Mẫu PNHSNT-BNN (Mẫu số B27 - Văn bản hợp nhất 25/VBHN-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Mẫu B27. PNHSNT-BNN
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT |
| VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ | NAM |
| VÀ MÔI TRƯỜNG | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Hà Nội, ngày ...... tháng .... năm 20… |
PHIẾU KIỂM TRA HỒ SƠ ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU
NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ
1. Thông tin chung về hồ sơ đánh giá, nghiệm thu cấp Bộ:
- Tên nhiệm vụ:
- Mã số nhiệm vụ:
- Chủ nhiệm nhiệm vụ:
- Tổ chức chủ trì nhiệm vụ:
2. Thời gian gửi - nhận hồ sơ:
| - Thời gian gửi trên dấu bưu chính: | ngày … tháng… năm 20… |
| - Thời gian nhận từ văn thư: | ngày … tháng… năm 20… |
- Thời gian nhận trên hệ thống quản lý nhiệm vụ: ngày … tháng… năm 20…
3. Ngày kiểm tra:…
4. Thành phần tham dự:
5. Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu đã nhận gồm có (bảng thống kê):
| Số TT | Tên tài liệu theo quy định | Số bộ quy định | Số bộ thực tế | Ghi chú |
| 1 | Công văn đề nghị nghiệm thu của đơn vị theo mẫu B21. CVNT-BNN | |||
| 2 | Báo cáo tự đánh giá kết quả thực hiện của Tổ chức chủ trì theo mẫu B22. BCTĐG-BNN | |||
| 3 | Báo cáo tổng kết theo mẫu B23 | |||
| 4 | BCTK-BNN; Báo cáo tóm tắt theo mẫu B24. BCTT-BNN | |||
| 5 | Các sản phẩm khoa học của nhiệm vụ | |||
| 6 | Báo cáo thống kê theo mẫu B25. BCTKE-BNN | |||
| 7 | Báo cáo kinh phí thực hiện nhiệm vụ theo mẫu B26. BCKP-BNN | |||
| 8 | Biên bản kiểm tra | |||
| 9 | Báo cáo định kỳ | |||
| 10 | Bản sao hợp đồng và thuyết minh nhiệm vụ | |||
| 11 | Phương án nghiên cứu, phát triển công nghệ, sản phẩm công nghệ, ứng dụng, thực hiện thương mại hóa kết quả nghiên cứu để đề nghị nhận giao quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo quy định tại Mẫu số 02/PA Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 63/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 7 năm 2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 70/2018/NĐ-CP | |||
| 12 | Bản điện tử của hồ sơ (dạng PDF, không đặt mật khẩu) |
Các tài liệu khác (nếu có): Báo cáo khoa học, kỹ thuật; Các văn bản xác nhận và tài liệu liên quan đến việc công bố, xuất bản, đào tạo, tiếp nhận và sử dụng kết quả nghiên cứu; Các số liệu điều tra, khảo sát, phân tích và các tài liệu có liên quan; các văn bản điều chỉnh; báo cáo khảo sát nước ngoài, nhận xét của doanh nghiệp và địa phương.
Nhận xét đối với hồ sơ: ………………………………………………………………………..
| CHUYÊN VIÊN KIỂM TRA | ĐẠI DIỆN LÃNH ĐẠO VỤ KHOA HỌC, |
| (Họ, tên và chữ ký) | CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG |
| (Họ, tên và chữ ký) |
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm đ Văn bản hợp nhất 25/VBHN-BNNPTNT
đ) Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường lập phiếu tiếp nhận hồ sơ, đánh giá sơ bộ về tính hợp lệ của hồ sơ theo mẫu B27. PNHSNT-BNN ban hành kèm theo Thông tư này. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ theo quy định thì Tổ chức chủ trì phải bổ sung trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường.”.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.