Mẫu quy định về tiêu chuẩn đánh giá xét chọn Doanh nghiệp, Hợp tác xã quản lý, kinh doanh khai thác chợ (Mẫu số 14 - Quyết định 35/2015/QĐ-UBND của Đắk Nông)
Mẫu số 14: Quy định về tiêu chuẩn đánh giá xét chọn Doanh nghiệp, Hợp tác xã quản lý, kinh doanh khai thác chợ
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK NÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUY ĐỊNH
Về tiêu chuẩn đánh giá xét chọn doanh nghiệp, hợp tác xã
quản lý, kinh doanh khai thác chợ
| STT | Nội dung | Điểm tối đa | Điểm tối thiểu |
| Tổng số điểm | 100 | 50 | |
| 1 | Năng lực tài chính của doanh nghiệp, Hợp tác xã | 30 | 15 |
| a | Có vốn chủ sở hữu và khả năng huy động vốn bằng tổng chi phí đầu tư chợ hoặc ít nhất bằng tổng tài sản còn lại của chợ theo sổ sách tại thời điểm gần nhất (đối với chợ đã được đầu tư) | 20 | 10 |
| b | Giá dự thầu là giá trị tổng tài sản còn lại của chợ theo sổ sách tại thời điểm gần nhất ( so với giá khởi điểm mà bên mời thầu đưa ra để thực hiện việc đấu thầu trên cơ sở báo cáo hiện trạng của chợ) | 10 | 5 |
| Nếu nhà thầu đưa ra giá dự thầu bằng với giá mời thầu mà Hội đồng xét chọn thầu quy định thì sẽ được | 5 | 2,5 | |
| Nếu nhà thầu nào đưa ra giá thầu cao hơn giá mời thầu cứ 10.000.000 đồng ( số tiền này tùy thuộc vào quy mô chợ mà có thể cao hoặc thấp hơn) thì sẽ được thêm 1 điểm | 5 | 2,5 | |
| 2 | Năng lực quản lý của Doanh nghiệp, Hợp tác xã | 15 | 7,5 |
| a | Kết quả hoạt động kinh doanh của đơn vị trong năm gần nhất (thể hiện qua các báo cáo tài chính, báo cáo thuế...) | 5 | 2,5 |
| b | Mức lương và các chế độ xã hội khác của đội ngũ nhân viên hiện có của nhà thầu | 5 | 2,5 |
| c | Mức độ phù hợp về trình độ quản lý hiện tại của nhà thầu đối với yêu cầu quản lý chợ | 5 | 2,5 |
| 3 | Sự phù hợp của phương án đầu tư, quản lý kinh doanh, khai thác chợ của doanh nghiệp/ Hợp tác xã đề xuất với phương án được phê duyệt | 40 | 20 |
| a | Kế hoạch tổ chức quản lý | 20 | 10 |
| Kế hoạch tổ chức kinh doanh các dịch vụ tại chợ | 5 | 2,5 | |
| Kế hoạch bố trí nhân sự quản lý chợ (yêu cầu tiếp nhận, bố trí các hộ kinh doanh và lao động hiện tại, về số người làm việc, nhiệm vụ, mức thu nhập, chế độ chính sách đối với họ...) | 5 | 2,5 | |
| Kế hoạch tổ chức thu các loại phí | |||
| Biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường, vệ sinh an toàn thực phẩm, an toàn phòng cháy chữa cháy, trật tự an ninh tại chợ, an toàn giao thông (Phải bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm, vệ sinh môi trường, kho bãi, trật tự an ninh tại chợ, công tác PCCC,... (có thể tham khảo Quyết định 0772/2003/QĐ-BTM ngày 24/6/2003 của Bộ Thương mại (nay là Bộ Công Thương) ban hành nội quy mẫu về chợ để đưa ra thêm các yêu cầu khác nhằm thực hiện văn minh thương mại, chất lượng phục vụ của chợ) | 5 | 2,5 | |
| b | Phương án đầu tư hoặc kế hoạch bảo quản, duy tu, sửa chữa chợ | 5 | 2,5 |
| 4 | Khả năng đáp ứng các yêu cầu khác của Ban chuyển đổi chợ | 15 | 7,5 |
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm c Quyết định 35/2015/QĐ-UBND
…Trong vòng 20 (hai mươi) ngày liên tục kể từ khi nhận được hồ sơ của các doanh nghiệp, hợp tác xã, Ban chuyển đổi chợ cấp huyện phải tiến hành lựa chọn 01 đơn vị theo các tiêu chuẩn được quy định tại Mẫu 14, đồng thời thông tin cho các đơn vị khác biết (trường hợp có từ 2 đơn vị đăng ký tham gia quản lý, kinh doanh khai thác trở lên đối với các chợ quy định tại Điểm b, Khoản 3, Điều 2 Quy định này). Phối hợp với đơn vị được chọn xây dựng phương án chuyển đổi chợ.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.