Mẫu số 5-NT - Thông tư 99/2004/TT-BTC của Bộ Tài chính
Mẫu số 5-NT
BÁO CÁO TÌNH HÌNH HỦY BỎ HỢP ĐỒNG BẢO HIỂM NHÂN THỌ
Tên doanh nghiệp bảo hiểm: ...........................................................................................................
Kỳ báo cáo: .................................. từ ........................... đến .........................................................
| Nghiệp vụ bảo hiểm | Trong năm hợp đồng thứ 1 | Trong năm hợp đồng thứ 2 | Trong các năm hợp đồng sau | |||
| Số hợp đồng | Tỷ lệ (%) | Số hợp đồng | Tỷ lệ (%) | Số hợp đồng | Tỷ lệ (%) | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
1. Bảo hiểm trọn đời - Sản phẩm bảo hiểm cá nhân + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn 10 năm trở xuống Sản phẩm … + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn trên 10 năm Sản phẩm … - Sản phẩm bảo hiểm nhóm + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn 10 năm trở xuống Sản phẩm … + Sản phẩm bảo hiểm thời hạn trên 10 năm Sản phẩm … 2…. Céng: | ||||||
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.
| ....., ngày ...... tháng ....... năm ....... | |
Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ tên) | Tổng giám đốc (Giám đốc) (Ký và đóng dấu) |
* Ghi chú:
Các mục 1, 2 được liệt kê theo nghiệp vụ bảo hiểm mà doanh nghiệp bảo hiểm được phép triển khai, chi tiết theo từng sản phẩm bảo hiểm được Bộ Tài chính phê chuẩn.
Công thức tính tỷ lệ hủy bỏ:
Tỷ lệ = | Số hợp đồng trong năm hợp đồng thứ n hủy bỏ trong kỳ | |||||||
| 0.5 | Số HĐ trong năm hợp đồng thứ n có hiệu lực đầu kỳ | + | Số HĐ trong năm hợp đồng thứ n có hiệu lực cuối kỳ | + | Số HĐ trong năm hợp đồng thứ n hủy bỏ trong kỳ | |||
* n:
Năm hợp đồng thứ nhất: Từ khi phát hành đến hết 12 tháng
Năm hợp đồng thứ hai: Từ tháng thứ 13 đến hết tháng thứ 24
Các năm hợp đồng sau: Từ tháng thứ 25 trở đi.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 10 mẫu Quản lý tài chính doanh nghiệp; Quản lý dịch vụ tài chính và các quỹ tài chính hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.