Mẫu quyết định đình chỉ có thời hạn hoạt động của quỹ (Mẫu số 14 - Nghị định 136/2024/NĐ-CP của Chính phủ)
Mẫu số 14. Quyết định đình chỉ có thời hạn hoạt động của quỹ
|
….1…. ------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
| Số: /QĐ-... | .…2…., ngày … tháng … năm 20… |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc đình chỉ có thời hạn hoạt động của Quỹ ...3...
THẨM QUYỀN BAN HÀNH 4
Căn cứ .....................................................5.....................................................;
Căn cứ Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện;
Căn cứ .................................................6.......................................................;
Theo đề nghị của ….7….và ...............8............................................................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Đình chỉ có thời hạn hoạt động của Quỹ ...3... trong thời hạn 06 tháng (từ ngày ... tháng ... năm ... đến hết ngày ... tháng ... năm ...).
Điều 2. Trong thời gian bị đình chỉ có thời hạn, Quỹ ...3... không được tổ chức các hoạt động vận động quyên góp, tiếp nhận tài trợ và thực hiện tài trợ. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực, Quỹ ...3... có trách nhiệm giao nộp con dấu của Quỹ cho cơ quan đăng ký mẫu con dấu theo quy định của pháp luật về quản lý và sử dụng con dấu.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ ...3..., ...8... và ...9... chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận: - Như Điều 4; - ……….; - Cơ quan đăng ký mẫu con dấu10; - Lưu: ….. |
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức) Họ và tên |
Ghi chú:
1 Tên cơ quan ban hành quyết định.
2 Địa danh.
3 Tên gọi của quỹ.
4 Người đứng đầu cơ quan, tổ chức ban hành văn bản.
5 Văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, tổ chức ban hành văn bản.
6 Các văn bản pháp lý khác liên quan.
7 Cơ quan nhà nước có thẩm quyền kết luận quỹ vi phạm pháp luật.
8 Người đứng đầu cơ quan trình văn bản.
9 Chánh Văn phòng của cơ quan ban hành quyết định.
10 Tên cơ quan đăng ký mẫu con dấu (Nghị định số 99/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về quản lý và sử dụng con dấu).
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.