Mẫu phiếu đánh giá kết quả nhiệm vụ nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ cấp tỉnh. (Mẫu số 7a - Quyết định 15 /2016/QĐ-UBND của Đắk Nông)
Mẫu 7a
..., ngày tháng năm 201...
PHIẾU ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU NHIỆM VỤ
NGHIÊN CỨU ỨNG DỤNG VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
1. Thông tin chung về nhiệm vụ:
- Tên nhiệm vụ:
- Chủ nhiệm nhiệm vụ:
- Tổ chức chủ trì nhiệm vụ:
2. Chuyên gia đánh giá:
- Họ và tên chuyên gia:
- Học hàm, học vị:
- Đơn vị công tác:
3. Đánh giá:
A. Đánh giá báo cáo tổng hợp:
Xuất sắc: Báo cáo tổng hợp đã hoàn thiện, đáp ứng yêu cầu tại khoản 2, Điều 22
☐
Đạt: Báo cáo tổng hợp cần chỉnh sửa, bổ sung và có thể hoàn thiện ☐
Không đạt: Không thuộc 2 trường hợp trên ☐
B. Đánh giá về số lượng, khối lượng sản phẩm
| STT | Tên sản phẩm | Số lượng, khối lượng sản phẩm | Ghi chú (Giải thích về kết quả đánh giá của chuyên gia) | ||||
| Theo đặt hàng | Thực tế đạt được | Đánh giá của chuyên gia | |||||
| Đạt | Xuất sắc | Không đạt | |||||
| 1 | Sản phẩm thứ 1 | ||||||
| 2 | Sản phẩm thứ 2 | ||||||
| ... | ... | ||||||
C. Đánh giá về chất lượng sản phẩm
| STT | Tên sản phẩm | Chất lượng | Ghi chú (Giải thích về kết quả đánh giá của chuyên gia) | ||||
| Theo đặt hàng | Thực tế đạt được | Đánh giá của chuyên gia | |||||
| Đạt | Xuất sắc | Không đạt | |||||
| 1 | Sản phẩm thứ 1 | ||||||
| 2 | Sản phẩm thứ 2 | ||||||
| ... | ... | ||||||
D. Đánh giá về chủng loại sản phẩm:
Xuất sắc: Khi số lượng chủng loại vượt mức theo đặt hàng ☐
Đạt: Khi số lượng chủng loại đủ theo đặt hàng ☐
Không đạt: Khi không đáp ứng đặt hàng ☐
E. Đánh giá về thời gian nộp hồ sơ:
Nộp đúng hạn: ☐
Nộp chậm từ 30 ngày đến 06 tháng: ☐
Nộp chậm trên 06 tháng: ☐
4. Xếp loại nhiệm vụ (đánh dấu X vào ô tương ứng phù hợp):
• Xuất sắc:
Khi 100% tiêu chí về sản phẩm đều đạt xuất sắc, báo cáo tổng hợp đạt yêu cầu trở lên ☐
• Đạt yêu cầu: đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau
+ Tất cả các tiêu chí về chất lượng, chủng loại sản phẩm ở mức đạt trở lên.
+ Ít nhất 3/4 tiêu chí về khối lượng, số lượng sản phẩm ở mức “Đạt” trở lên (những sản phẩm không đạt về khối lượng, số lượng thì vẫn phải đảm bảo đạt ít nhất 3/4 so với đặt hàng).
+ Báo cáo tổng hợp đạt mức “Đạt” trở lên ☐
• Không đạt: không thuộc hai trường hợp trên hoặc nộp hồ sơ chậm trên 06 tháng ☐
5. Ý kiến đánh giá khác (nếu có):
THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG
(Họ, tên và chữ ký)
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm e Quyết định 15 /2016/QĐ-UBND
e) Các thành viên Hội đồng đánh giá xếp loại nhiệm vụ; Hội đồng tiến hành bỏ phiếu đánh giá kết quả nhiệm vụ theo Mẫu 7a hoặc Mẫu 7b ban hành kèm theo Phụ lục của Quy định này; Ban kiểm phiếu tổng hợp và báo cáo kết quả kiểm phiếu theo Mẫu 8 ban hành kèm theo Phụ lục của Quy định này;
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.