Mẫu số 5 - Thông tư 19/2024/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường
Mẫu số 5
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
(Địa danh), ngày tháng năm 20…
BIÊN BẢN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM CẤP ĐƠN VỊ THI CÔNG
Số:……/BBKT
Tên nhiệm vụ8: ..............................................................................................
Thuộc9:
1. Đại diện tổ chức chuyên môn kỹ thuật/Người phụ trách kỹ thuật thực hiện kiểm tra10
Họ và tên: Chức vụ:
2. Đại diện đơn vị được kiểm tra11
Họ và tên: Chức vụ:
3. Nội dung kiểm tra chất lượng sản phẩm
Đơn vị kiểm tra chất lượng sản phẩm cấp đơn vị thi công đã tiến hành kiểm tra chất lượng sản phẩm đối với các hạng mục nội dung công việc sau: (Thống kê các hạng mục nội dung công việc đã được kiểm tra chất lượng sản phẩm và ghi trong phiếu ghi ý kiến kiểm tra của các nhân viên kỹ thuật đã thực hiện)
4. Kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm
Trên cơ sở các phiếu ghi ý kiến kiểm tra và sản phẩm có liên quan kèm theo, đơn vị kiểm tra đánh giá đối với kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm, như sau: (Thực hiện đánh giá cụ thể đối với từng hạng mục nội dung công việc có đạt chất lượng sản phẩm theo quy định12 hay không). Trường hợp còn hạng mục nội dung công việc chưa đạt yêu cầu phải nêu cụ thể lý do.
5. Ý kiến của đơn vị được kiểm tra
Đồng ý/không đồng ý với kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm nêu trên. Trường hợp không đồng ý với ý kiến của người kiểm tra thì người được kiểm tra phải nêu rõ lý do.
6. Kết luận, kiến nghị
Kết luận: Các sản phẩm của hạng mục nội dung công việc nêu trên đạt/không đạt chất lượng theo quy định.
Kiến nghị:
Nếu kết luận chất lượng sản phẩm đạt chất lượng, kiến nghị đơn vị thi công triển khai thi công đối với các hạng mục nội dung công việc tiếp theo hoặc đề nghị đơn vị kiểm tra chất lượng sản phẩm cấp chủ đầu tư lập Báo cáo kiểm tra chất lượng sản phẩm.
Trường hợp chất lượng sản phẩm còn tồn tại chưa đạt yêu cầu, người thực hiện kiểm tra đề nghị đơn vị thi công tiếp thu ý kiến kiểm tra và thực hiện sửa chữa sản phẩm theo quy định.
Biên bản lập thành 02 (hai) bản, 01 (một) bản giao cho đơn vị thực hiện kiểm tra chất lượng sản phẩm 01 (một) giao cho đơn vị được kiểm tra chất lượng sản phẩm.
|
ĐẠI ĐIỆN ĐƠN VỊ ĐƯỢC KIỂM TRA NGƯỜI ĐƯỢC KIỂM TRA13 (Ký, ghi rõ họ, tên) |
ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ KIỂM TRA NGƯỜI KIỂM TRA (Ký, ghi rõ họ, tên) |
__________________________
8 Ghi tên nhiệm vụ được giao theo Quyết định đặt hàng/giao nhiệm vụ/Hợp đồng
9 Ghi tên dự án/thiết kế kỹ thuật - dự toán/Dự án.
10 Ghi tên tổ chức chuyên môn kỹ thuật hoặc Người phụ trách kỹ thuật thực hiện kiểm tra.
11 Ghi tên Đơn vị/Tổ/Đội/Phòng trực tiếp thi công.
12 Phải dẫn chiếu đến quy định cụ thể trong các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, Tiêu chuẩn, quy định kỹ thuật, quy định trong dự án/thiết kế kỹ thuật - dự toán.
13 Người đại diện đơn vị được kiểm tra là người được giao phụ trách thi công trực tiếp nhiệm vụ.
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm b Thông tư 19/2024/TT-BTNMT
b) Bổ sung cụm từ ", Mẫu số 18" vào sau cụm từ "Mẫu số 5" tại điểm b khoản 3 Điều 10.
-
Điểm b Thông tư 19/2024/TT-BTNMT
b) Thay thế Mẫu số 1, Mẫu số 2, Mẫu số 5, Mẫu số 6, Mẫu số 12 của Phụ lục 3;
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.