vanban.org

Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND Quy định về các tài liệu thuyết minh căn cứ và báo cáo phân bổ, giao dự toán ngân sách gửi cơ quan tài chính để phục vụ công tác kiểm tra phân bổ, giao dự toán của các đơn vị dự toán cấp 1 tại các cấp ở địa phương trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 25/02/2019 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Ninh Thuận Ban hành 15/02/2019 Hiệu lực 25/02/2019 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 25/02/2019 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 13/2019/QĐ-UBND

Ninh Thuận, ngày 15 tháng 02 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

Quy định về các tài liệu thuyết minh căn cứ và báo cáo phân bổ,
giao dự toán ngân sách gửi cơ quan tài chính để phục vụ công tác
kiểm tra phân bổ, giao dự toán của các đơn vị dự toán cấp I
tại các cấp ở địa phương trên đỉa bàn tỉnh Ninh Thuận

ỦY BAN NHÂN DẲN TỈNH NINH THUẬN

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 342/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 311 /TTr-STC ngày 29 tháng 01 năm 2019.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định về các tài liệu thuyết minh căn cứ và báo cáo phân bổ, giao dự toán ngân sách gửi cỡ quan tài chính để phục vụ công tác kiểm tra phân bổ, giao dự toán của các đơn vị dự toán cấp I tại tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Đơn vị dự toán cấp I (kể cả đơn vị dự toán cấp I đồng thời là đơn vị sử dụng ngân sách) được ủy ban nhân dân tỉnh và ủy ban nhân dân các huyện, thành phố giao dự toán ngân sách.

2. Sở Tài chính; Phòng Tài chính - Kế hoạch các huyện, thành phố; Kho bạc Nhà nước các cấp ở địa phương.

3. Đơn vị sử dụng ngân sách; tổ chức và cá nhân có liên quan.

Điều 3. Tài liệu thuyết minh căn cứ và báo cáo phân bổ, giao dự toán ngân sách của đơn vị dự toán cấp I I

1. Đơn vị dự toán cấp I thuộc ngân sách cấp tỉnh, cấp huyện giao dự toán ngân sách cho các đơn vị dự toán ngân sách trực thuộc theo mẫu quy định tại Khoản 3 Điều 13 Thông tư số 342/2016/TT-BTC; đồng thời, gửi cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước cùng cấp và Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch kèm theo các tài liệu thuyết minh cơ sở phân bổ, giao dự toán theo phụ lục đính kèm (từ mẫu biểu số 01 đến mẫu biểu số 10) ban hành kèm theo Quyết định này để thực hiện; các văn bản liên quan (nếu có) làm cơ sở xác định số kinh phí được phân bổ cho từng đơn vị sử dụng ngân sách.

Trường hợp đơn vị dự toán cấp I đồng thời là đơn vị sử dụng ngân sách thì lập theo các mẫu biểu nêu trên.

2. Trong phạm vi 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được tài liệu thuyết minh căn cứ và báo cáo phân bổ của đơn vị dự toán cấp I, cơ quan tài chính cùng cấp phải thực hiện kiểm tra dự toán đơn vị dự toán cấp I đã giao cho các đơn vị sử dụng ngân sách về tính chính xác, khớp đúng cả về tổng mức và chi tiết theo từng lĩnh vực, nhiệm vụ thu, chi với dự toán cấp có thẩm quyền giao cho đơn vị dự toán cấp I:

a) Trường hợp phát hiện việc giao dự toán của đơn vị dự toán cấp I không đúng tổng mức và chi tiết theo từng lĩnh vực, nhiệm vụ thu, chi của dự toán ngân sách đã được cấp có thẩm quyền giao hoặc không đúng chính sách, chế độ quy định, cỡ quan tài chính yêu cầu đơn vị dự toán cấp I điều chỉnh lại dự toán đã giao. Chậm nhất trong phạm vi 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu của cơ quan tài chính, đơn vị dự toán cấp I điều chỉnh lại theo ý kiến của cơ quan tài chính và gửi quyết định giao dự toán điều chỉnh cho cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước cùng cấp và Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch theo quy định;

b) Trường hợp đơn vị dự toán cấp I không thống nhất với yêu cầu của cơ quan tài chính, thì đơn vị dự toán cấp I báo cáo ủy ban nhân dân cùng cấp để xem xét, quyết định. Trong thời gian chờ (|quyết định của ủy ban nhân dân cùng cấp, thì đơn vị không được phép chi đối với số dự toán chi ngân sách cơ quan tài chính yêu cầu điều chỉnh lại.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 02 năm 2019.

Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành, đoàn thể thuộc tĩnh; Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này./.

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH 

(đã ký) 

Lưu Xuân Vĩnh

Số thứ tự mẫu bỉềuNội dung mẫu biểu
Mầu biểu số 01Thuyết minh phân bố dự toán sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghê
Mầu biểu số 02 bao gồm: - Mẩu biểu số 02.1 - Mẩu biểu số 02.2Thuyết minh phân bố dự toán sự nghiệp khoa học và công nghệ
Mẩu biểu số 03 bao gồm: - Mầu biểu số 03.1 - Mầu biểu số 03.2Thuyết minh phân bồ dự toán sự nghiệp y tế
Mâu biêu sô 04Thuyết minh phân bổ dự toán sự nghiệp văn hóa, thông tin
Mau biễu số 05Thuyết minh phân bổ dự toán sự nghiệp phát thanh, truyền hình
Mau biểu số 06Thuyết minh phân bổ dự toán sự nghiệp thể dục thế thao
Mầu biểu số 07 bao gồm: - Mầu biểu số 07.1 - Mau biểu số 07.2Thuyết minh phân bổ dự toán sự nghiệp môi trường
Mầu biểu số 08 bão gồm: - Mầu biểu số 08.1 - Mẩu biểu số 08.2Thuyết minh phân bổ dự toán chi các hoạt động kinh tế; chi thường xuyên NSNN cho các đơn vị sự nghiệp kinh tế
Mâu biêu sô 09 bao gôm: - Mau biểu số 09.1 - Mầu biểu số 09.2 - Mầu biểu số 09.3Thuyết minh phân bổ dự toán chi quản lý hành chính (trong đó: QLNN, Đảng, tổ chức chính trị xã hội sử dụng mẫu biêu 09.1 và 09.2; tổ chức chính trị xã hội - nghê nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp sủ dụng mẫu biểu 09.3).
Mau biểu số 10Thuyết minh phân bổ chi đảm bảo xã hội
Phụ lục

u BIỂU THUYẾT MINH CĂN cứ PHÂN BỎ, GIAO Dự TOÁN heo Quyết định sổẬb../2ỒỈ9/QĐ-ƯBND ngồyjs. tháng 02 năm 20ĩ9 của UBND tinh Ninh Thuận)

Ghi chủ:

  • Theo các lĩnh vực chi thường xuyên, các đơn vị áp dụng các mâu biếu liên quan nêu trên;
  • Các mâu biếu có chỉ tiêu liên quan đến biên chế, quỹ lương: Thuyết mỉnh rõ số biên chế được duyệt, số biên chế thực tế, hệ số lương áp dụng và các chi phỉ tính theo lương (lương theo hệ số, các khoản phụ cấp và các khoản đóng góp);
  • Nhiệm vụ đặc thù, kinh phỉ giao không thường xuyên (không thực hiện tự chủ): Ghì rõ tên nhiệm vụ, dự toán, chủ trương cho phẻp của cấp cỏ thâm quyển

Máu biểu số Ola

IHL ÍÉI MÍNH**HÂN BÓCHl sụ NGH1ẸP GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHÊ

STTTên đơn vịƯớc thực hiện năm.... (nAm hiện hành)
Tẳng nguồn tài chinh cũn đơn vịChiChênh lệch thu - chi
Chi từ nguồn thu được đề lạiChi từ nguồn NSNN hồ trự
Tồng cộngDự toin NSNN giaoThu từ các hoạt động' cung cáp dịch vụ công theo khunggiấ NN quy địnhThu địch vp tuyển sinhThu từ các hoft động dịch vụ ichicTỗng cộngChi thưởng xuyênChi kh6ng rxTổng cộngChỉ pht chưa kết cíu trong giá, phí dịch vụ sự nghiệp cốngKinh phí thực hiện các chính sách cho bọc sinh, sình viênChi không thường xuyỉn
Quỹ lươngChl hoạt động chuyên mãn, chỉ phí quãn lýQuỹ lươngChi hoạt động chuyên môn, chi phí quân lýCáp bù học pht cho học sinh, sinh viênCấp bà kinh phi sinh viên sư phạmChinh lích cho học sinh dân tộcChính sich khícđưực nhà nước cáp kinh phí™Vốn đốt ứng các dự án ODACícĐeốn được Thù tướng Chinh phù giao (chi tiết từng Đề in)Hỗ trự KP không thuửng xuyên khíc
AB1=2+3+ 4+5.23456=7-8+978910=11+ ... +1911121314151617181920
TỎNG CÔNG
IĐon vị tự đảm báo kinh phỉ hoạt động thường xuyên và chi đầu tu
ỉĐơn vi A—
2ĐơnvìB
nĐơn vì tự đàm bào kinh phỉ hoạt động thường xuyên
1Đơn vị A
2ĐơnvịB
mĐơn vị tự đảm bảo một phần kinh phỉ hoạt động
1Đơn vj A
2ĐơnviB
IVĐon vi đo NSNN đảm bảo kinh phí hoạt động
1Đơn vi A
2Đơn vi B
VCác đon vị khác
1Đon vị A
2Đơn vị B

VI

Mau biểu sổ Olb

THUYẼT MINH PHÂN Bõ CHI sự NGHIỆP GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHÈ

STTTên đon vịDự toán năm nay
L Tẩng nguồn tài chính của đơn vịIL Dự toán chiDự kiến chênh lệch thu - chi
Chi từ nguồn thu được để lạiChỉ tfr nguồn NSNN hỗ trợ
Tồng cộngDự toán NSNN giaoThu từ các hoịtđộng cung cấp dịch vụ công theo khung giá NN quy đinhThu djch vụ tuyển sinhThu từ các hoạt động dịch vụ khácTỗng cộngChỉ thưởng xuyênChi không TXTồng cộngChỉ phỉ chưa kết cáu trong giá, phỉ dịch vụ sự nghiệp côngKinh phí thực hiện các chỉnh sách cho học sinh, sinh viênChỉ không thường xuyên
Quỹ lương

Chi hoạt động chuyên môn, chi phí quin

■ị

Quỹ lươngChi hoạt động chuyên thôn, chỉ phí quàn lýCấp bù học phí cho học sinh, sinh viênCấp bù kỉnh phỉ sinh viên sư phạmChính sách cho học sinh dân tộcChính sách khác được nhh nước cáp kinh phiVốn đổi ứng các dự ỉn ODACác Đe án được Thù tướng Chỉnh phủ giao (chỉ tiết từng ĐềHỉ trự KP khống thường xuyên khảc
AB21=21+.., +242223242526=27+2 8+2927282930-31 f 3931323334353637383940
TỎNG CỘNG
IĐơn vị tự đảm bảo kỉnh phí hoạt động thưởng xuyên và chi đầu tư
1Đơn vị A
2Đơn vị B
uĐơn vi tự đảm bảo kinh phí hoạt động thường xuyên
1Đơn vj A
2Đơn vị B
111Đơn vị tự đảm bảo một phần kinh phỉ hoạt động
1Đơn vị A
2 ..Đon vị B
IVĐơn vị do NSNN đám bảo kình phí hoạt động
1Đơn vị A
2Đơn vị B
VCác đơn vị khác
] .Đơn vị A
2 .Đơn vị B

Mau biểu số 02.1

CHỪƠb'G

THUYẾT MINH PHÂN BÔ Dự TOÁN CHI sự NGHIỆP KHOA HỌC CÔNG NGHỆ NĂM

TTNội dungDự toán giao nămTổng số phẫn bổ đợi..Trong đóDự toán còn lại chưa phân bổ
Đom vị AĐom vị B....
A Đ 123456
Tổng số
IKinh phí thực hiện nhiệm vụ KHCN (chi tiết theo loại, khoản)
z/Nhiệm vụ KHCN cấp quốc gia

Loại Khoán (vỉ dụ

Loạ i 370 Khoán 37 ĩ)

1Nhiệm vụ chuyển tiếp từ năm trước
1.1Kin ì phí khoán chi
1.2Kinh phí không khoán chi
2Nhiêm vụ bắt đầu thực hiện từ năm nay
2.1Kinh phí khoán chi
2.2Kỉnh phí không khoán chi
ỉ. 2Nhìịm vụ KHCN cấp bộ

Loại Khoán (ví dụ

Loại 370 Khoán 37Ĩ)

1Nhiệm vụ chuyền tiếp từ năm trước
1.1Kinh phí khoán chi
1.2Kinh phí không khoán chi
2Nhiệm vụ bắt đầu thực hiện từ năm nay
2.1Kinh phí khoán chi
2.2Kinh phí không khoán chi
ỉ. 3Nhiệm vụ KHCN cáp cơ sở

Loại Khoản (vỉ dụ

Loại 370 Khoản 37ĩ)

ìNhiệm vụ chuyền tiếp từ năm trước
TTNội dungDự toán giao nămTổng số phân bể đựt...Trong đóDự toán còn lại chưa phân bồ
Đon v| AĐon vị B....
1.1Kình phí khoán chi
1.2Kinh phí không khoán chi
2Nhiệm vụ bát đầu thực hiện từ năm nay
2.1Kỉnh phỉ khoán chi
2.2Kinh phí không khoán chi
11Kinh phí thường xuyên (chia theo loại, Khoản)

Loại Khoản (vỉ dụ

Loại 370 Khoản 37ỉ)

AỉTiền lương và hoạt động bộ mảy
Kinh phí tự chủ tài chinh
Kinh phí không tự chủ tài chỉnh
1Tiền lương, tiền công
2Hoạt động bộ máy
/12Hoạt động thường xuyên theo chức năng
Kinh phi tự chù tài chinh
Kỉnh phỉ không tự chủ tài chỉnh
A3Kình phí thường xuyên khác (kinh phi không tự chủ)
111Kinh phí không thường xuyên (chia theo Loại, Khoản)
AỉHợp tác quốc tể
1- Đoàn ra
2- Đoàn vào
3- Hội nghị, Hội thảo quốc tế tố chức tại VN
4- Niên liễm tham gia các tổ chức quôc tê
5- Vốn dối ứng thực hiện các dự án nước ngoài
A2Tâng cường cơ sớ vật chát, trang thiết bị cho các cơ quan KHCN
1Tăng cường co sờ vật chất, trang thiết bj cho các cơ quan KHCN chuyển tiếp từ năm trước

—í—

TT

Nội dungDự toán giao nămTổng sổ phân bể đựt...Trong đóDự toán còn lại chưa phân bổ
Đơn vị AĐơn vị B....
2Tăng cường cơ sờ vật chất, trang thiết bị cho các cơ quan KHCN thực hiện từ năm nay
AĩSửa chữa, chống xuống cấp
1Sửa chữa, chống xuống cấp chuyển tiếp từ năm trước
2Sửa chữa, chống xuống cấp thực hiện từ năm nay

Mẩu biểu số 02.2

THUYẾT MINH PHÂN BỎ Dự TOÁN CHI sự NGHIỆP KHOA HỌC CÔNG NGHỆ NĂM

TTNội dungQuyết định phê duyệt nhiệm vụ (sỗ ngày tháng năm)Thời gian thực hiệnTổng kinh phí đã phê duyệt thực hiện nhiêm vụĐơn vị chủ trì
Tông soNguồn NSNNNguồn khác
Tổng sổĐã bố trí (Cụ thể theo từng năm đối với nhiệm vụ thực hiện nhiềuDự kỉến phân bổ đợt nàySố còn lạiSố đã thực hiện năm trướcDự kiến thực hiện cua năm ... (năm hiện hành)
AB1234567=4-5-68910
Tổng cộng
ANhiệm vụ KHCN cấp quốc gia
INhiệm vụ chuyển tiếp
Loại Khoản
1Tên đơn vi dự toán
LINhiệm vụ
1.2Nhiệm vụ
. 2Tên đơn vị dự toán
....
nNhiệm vụ mở mới
Loại Khoảnị
TTNội dung

n Ắ, ,

ị)uyci Uịiiủ

phê duyệt nhiệm vụ (số ngày tháng năm)

Thời gian thực hiệnTổng kinh phí đã phê duyệt thực hiện nhiệm vụĐơn vị chủ trì
Tổng sốNguồn NSNNNguồn khác

Tổng

Ẩ sô

Đã bố trí (Cụ thể theo từng năm đổi với nhiệm vụ thực hiện nhiềuDự kiến phân bổ đợt nàySố còn lạiSố đâ thực hiện năm trướcDự kiến thực hỉện của năm ... (năm hiện hành)
1Tên đon vị dự toán
1.1Nhiệm vụ
1.2Nhiệm vụ
...
2Tên đơn vị dự toán
BNhiệm vụ KHCN cấp Bộ-
(Thuyết minh chi tiết tương tự như nội dung chi nhiệm vụ KHCN cấp Quốc gia)
cNhiệm vụ KHCN cấp cơ sở
(Thuyết minh chi tiết tương tự như nội dung chi nhiệm vụ KHCN cấp Quốc gia)
DCác hoạt động thường xuyên theo chức năng
1Tên đơn vị dự toán
1.1Nhiệm vụ
1.2Nhiệm vụ
TTNội dungQuyết định phê duyệt nhiệm vụ (số ngày tháng năm)Thời gian thực hiệnTông kinh phí đã phê duyệt thực hiện nhiệm vụĐơm vị chủ trì
Tổng sốNguồn NSNNNguồn khác

íTp X

Tông

SÔ

4...; 1 Dã ùó ti ầ

(Cụ thể theo từng năm đối vói nhiệm

vụ thực hiện nhiều

Dự kiến phân bẳ đợt nàySố còn lạiSố đã thực hiện năm trướcDự kiến thực hiện của năm ... (năm hiện hành)
ECác hoạt động không thường xuyên khác được cơ quan có thẩm quyền giao (Hợp tác quốc tế, Tăng cường năng lực, sửa chữa chống xuống cấp,...-
1Tên đom vị dự toán
1.1Nhiệm vụ
1.2Nhiệm vụ...

MỈU biều ió 3.1 ■

THUVÊTM1NH PHÂN BỐ CHI sự NGHIỆP YTÊ-KHỐI CÁC ĐƠN v| V TÊ Dự PHÙNG NÀM

Đan vị: Iríịu dổng

TTTín dam vịNgười lao độngQoỹ lươngTỳ lệ NSNN hổ trơ tiỉn hiơngDinh mức chi chuyên mônĐịnh mứe mua sim, sửa chữa thưàng xuyênTong dự toin chi NSNN đuựctử dụng trong nlmDự t nín Chi NSNN nltn nayChi nhiệm vp thơửng xuyênChi nhiệm vy không thưỉrng xuy ỉnBỈ leng trong nimTổng tha phỉ và thu IthícTrong đỏLệ phí
Sổ lượng người lim viêc (biên chề)Hợp dồng 68CộngQuỹ lương biẻnchí cử m*tQuỹ lương HĐ68CộngChi lương theo chế dôPhàng chổng dịchChi hoat động thường xuyỉn chuyỀnChi dâc thủ, tỉy mỉu, thừ mỉu, lctra chất lương SP. hảng hỏaCộngMua sim, sữa chữa thường xụyhnTheocic DA đưực dưyệtCộngThưởng xuyínKhông thường xuyênPhiThuhoat động dịch vụThu khic
KếhonchCốmjt
AB1234-5+65678910-11-12-1314151617- 8+9181920-21222324252627
APhlh bỉ theo đơn vị
IĐơn vj tơ bio dim chi thơửog layỄa vi chí đỉn tơ
Tên đan vị
nDan vị tự bảo dim chi thtrỉmg xoyín
TỄnđon vị
IIIĐan v| tọ- Mo dim một phin chl thtrìmg inytn
TỀndơn vi
IVĐơn vị do NSNNHo dim toin bộ chi thtrửng
Tín đan vị
BCíc nhiỆtn vp, ĐỀ in cbtrn phin bỉ lỉn nỉy
Đ^ản...
Nhiệm vụ...
TẲng cộng

Ghi chú:

Cảc nhiêm vụ, dể ản thuyét minh chi tiét (mức dự toán dã đươc duyèt, dă bố tri, bó trí làn niy)

Trưởng hợp dan vi thực hién theo co che giao nhíím vụ, đẶt hảng cỉn thuyết mmh cụ thể sổ lương vi dinh múc phin bổ

l/l

Cơ QUAN, DƠN V[ CHƯƠNG

MỈU bíều lổ 3.1 b

THUYẾT MINH PHẤN BÓ CHI sự NGHIỆP Y TÈ - KHỦl CÁC DƠN VỊ Y TẾ Dự PHỒNG NÁM

STTTỉn dơn vị_ Dự TOÁN NẮM PHÀN BỐ (theo tửng đợt phin bổ)

" rJ?

Tỳ lệ (•/.) chi NSNN nim nay so với nỉm tnrớc

Bền kỉ

Ngirìri lao độngQuỹ hnmgTỳ lè hồ trơ lươngĐịnh mức chi chtiyỉn mônĐịnh mức mua săm, sửa chữa thường xuyênDự toln chi NSNN nim nayChi thưởng xuy ỉnChi khđng thường xuyỉnTổng thu phí và thu khấcTrong đóLệ phi
Biên chẻHợp đảng 68CộngQuỹ lương biỄn chế có mậtQuỹ lương HĐ68CộngChi lương theo chế độPhồng chống dịchChi chuyủn môn theo ĐMChi đặc thừ, lầy màu, thử mẫu. k. tra chắt lương SP, hảng hóaCộngMua sẩm. sừa chữa thường xuyênCảc DA được duyệtPhỉThu hoạt động djch vụThu khảc
KÍhoơchCỏ mặt
AB28293031- 32+33323334353637- 38+4338- 39+...423940414243- 44+454445464748495051-37/11
APhAn bả theo đơn v|
IĐơn vịtựbio đim chi thưửng xuytn vi chỉ đần tơ
Tên dơn vị
IIDơn vị tự bio dim chi thcrừng xoyỉn
Tên đơn vị
niDơn vj tựbio dim một phin chi thơửng xụyỉn
Tín đơn vị
IVDơn vị dơ NSNN bio đỉm toàn bộ chỉ thưàng xuyên
Tẻn đơn vị
BCác nhiệm vụ, Đề án chtni phin bổ lln niy
Đồ án...
Nhiệm vụ...
Tồng cộng

Mẩu biểu số 3.2a

TTTên đơn vị

— Đơn vị: triệu đóng

ƯỚC THỰC HIỆN NĂM .... (NĂM HIỆN HÀNH)

Người lao độngQuỹ lương (không bao gồm hoạt động dịch vụ)Giường bệnh KHĐịnh mức phân bỗ NSNN của cấp cỗ thầm quyền

TỞNG NGUỒN NSNN ĐƯỢC SƯ

DỤNG TRONG NĂM

Dự TOÁN NSNN GIAO ĐÀU NĂMChi nhiệm vụ thường xuyênTrong đó:
Số lưựng người làm việc (biên chế)Họp đồng 68CộngQuỹ lương biên chế có mặtQuỹ lương HĐ68Tồng GBtrong đó GB tăng
Tiền lươngChi thường xuyênCác khoản chỉ đặc thùKhác (Phụ cấp đặc thù theo QĐ 73, QĐ 46, Nghị định 116)
Kế hoạchCó mặt
(+), giảm (') trong nămTiền lươngChi thường xuyênChi muã sám, sửa chữa
AB12345678. 91011.12=13+2413=14+1914=15+.. 1815=4*9161718
APhân bổ theo đơn vị
IĐơn vị tự bảo đẳm chi thường xuyên và chi đầu tư
. .Tên đơn vị ■
IIĐơn vị tự bão đẳm chi thường xuyên
Tên đơn vị
inĐơn vị tự bảo đảm một phần chi thưởng
Tên đơn vị
IVĐơn vị do NSNN bảo đảm toàn bộ chi thưởng xuyên
Tên đơn vị
BCác nhiệm vụ, Đe án chưa phân bỗ lần riày
Đê án...
Nhiệm vụ...
Tồng cộng

Ghi chú:

Các .nhiệm vụ, đề án thuyết minh chi tiết (mức dự toán đã được duyệt, đã bố trí, bố trí lần này)

ỉ luuũịị Iiựp ưưn VỊ iíiục ỉiiụii ihcu Cu' cuc gĩuu ũlii^íỉì Vụ, đựi hung cun LỈì'ùyct inĩnh cụ thc 3G ỈLTỌTig vù định mức p

Mầu biểu số 3.2b

THUYÉT MINH PHÂN BỚ CHI sự NGHIỆP Y TẾ - KHÓI ĐƠN VỊ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH NĂM

TTTên đơn vịƯỚC THỤC HIỆN NĂM....(NĂM HIỆN HÀNH)Chỉnh lệch tiền lương thu dượt trong giá dịch vụ KB, CBvi quỹ lương
Chi nhiịm vụ không thường xuyênTrong đổBổ sung trong nimTỗng sỗ thu sự nghiệpTrong đó
Đề án bệnh viện vị tinh, 1816...Mua sắm đặc thà theo Đề án, nhiệm vụ khicMua sim, sủa chữa TSCĐ thường xuyênCộngNhiệm vụ thưởng xuyênNhiệm vụ không thường xuyênThu từ ngưởi bệnh có thỉ BHYTThu từ người bệnh không có thi BHYTThu dịch vụ KB, CB theo yỄu cầu

Thu SN khác (số bỗ sung nguồn

KP)

CộngThuổc, máu, dịch truyền,...Phần thú do kít cẩu tiền lưomgPhần thu do kết cấu thêm chi phí... theo lộ . trình đ.chỉnh giá dịch vụ KB, CBCòn lạiCộngThuốc, mỉu, dịch truyền,...Phần thu do kết cấu tiền lươngPhần thu do kết cáu thêm chi phL. theo lộ trình đ.chỉnh gíi dịch vụ KB, CBCòn lại
AB19=20+ ..23202123=7*1124=25+2 6252627= 28+31 +34+3528=29+.. 322930313233=34 +...3734353637383940=30+ 35-4
APhân bỗ theo đom vị
IĐơn vị tự bio đảm chi thường xuyên và chi đầu tư
Tên đơn vi
nĐơn vi tự bảo đảm chi thường xuyên
Tên đơn vị
mĐơn vị tự bio đảm một phần chi thường
Tên đơn vị1
IVĐơn vị đo NSNN bảo đảm toàn bộ chi
Tên đơn vị
BCác nhiệm vụ, Đề án chưa phân bo lần này
Đề án...
Nhiệm vụ...
TTTên đơn vjƯỚC THỰC HIỆN NĂM....(NĂM HIỆN HÀNH)Chênh lệch tiền lương thu được trong giá dịch vụ KB, CB vả quỹ lương

—

Chi nhiệm vụ không thưửng xuyên

J íơtiịị uu

_

xi ú ỉiìỉìg ii ong rìu ỉu

Tỏng sổ thu sự nghiệp
Đề án bệnh viện vệ tinh, 1816...Mua sắm đặc thù theo Đề án, nhiệm vụ khácMua sắm, sửa chữa TSCĐ thường xuyênCộngNhiệm vụ thưửng xuyênNhiệm vụ khống thường xuyênThu từ người bệnh có thỉ BHYTThu từ người bịnh không có thẻ BHYTThu djch vụ KB, CB theo yêu cầuThuSN khác (sổ bỗ sung nguồn KP)
CộngThuốc, mỉu, dịch truyền,...Phần thu do kết cấu tiền lươngPhần thu do kết cấu thêm chi phí... theo lộ trình đ.chĩnh giá dịch vụ KB, CBCòn lạiCộngThuốc, máu, dịch truyền,...Phần thu do kết cấu tiền lươngPhần thu do kểt cấu thêm chi phí... theo lộ trình đ.chinh giá dịch vụ KB, CBCòn lại
Tổng cộng

Mầu biểu sổ'3.2c

THUYÉT MINH PHÂN BÓ CHI sự NGHIỆP Y TÉ - KHÔI ĐƠN VỊ KHÁM BỆNH, CHỬA BỆNH NĂM

TTTên đơn vỉDự TOÁN NĂM PHÂN BỎ (THEO TỪNG ĐỢT PHÂN BÔ)
Người lao độngQuỹ lương (không bao gồm ho$t động dịch vụ)Giường bệnh KHĐịnh mức phẵn bỗ NSNN cũa cấp có thẩm quyền

TỎNG NGUÒN

NSNN ĐƯỢC Sử DỤNG TRONG NẴM

Dự TOÁN

NSNN GIAO LẰN NÀY

Chì nhiệm vụ thường xuyênTrong đó:Chi nhiệm vụ không thưừng xuyênTrong đó
Số lượng người làm việc (biên chế)Hợp đồng 68CộngQuỹ lương biên chể có mặtQuỹ lương HĐ68Tổng GBtrong đó GB tăng (+), giảm (-) trong nămTiền lươngChi thường xuyênCác khoản chi đặc . thùKhác(Phụ cấp đặc thù theo QĐ 73, QĐ46)Đề án bệnh viện vệ tỉnh, 1816...Mua sắm đặc thù theo Đe án, nhiệm vụ khácMua sảm, sửa chữa TSCĐ thường xuyỄn
Kế hoạchCó mặtTiền lươngChi thường xuyênChi mua săm, sửa chữa
AB41424344= 45+46454647484950515253545556575859606162
APhân bổ theo đơn v|
IĐơn vị tự bão dim chi thưỉmg xuyỉn vỉ chi đầu tư
Tên đơn vj
IIĐơn vị tự bão đim chi thường xuyên
Tên đơn vị
IIIĐơn vj tự bảo đảm một phần chi thưỉmg xuyên
Tên đơn vị
IVĐơn vị do NSNN bảo đâm toàn bộ chỉ thường xuyên
Tên đơn vị
BCác nhiệm vụ, Đe án chưa phân bỗ tần này
Đề án...
Nhiệm vụ...
Tồng cộng

Mẩu biểu sổ 3.2d

THUYẾT MINH PHÂN BỎ CHI sự NGHIỆP Y TẾ - KHÓI ĐƠN VỊ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH NĂM

TTTên đơn vịDự TOÁN NĂM PHÂN BỎ (THEO TỪNG ĐỢT PHÂN BỎ)Chênh lệch tiền lương thu được trong giá dịch vụ KB, CBvà quỹ lươngTỷlệ(%) chi NSNN năm nay so với năm trước liền kề
Tổng số thu sự nghiệpTrong đỗ
Thu từ người bệnh cỏ thẻ BHYTThu từ người bệnh không có thẻ BHYTThu dịch vụ KJB, CB theo yêu cầuThu SN khác (sỗ bổ sung nguồn KP)
CộngThuốc, máu, dịch truyền,...Phần thu do kết cấu tiền lươngPhần thu do kết cẩu thêm chỉ phí... theo lộ trình đ.chinh giả dịch vụ KB, CBCòn lạiCộngThuốc, máu, dịch tuyềnPhần thu do kết cấu tiền lươngPhần thu do kết cấu thêm chi phí... theo lộ trình đ.chỉnh giá dịch vụ KB,Còn lại
AB63=64+ 69+74+7564=65+ ..686566676869=70+ ...737071727374757677
APhân bổ theo đơn vị
ỉĐơn vị tự bảo đăm chi thường xuyên và chi đầu tư
Tên đơn vị
nĐơn vị tự bảo đảm chỉ thường xuyên
Tên đơn vị
IIIĐơn vị tự bảo đảm một phần chi thường xuyên
Tên đơn vị
IVĐơn vị do NSNN bảo đảm toàn bộ chi thường xuyên
Tên đơn vị
TTTên đơn vịDự TOÁN NĂM PHÂN BÔ (THEO TỪNG ĐỢT PHÂN BỚ)Chênh lệch tiền lương thu được trong giá dịch vụ KB, CB va quỹ lươngTỷ lệ (%) chi NSNN năm nay so với năm trước liền kề

—

Tổng số thu sự nghiệp

i i ũíĩg ùu
Thu từ ngirờỉ bệnh có thẻ BHYTThu từ người bệnh không có thẻ BHYTThu dịch vụ KB, CB theo yêu cầu

Thu SN khác (số bể sung nguần

KP)

CộngThuốc, máu, dịch truyền,...Phần thu do kết cấu tiền lươngPhần thu do kết cấu thêm chi phí... theo ỉộ trình đ.chỉnh giá dịch vụ KB, CBCòn lạiCộngThuốc, máu, dịch tuyềnPhần thu do kết cấu tiền lươngPhần thu do kết cẩu thêm chi phí... theo lộ trình đ.chỉnh giá dịch vụ KB,Còn lại
BCác nhiệm vụ, Đề án chưa phân bổ lần này
Đề án...
Nhiệm vụ...
Tổng cộng

THUYÊT MINH PHÂN BÓ DựTOÁN THU, CHI sự NGHIỆP VÀN HÓA, THÔNG TIN NĂM

STTĐơn vị/NỘÍ dungƯớc thực hiện nam trước
I. Tổng nguồn tải chính cùa đơnII. Dự toán chiIIL Chênh lệch thu - chi
Tổng cộngNgân sách nhả nướcTha phí được đẻ i?iCác khoản thu khảcTổng cộngLoại - khoản
Chi thường xuyênChi không thường xuyên (*)
Cộng chi thường xuyỉnQuỹluơngCác khoản chi thường xưyỄn khácCộng chi không thưởng xuyênNhiệm vụ chưyẺn tiép cùa năm trướcNhiệm vụ phắt sinh mới trong nãm
NSNN cấp.Nguồn thu phí được đẻ IniNguồn thu khácNSNN cấpNguồn thu phí được để fflỉNguồn thu khácNSNN cắpNguòn thu phl được để IniNguồn thu khácNSNN cápNguòn thu phi được đế Ini. Nguồn thu khácNSNN cốpNguồn thu phí đượcđỉ lnỉNguồn diu khácNSNN cápNguòn thu pht được đẻ IniNguồn thu khốcNSN NcốpNguòn thu phi được đẻ InỉNguồn thu khác
AB123456789101112131415161718 ■1920212223242526
ATống dự toán được giao
BTổng kỉnh phí phồn bi
1Đon vị A
2Đơn vi B
3Đơn vị c
cTổng dự toín chua phỉn bổ
Tổng cộng

(*) Đối với nhiệm vụ không thường xuyên thuyẻt minh chi tiỉt từng nhiệm vụ (cung cẮp quyết định phê duyệt của cấp có thảm quỵèn vả các hổ sa cố liỄn quan) làm cơ sở thảm đinh phân bò.

TH u YẺT MINH PHÂN Bơ Dự TOÁN THU, CHÍ sự NGHIỆP VĂN HÓA, THÔNG TIN NĂM

S'I TĐơn vị/NỘỈ dungDự toán nồm nay
I. Tồng nguồn tài chinh cùa đon v|II. Dự toán chiHL Chỉnh lệch thu - chi
Tỏng cộngNgfin sách nhà nưửcTha phí được để lạlCác khoản thu khácII. Tồng cộngchl NS VHTTLoại - khoản
Chi thường xuytnChi không thường xuyên Ợ)
Cộng chi thường xuylnQuỹ lươngCác khoản chi thưởng xuyên khốcCộng chi không thường xuy&tNhiệm vu chuyền tiếp của năm trướcNhiệm vụ phát sinh mới trong năm
NSNN cấpNguồn thu phi được đẻ lạiNguồn thu khácNSNN cấpNguồn thu phí được đẻ lạiNguồn thu khácNSNN cápNguòn thu phí được đẻ lạiNguồn thu khácNSNN cấpNguổn thu phi được đẻ loiNguồn thu khácNSNN cápNguồn thu phl được để lậiNguồn thu khácNSNN cắpNguồn thuphl được đẻ lạiNguồn thu khácNSNN cẮpNguồn thu phl được đẻ lạiNguồn thu khác
AB2728293031323334353637383940414243444546474849505152
ATổng dự toán được giao
BTổng kinh phí phAn bồ
1Đon vi A
2Đơn vị B
3Đon vj c
cTống dự toán chưa phân bố
Tống cộng

THUYẾT MĨNH PHÂN BỔ CHI sụ NGHIỆP PHẢI THANH, TRƯYEN HÍNH, THÔNG TẤN NĂM

ST TTên đơn vịƯớc thực hiện năm hiện hành
I. Tổng nguồn tài chính của đom vịII. Dự toán chiIII. Chênh lệch thu chi
1. Chi từ nguồn thu được để lại2. Chi từ nguồn NSNN hỗ trợ
Tồng cộngDự toán NSNN giaoThu từ các hoạt động cung cấp dịch vụ công theo khung giả NN quy địnhThu từ các hoạt động dịch vụ khác theo quy định của pháp luậtTổng cộngChí thường xuyênChi không TX(3)Tổng cộngChi thường xuyênChi không thưòmg xuyên
Quỹ lương (1)Quỹ nhuận bút (2)Chi hoạt động chuyên môn, chi phí quản týQuỹ lương (1)Quỹ nhuận bút (2)Chi hoạt động chuyên môn, chi phỉ quản tyVốn đổi ứng các dự án ODACác Đề án được Thủ tướng Chỉnh phũ giao (4)Hỗ trợ KP không thưốmg xuyên khác (3)
,AB1= 2+3+42345= Ó+...+9678910= 11+... +1611121314151617=1-5- 10
Tổng cộng
ACÁC ĐƠN VỊ THUỘC KHÓI HÀNH CHÍNH
1Đơn vị A
BCÁC ĐƠN VỊ Sự NGHIỆP
IĐơn vị tự đăm bảo kinh phí hoạt động thường xuyên và chỉ đầu tư
1Đơn vị Á
IIĐơn vị tự đảm bảo kinh phí hoạt động thưòmg xuyên
ST TTên đơn vịƯớc thực hiện nãm hiện hành
I. Tổng nguồn tài chính của đơn vịII. Dự toán chiIII. Chênh lệch thu chi
1, Chi từ ngnẰn thi) đirơc để lai2. Chi từ nguồn NSNN hỗ trợ
Tỗng cộngDự toán NSNN giaoThu từ các hoạt động cung cấp dịch vụ công theo khung giá NN quy địnhThu từ các hoạt động dịch vụ khác theo quy định của pháp luậtTổng cộngChỉ thường xuyênChi không TX(3)Tổng cộngChi thưởng xuyênChi không thưởng xuyên
Quỹ lương (1)Quỹ nhuận bút (2)Chi hoạt động chuyên môn, chi phỉ quản lýQuỹ lương (1)Quỹ nhuận bút (2)Chi hoạt động chuyên môn, chỉ phí quăn lýVốn đối ứng các dự án ỎDACác Đề án được Thú tướng Chỉnh phủ giao (4)Hỗ trợ KP không thường xuyên khác (3)
1Đơn vị A
IIIĐơn vị tự đảm bảo một phần kỉnh phỉ hoạt động
1Đơn vị A
IVĐơn vị do NSNN đảm băo kỉnh phí hoạt động
1Đơn vị A
cCÁC ĐƠN VỊ KHÁC
1Đơn vị A

(ĩ)Thuyết minh rõ số biên chế được duyệt, sổ biên chế thực tế, hệ số lương được áp dụng và các chi phí tính theo lương. (2) Thuyết minh rõ cơ sở tính toán. (3) Kèm theo hồ sơ liên quan thuyết minh-cơ sờ phân bổ như: các quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền, dự toán,-kế hoạch mua sắm được duyệt..., (4) Thuyết minh chi tiết từng Đề án, căn cứ tính toán phân bổ.

THU YÉT MINH PHÁN Bô CHI sự NGHIỆP PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH, THÔNG TẤN NẦM

ST TTên đơn vịDự toán năm phân bồ
ỉ. Tổng nguồn tài chính cúa đơn vịII. Dự toán chiIII. Chênh lệch thu chỉ
1. Chi từ nguồn thu được để lại2. Chi từ nguồn NSNN hỗ trợ
Tổng cộngDự toán NSNN giaoThu từ các hoạt động cung cấp dịch vụ công theo khung giá NN quy địnhThu từ các hoạt động dịch vụ khác theo quy định của pháp luậtTỗng cộngChi thưòmg xuyênChl không TX(3)Tổng cộngChỉ thường xuyênChi không thường xuyên
Quỹ lương (1)Quỹ nhuận bút (2)Chi hoạt động chuyên môn, chi phỉ quẫn lyQuỹ lương (1)Quỹ nhuận bút (2)Chi hoạt động chuyên môn, chi phỉ quân lýVốn đổi ứng các dự* án ODACác Đề án được Thủ tưởng Chính phũ giao (4)Hỗ trợ KP không thường xuyên khác (3)
AĐ18=19+ 20+2119202122= 23+...+2 62324252627=28+.. .+3328293031323334=18- 22-27
Tông cộng
ACÁC ĐƠN VỊ THUỘC KHỐI HÀNH CHÍNH
1Đơn vị A
BCÁC ĐƠN VỊ Sự NGHIỆP
IĐơn vị tự đảm bảo kinh phí hoạt động thường xuyên và chi đầu tư
1Đơn vị AV.
HĐơn vị tự đảm■ bảo kỉnh phỉ hoạt động thưởng xuyên
1Đơn vị A
ST TTên đơn vịDự toán năm phân bổ
ỉ. Tống nguồn tài chính của đơn vịII. Dự toán chiIII. Chênh lệch thu chi
. . 1. iu ugiìũil iiiii LÌiiộC iic iựi-* Ch? tìr ""'i™ NSNN HÃ
Tổng cộngDợ toán NSNN giaoThu từ các hoạt động cung cấp dịch vụ câng theo khung giá NN quy địnhThu từ các hoạt động dịch vụ khác theo quy định của pháp luậtTổng cộngChi thưởng xuyênChi không TX(3)Tổng cộngChí thưừng xuyênChi không thường xuyên
Quỹ lương (1)Quỹ nhuận bút (2)Chi hoạt động chuyên môn, chi phí quăn lýQuỹ lương (1)Quỹ nhuận bút (2)Chi hoạt động chuyên môn, chi phí quẫn lýVốn đối ứng các dự án ODACác Đề án được Thú tướng Chính phủ giao (4)Hỗ trợ KP không thường xuyên khác (3)
IIIĐơn vị tự đẫm bão một phần kỉnh phỉ hoạt động
1Đơn vị A
IVĐơn vị do NSNN đảm bẳo kinh phí hoạt động
1Đơn vị A
cCÁC ĐƠN VỊ KHÁC
1Đơn vị A

(1) Thuyết minh rõ số biên chế được duyệt, số biên chế thực tế, hệ sô lương được áp dụng và các chi phí tính theo lương.

(2) Thuyết minh rõ cơ sở tính toán.

(3) Kèm theo hồ sơ liên quan thuyết minh cơ sở phân bổ như: các quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền, dự toán, kế hoạch mua sắm được duyệt....

(4) Thuyết minh chi tiết từng Đê án, căn cứ tính toán phân bổ.

MỈU biíu sổ 6a

THUYẾT MINH PHÂN BỎ Dự TOÁN THU, CHI sự NGÍUỆP THẺ DỤC, THÊ THAO NĂM

STTĐơn vj/Nội dungƯÓT thực hiỉn nlm trước
Tổng nguồn tải chỉnh cùa đơnDự toán chi111. Chênh lệch thu- chi
Tổng cộơgNgân sách nhà nirủtThu phí đưực đế l?iCác khoản thu khácTổng sáTrong đó
Chi thưởng xuyinChỉ không thường xuyín
Cộng chi thường xuyênQuỹ lươngCác khoản chi thường xuyên khácCộng chi không thường xuyênNhiệm vụ chuyển tiếp cùa năm trướcNhiệm vụ phát sinh mới trong năm
NSNN cápNguồn thu phi được để lạiNguồn thu khàcNSNN cấpNguồn thu phí được đẻ lạiNguồn thu khácNSNN cốpNguồn thu phỉ được đi lạiNguồn thu khàcNSNN cấpNguồn thu phi được đẻ lùNguồn thu khácNSNN cápNguồn thu phi được đẻ laiNguồn thu khẳcNSNN cápNguồn thu phỉ dưọcđẻ lạiNguồn thu khốcNSNN cápNguồn thu phi được để lạiNguổn thu khốc
ATồng dự toán đirọr giao
BTổng kinh phí phin bi
tĐơn vị
2Dơn vị B
3Đơn vị
cTổng dự toln chưn phin bỏ
TẲng cộng

(*) Thuyết minh chi tiết tửng nhỉệm vụ; cungcẨp quyết định phỉ duyệt của' cấp có thẩm quyền và cốc hồ sơ có liên quan

Mầu bỉíu íó 6b

THUYÊT MINH PHÂN BỎ DựTOÁN THU, CHI sự NGHIỆP THÊ DỤC, THẺ THAO NĂM

STTDơn vyNội dnng

■■ ■ 1 ■ 1 ■ - ■ ■ 'Ị.

_ Dựtoỉn phin tó

Tâng nguồn tii chính cùa đơn v|DựtoínchiIIL Chênh lệchthn- Chi
TốngNgân sỉch nhể nơútThn phí đtrợt để 1»iCác khoio thu khicTồng sổTrong đố
Chl thưởng xuyínChi khàng thường XỊtyin (*Ị
Cộng chi thường xny&iQuỹhnragCic khoản chì thường xuyên khỉcCộng chi không thưởng JOiyinNhiệm vụ chưyèn tiếp cùa nim truúcNhiệm vu phit sinh mái trong nSm
NSNN cápNguồn thu phi đưực đẬNguẶn thu khácNSNN cípNguin thu phi đượcdỉNguồn thukhảcNSNN cápNguồn thu phi dược đỉNgưin thukhAcNSNN cípNguồn thu phi đuựcđéNguồn thu khácNSNN cápNguồn thu phỉ đưựcdỉNguổn thukhảcNSNN cẳpNguỀn thu phí đươcđỉNguổn thu khácNSNN cápNguồn thu phi đưựcđểNguổn thu khấc
ATống dự toín đtrựe giao
BTảng kinh phí phin bố
lĐcm vị A
2Dơn vi B
3Đon vi c. 1
t
-
cTáng dự toín chva phin bỉ
Tổng cộng

VI

THUYẾT MINH PHÂN BỔ CHI sự NGHIỆP MÔI TRƯỜNG NĂM

(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương bảo cáo Bộ Tải chinh)

STTNội dungƯớc thực hiện năm trướcDự toán giao nãm...
AB12
Tổng chi
IKinh phí chi thường xuyên
1Kinh phí nhà nước đặt hàng, giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sừ dụng NSNN (theo số lượng, khối lượng và đơn giá sản phẩm được cấp có thẩm quyền quyết định)
2Kinh phí chi hoạt động thường xuyên bộ máy (theo số lượng viên chức, định mức phấn bổ dự toán theo quyết định của cấp có thẩm quyền)
IIKinh phí chi nhiệm vụ không thường xuyên
ỉKinh phí thực hiện cổc chương trinh, đự ổn, đề án, nhiệm vụ về bảo vệ môi trường (1) .
aDự án chuyển tiếp
i-Dự.ánA
-Dự án....
b Ị Dự án mở mới
; - Dự án A
- Dự án....
Hỗ trợ xử tỷ cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng 2 thuộc khu vực công ích theo quyết định cùa cấp cỏ thẳm quyền (1)
a Dự án chuyển tiếp
- Dự ản A
- Dự án...
b ỊDựánmởmới
1- Dự án A
- Dự án....
3Chi các hoạt động khác (2)
1Vốn đối ứng dự án bảo vệ môi trường
2

Ghi chú: (1) Thuyết minh từng dự án/nhiệm vụ: Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền, thời gian thực hiện, tổng mức kinh phí được phê duyệt, lũy kế kinh phí đã bố trí đến hết năm hiện hành. (2) Thuyết minh chi tiết theo từng nội dung cụ thể.

THUYẾT MINH PHÂN BỔ Dự TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH
NHÀ NƯỚC CHO CÁC ĐƠN VỊ sự NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
NĂM....

STTChỉ tiêuĐơn vị tínhsá lượng, khối lượng dịch vụ sự nghiệp côngĐơn giá sản phẩm (đơn vị tính đồng)Dự toán giao chi thường xuyên (đon vị tính đồng)
AB1234=2x3
IĐơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư
1Đơn vị...
aDanh mục A
MO
2Đơn vị...
aDanh mục A -
4 • • > *
IIĐơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên
1Đơn vị...
aDanh 'mục A
2Đơn vị...
Danh mục A
IIIĐơn vị tự bảo đảm một phần chi thường xuyên
1Đơn vị...
aDanh mục A (NSNN hỗ trợ phần chỉ phí chưa kết cấu trong giá)
bDanh mục B (NSNN hỗ trợ phần chi phỉ chưa kết cấu trong giá)
c
2Đơn vị...
* 4 • .
IVĐơn vị do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên (1)
lĐơn vị...

Chi chú (1): Cột 4. Dự toán giao chi thường xuyên = số lượng người làm việc theo quyết định của cấp có thẩm quyền X Định mức phân bổ dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

MSu biểu số 8.1

THUYẾT MINH PHÂN BỔ pự TOÁN CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ NẰM....

TT Nộỉ dung Ước thực hiện năm trướcDự toán giao năm...
A B 12
ITong chi
1Kinh phí chi thường xuyên
aKinh phí nhà nước đặt hàng, giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sừ dụng NSNN (theo số lượng, khối lượng và đơn giá sản phẩm được cấp có thẩm quyền quyết định)
bKinh phí chi hoạt động thường xuyên bộ máy (theo số lượng viên chức, định mức phân bồ dự toán theo quyết định của cấp có thẩm quyền)
2Kinh phí chi nhiệm vụ không thường xuyên
aKinh phí thực hiện các chương trình, dự án, đề án, nhiệm vụ
bKinh phí mua sắm trang thiết bị phục vụ hoạt động sự nghiệp
dVốn đối ứng dự án
đ
IITổng chi tại phần I nêu trên chi tiết theo từng lĩnh vực hoạt động kỉnh tế như sau:
1Chỉ sự nghiệp giao thông
aChi hoạt động kinh tế đường bộ
- Bảo tri công trình đường bộ
- Quản ỉý công trình đường bộ
«• •
bChi hoợt động kỉnh tề đường thảy nội địa
- Sửa chữa, bảo trì thường xuyên
- Sửa chữa không thường xuyên đường thủy nội địa
. * • •
cChi hoạt động kinh tế hàng không
1- Hoạt động an ninh, an toàn hàng không
dChi hoạt động tìm kiếm cứu nạn hàng hải
- Hoạt động thường xuyên tìm kiếm cứu nạn
. « •
đChỉ hoạt động đảm bảo trật tự an toàn giao thông
eChi hoạt động kinh tế đường sát
ẽChi hoạt động kinh tế hàng hải
hChi hoạt động giao thông khác
TTNội dungƯớc thực hiện năm trướcDự toán giao năm...
2Chi sự nghiệp nông nghiệp, thủy lợi, thủy săn, lâm nghiệp
aChi hoại động kỉnh tế nông nghiệp
- Khuyến nông
- Chương trình giống
- Sự nghiệp thú y
- Sự nghiệp bảo vệ thực vật
- Điều tra cơ bản về nông nghiệp
' < .
bChi hoạt động kinh tê thủy lợi
- Duy tu, bảo dựỡng hệ thống đê điều
- Chi phòng chống thiên tai
- Điều tra cơ bản về thủy lợi
• • .
cChi hoạt động kinh tể thủy sản
- Hoạt động kiểm ngư
- Bảo vệ nguồn lợi thủy sản
- Điều tra cơ bản về thủy sản
» > »
dChỉ hoạt động kinh tế lâm nghiệp
- Bảo vệ và phát triên rừng
- Hoạt động lực lượng kiểm lâm
- Điều tra cơ bản về lâm nghiệp
• • »
đChi hoạt động kỉnh tế nông nghiệp, thủy lợi, thủy sản, lâm nghiệp khác
3Chi sự nghiệp tài nguyên
aChì hoạt động kinh tê đo đạc bản đô và viên thám
- Đo đạc và bản đồ
- Viễn thám
> » •
bChỉ hoạt động kỉnh tể đằt đai
- Điều tra cơ bản về đất đai
- Chi hoạt động khác
» • •
cChỉ hoạt động kình tề địa chất khoáng sản
- Điếu tra cơ bản vể địa chất khoáng sản
- Các hoạt động khác
dChi hoạt động kinh tể tài nguyên nước
- Điều tra cơ bản về tài nguyên nước
- Các hoạt động khác
. . '
đChi hoọt động kỉnh tế biển và hải đảo
- Điều tra cơ bản về biển và hải đảo
- Các hoạt động khác
TTNội dungƯớc thực hiện năm trướcDự toán giao năm...
* 4 *
eChỉ hoọt động kình tể khí tượng thủy văn và biến đểi khỉ hậu
- Hoạt động dự báo khí tượng thủy văn
- Hoạt động liên quan đến biến đổi khí hậu
- Điều tra cơ bản về khí tượng thủy văn và biến đổi khí hậu
4 • 4
ễChi hoạt động kình tể tài nguyên khác
4Chi sự nghiệp thương mại, công nghiệp
aChi hoạt động kinh tế thương mại
- Hoạt động xúc tiến thương mại
- Hoạt động thương mại điện tử
- Điều tra cơ bản về thương mại
. B .
bChi hoạt động kinh tế cõng nghiệp
- Khuyến công
- Điều tra cơ bản về công nghiệp
4 4 4
cChi hoạt động kinh tế cổng thương khác
• • 4
5Chi sự nghiệp xây dựng
aChi hoạt động kinh tế xây dựng
- Điều tra cơ bản xây dựng
bChi hoạt động xây dựng khác
• 4 4
6Chi sự nghiệp....
7Chi nhiệm vụ quy hoạch
8Chi bảo quản hàng dự trữ quác gia
Trong ẩỏ:
Mặt hàng A
Mặt hàng B
(ghi rõ từng một hàng, đơn giả)
9Trự giá giữ đàn giếng gốc
10Chi hoạt động kinh tế khác
• • •

; . Ị * A * 1 t A « Ấ ■ 1 Ghi chú: Thuyêt minh chi tiêt, cụ the theo từng nội dung phân bo, giao dự toán.

Mầu biểu sổ 8.2

THUYẾT MINH PHÂN BỎ Dự TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CHO CÁC ĐƠN VỊ sự
NGHIỆP KINH TẾ NĂM....

STTChỉ tiêuĐơn vị tínhSố lượng, khối lượng dịch vụ sự nghiệp côngĐơn giá sản phẩm (đầng)Dự toán giao chi thường xuyên (đềng)
AB1234=2x3
IĐơn vị tự bảo đảm chi thưòmg xuyên và chi đầu tư (đặt hàng, giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng NSNN theo giá tính đù chi phí, có khấu hao TSCĐ)
1Đon vị...
aDanh mục A
bDanh mục B
2Đon vị...
aDanh mục A
bDanh mục B
IIĐơn vị tự bảo đảm chi thưòmg xuyên (đặt hàng, giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng NSNN theo giá tính đủ chi phí, không có khấu hao TSCĐ)
1Đơn vị...
aDanh mục A
bDanh mục B
• • * *
2Đơn vị...
Danh mục A
Danh mục B
STTChỉ íiẻuĐơn vị tínhSố lượng, khối lượng dịch vụ sự nghiệp côngĐơn gỉá sản phẩm (đồng)Dự toán giao chi thường xuyên (đồng)
AB1234=2x3
• • •
IIIĐơn vị tự bảo đảm một phần chi thường xuyên {đặt hàng, giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng NSNN theo giá chưa tính đủ chi phí (chưa tính chi phí quản lý và chi phí khấu hao tài sản cố định)
1Đơn vị...
aDanh mục A (NSNN hô trợ phần chi phi chưa kết cấu ưong giá)
bDanh mục B (NSNN hỗ trợ phần chi phỉ chưa kết cấu trong già)
c
2Đơn vị...
♦ • •
IVĐơn VỊ do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên (1)
1Đơn vị...
2Đơn vị...

Ghi chú (1): Cột 4. Dự toán giao chi thường xuyên - Sô lượng người làm việc theo quyêt định của cấp có thẩm quyền X Định mức phân bô dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

cơ QUAN, ĐƠN VỊ Mầu biểu số 9.1

CHƯƠNG

THUYẾT MINH PHÂN BỔ Dự TOÁN CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH NẰM

TTNội dungƯớc thực hiện năm hiện hànhNăm....(năm phân bổ)
Dự toán giaoDự toán đã phân bổ cho các đom VỊ trực thuộcPhân bổ cho các đom vị trực thuộc lần này
AB1234
Tổng chi = (I)+(II)+...
IKhoản 463
1.1Kỉnh phỉ giao tự chủ
1.1.1Quỹ lương (1)
1.1.2Chi thường xuyên theo định mức, trong đó:
1.1.2.1.Đoàn ra (2)
1.1.2.2.Đoàn vào (3)
1.1.2.3.Hội nghị, hội thảo (4)
i. 1.2.4.Mua sắm, sửa chữa (5)
1.L25.Nhiệm vụ đặc thù (6)
•.«• •.
1.2Kinh phí giao khâng thực hiện tự chủ ơ)
1.2.1Tên nhiệm vụ...
1.2.2Tên nhiệm vụ...
nKhoăn..
...

Tài liệu thuyết minh phân bổ dự toán kèm theo: (1) Thuyết minh theo các chỉ tiêu của từng đơn vị dự toán: số biên chế được giao, số biên chế thực tế có mặt tại thời điểm phân bổ dự toán, lương theo hệ số, các khoản phụ cấp và các khoản đóng góp;

  1. Thuyết minh theo các chỉ tiêu: Tên đoàn ra, đoàn vào, nước đến công tác, dự kiến số người, số ngày, kinh phí từng đoàn, đơn vị thực hiện;
  2. Thuỵết minh theo các chỉ tiêu: Tên đoàn vào, dự kiến số người, số ngày, kinh phí từng đoàn, đơn vị thực hiện;
  3. Thuyết minh theo các chỉ tiêu: Tên hội nghị, hội thảo, kinh phí dự kiến phân bổ cho từng hội nghị, đơn vị thực hiện;
  4. Thuyết minh theo các chỉ tiêu: Danh mục mua sắm, sửa chữa theo số lượng, khối lượng, dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt, đom vị thực hiện mua sắm, sửa chữa; -
  5. và (7) Chi tiết từng nhiệm vụ: Tên nhiệm vụ, dự toán; đối với các chương trình, dự án kèm theo Quyết định phê duyệt nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền và đơn vị thực hiện nhiệm vụ.
Mẫu số 9.2

Mầu số 9.2

THUYẾT MINH PHÂN BỔ Dự TOÁN CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH NĂM....

Tên loại, khoănNội dungƯớc thực hiện năm hiện hànhNăm phân bẩMã số đom v| sử dụng ngân sáchMãsốKBNN nơi đom vị giao dịch
Dự toán giaoDự toán đã phân bổ cho các đom vị trực thuộcPhân bổ cho các đom vị trực thuộc
AB123456
Tổng chì
1Đom vị A
ỉ. ỉKinh phỉ giao tự chủ
1 1.1Quỹ lương
1.1.2Chi thường xuyên theo định mức, trong đó:
1.1.2.1.Đoàn ra
1.1.2.2.Đoàn vào
1.1.2.3.Hội nghị, hội thảo
1.1.2.4.Mua săm, sửa chữa
1.1.2.5.Nhiệm vụ đặc thù (1)
. . *. . ..
1.2Kinh phí giao không thực hiện tự chủ (ỉ)
...
2Đom vị B
• • . •
■■

(1) Chi tiết từng nhiệm vụ: Tên nhiệm vụ, dự toán; đôi với các chương trình, dự án kèm theo Quyệt định phê duyệt nhiệm vụ của câp có thâm quyên.

Mầu biểu số 9.3

THUYẾT ĨVÍÍNH PHÂN BỎ DỤ TỌÁN CHI NGÀN SÁCH NHÀ NƯỚC NẢM

(Dùng cho các tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp sử đụng ngân sách nhà nước)

Đơn vị: Triệu đồng
Loại, khoảnNội dungƯớc thực hiện năm.... (năm hiệnNăm...(năm phânbổ)
Dự toán giaoDự toán đã phân bổ cho các đon vị trực thuộcPhân bổ cho các đơn vị trực thuộc lần này (nếu
AB1234
Tổng chi (Kỉnh phí giao không thực hiện tự chủ)
1Loại..., khoản...
LIKỉnh phí đảm bảo hoạt động của Hội (đoi với các hội có tính chất đặc thù theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ)
1.1.1Quỹ lương (1)
1.1.2Chi thường xuyên theo định mức, trong đó:
1.1.2.1.Đoàn ra (2)
1.1.2.2.Đoàn vào (3)
1.1.2.3.Hội nghị, hội thảo (4)
1.1.2.4.Mua sắm, sửa chữa (5)
1.1.2.5.Các nhiệm vụ đặc thù (6)
1.2Kỉnh phỉ nhà nước giao gắn với nhiệm vụ của Nhà nước (7)
L2.ỈTên nhiệm vụ...
1.2.2Tên nhiệm vú...
2Loại..., khoản...
Tài liệu tluyết minh phân bổ dự toán kèm theo:
  1. Thuyết minh theo các chỉ tiêu của từng đơn vị dự toán: số biên chế được giao, số biên chế thực tế có mặt tại thời điểm phân bổ dự toán, lương theo hệ số, các khoản phụ cấp và các khoản đóng góp;
  2. Thuyết minh theo các chỉ tiêu: Tên đoàn ra, đoàn vào, nước đến công tác, dự kiến số người, sổ ngày, kinh phí từng đoàn, đơn vị thực hiện;
  3. Thuyết minh theo các chỉ tiêu: Tên đoàn vào, dự kiến số người, số ngày, kinh phí từng đoàn, đơn vị -thực hiện;
  4. Thuyết minh theo các chỉ tiêu: Tên hội nghị, hội thảo, kinh phí dự kiến phân bổ cho từng hội nghị, đơn vị thực hiện;
  5. Thuyết minh theo các chỉ tiêu: Danh mục mua sắm, sửa chữa theo số lượựg, khối lượng, dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt, đơn vị thực hiện
  6. và (7) Chi tiết tùng nhiệm vụ: Tên nhiệm vụ, dự toán; đối với các chương trình, dự án kèm theo Quyết định phê duyệt nhiệm vụ cùa cấp có thẩm quyền và đơn vị thực hiện nhiệm vụ.

Mẩu biểu số 10

THƯYÉT MINH PHÂN BÕ Dự TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC LĨNH vực ĐẢM BẢO XÃ HỘI NĂM....

STTNỘIDUNGTÓNG CỘNGNhóm đơn vị tự đăm bảo chi hoạt động thường xuyên (và că đầu tư nếu có)Nhóm đơn vị tự đảm bảo một phần chi hoạt động thưởng xuyênNhóm đơn vị do NSNN bảo đảm chi hoạt động thường xuyên
CộngĐơn vị AĐơn vị BĐơn vịCCộngĐơn vị AĐơn vị BĐơn vị cCộngĐơn vị AĐơn vỉ BĐơn vị c
ABC=D+Đ+ED123Đ567E91011
TỔNG CỘNG (I+II)
IChi cho đổi tượng (24-3+4+5)
1Số đối tượng nuôi dưỡng thường xuyên
- Đối tượng thương binh, bệnh binh, thân nhân liệt sỳ
- Đối tượng bảo trợ xã hội
2Chi điều trị' ■ *- ■ ■
- Đổi tượng thương binh, bệnh binh, thân nhân liệt sỹ
- Đối tượng bào trợ xã hội
3Chi các chính sách, chế độ cho đối tượng
- Quà và ăn thêm ngày lễ têt
- Hỗ trợ nhà ở cho thương binh về gia đình
- Các chế độ khác của thương bệnh binh (DCCH, trung cấp đặc biệt, chi tiền tàu, xe cho thương binh, bệnh binh về thăm gia đình, sách báo...)
- HỖ trợ nhà ở cho thương binh về gia đình
STTNÔ!DUNCTÔNG CỘNGNhóm đơn vị tự đảm bào chi hoạt động thường (.ù cà đâu tu ..cu có)Nhóm đon vị tự đảm bào một phần chi hoạt úộiig tỈẵiiMÌig xuyciìNhóm đơn vị do NSNN bảo đảm chi hoạt độlig lùuùilg AUỹéll
CộngĐơn v| AĐơn vị BĐơn vị cCộngĐơn vị AĐơn vị BĐơn v| cCộngĐơn vị AĐơn vị BĐơn vị c
ABC=D+Đ+ED123Đ567E91011
4Chi phục vụ đối tượng
- Điện, nước, vệ sinh môi trường, vật tư chuyên dùng, xăng dầu...
Chi mua sắm TSCĐ, trang thiết bị y tế, sửa chữa lớn
Trong đó:
- Mua tô tô
5

Chi thăm hôi, đón tiếp đối tượng, thân nhân

NCC

IIChi cùa đơn vị (3+4)
1Sỗ biên chế được giao
2Số người lao động có mặt thực tế tại thời điểm lập dự toán
- Số biên chế có mặt
- Số người lao động HĐ 68
- Số lao động hợp đồng khác
3Chi nhiệm vụ thường xuyên
Trong đó:
aQuỹ lương, phụ cấp và các khoản đóng góp theo lương-
bChi thường xuyên theo định mức
4Chi nhiệm vụ không thường xuyên
- Mua sãm, sửa chữa TSCĐ
- Vốn đối ứng dự án
- Nhiệm vụ...
- Nhiệm vụ...
Mục lục Bấm để đi tới điều