Quyết định 01/2009/QĐ-UBND
Mẫu ĐƠN ĐĂNG KÝ TẬN THU KHOÁNG SẢN
Mẫu số 7B - Quyết định 01/2009/QĐ-UBND
Mẫu ĐƠN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN/CHI NHÁNH
Mẫu số 14 - Quyết định 61/2015/QĐ-UBND
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI, BỔ SUNG, CẤP LẠI
Mẫu số 13 - Quyết định 61/2015/QĐ-UBND
Mẫu ___________________________________
Mẫu số 12 - Quyết định 61/2015/QĐ-UBND
Mẫu ___________________________________
Mẫu số 10 - Quyết định 61/2015/QĐ-UBND
Mẫu ___________________________________
Mẫu số 9 - Quyết định 61/2015/QĐ-UBND
Mẫu mới cập nhật
Mẫu biên bản họp Hội đồng khoa học đánh giá hồ sơ đề nghị hỗ trợ hoạt động nghiên cứu và triển khai, chuyển giao công nghệ
Mẫu số M04 - Quyết định 147/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu phiếu nhận xét, đánh giá của Hội đồng khoa học đánh giá hồ sơ đề nghị hỗ trợ hoạt động nghiên cứu và triển khai, chuyển giao công nghệ
Mẫu số M03 - Quyết định 147/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu biên bản họp Tổ thẩm định
Mẫu số M02 - Quyết định 147/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu giấy rút vốn tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách cấp tỉnh
Mẫu số 02 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA SỐ LIỆU ĐO SÂU
Mẫu số 7 - Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 6
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 5
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026