Mẫu BCKP-BNN (Mẫu số B26 - Văn bản hợp nhất 25/VBHN-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Mẫu B26. BCKP-BNN
| TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ THỰC HIỆN | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| ..........., ngày.....tháng.....năm 20... |
BÁO CÁO KINH PHÍ NHIỆM VỤ KHCN CẤP BỘ
Tên đề tài/dự án:.................
Cấp:.............................................Mã số...................
Cơ quan thực:..................................................................................................
Chủ nhiệm:...............................................................................
Thời gian thực hiện: từ..........................đến.............................
Tổng kinh phí được duyệt:.......................................................
Phần A. Số liệu quyết toán
A1. Số lũy kế quyết toán
| TT | Nội dung | Kinh phí (đồng) | Ghi chú | ||||
| Kinh phí sử dụng | Quyết toán trong năm | Giảm (hủy/ Nộp/Tiết kiệm) | Còn lại/Chuyển sang năm sau | ||||
| Năm trước chuyển sang | Được giao trong năm | ||||||
| (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| Năm thứ 1 | |||||||
| Năm thứ 2 | |||||||
| Năm thứ.... | |||||||
| Năm nay... | |||||||
| Cộng lỹ kế (tổng các dòng trên) | |||||||
Ghi chú:
- Các dòng "Năm thứ": số liệu quyết toán của các năm trước.
- Dòng "Năm nay": Lấy dòng tổng cộng ở biểu A2.
- Cột (4): Lấy cột (8) báo cáo năm trước.
- Cột (5): Số được cấp trong năm.
- Cột (8): (Cột 4) + (Cột 5) - (Cột 6) - (Cột 7).
- Cột (7): Số đã nộp, đã hủy và tiếp tục đề nghị nộp trả, đề nghị hủy và bao gồm cả tiết kiệm (nếu có).
A2. Quyết toán kinh phí theo nội dung (chi tiết dòng tổng cộng A1)
| TT | Mục chi | Nội dung | Kinh phí sử dụng | ||||
| Được giao (bảng 5 theo thuyết minh) | Quyết toán trong năm | Giảm (hủy/nộp/tiết kiệm) | Còn lại/chuyển năm sau | Ghi chú | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| I | Nội dung 1 | ||||||
| Hoạt động 1.1 | |||||||
| Hoạt động 1.2 | |||||||
| ........ | |||||||
| II | Nội dung 2 | ||||||
| Hoạt động 2.1 | |||||||
| Hoạt động 2.2 | |||||||
| ........ | |||||||
| III | Chi chung | ||||||
| Nội dung/công việc 1 | |||||||
| Nội dung/công việc 2 | |||||||
| ..... | |||||||
| Tổng cộng | |||||||
Ghi chú:
- Phân biệt số tiết kiệm chi theo cơ chế khoán quy định tại Thông tư 27 (nếu có) tại cột 7 với số tiết kiệm không được chi ở cột 6 để thực hiện giảm chi tiêu chống lạm phát (nếu có)
- Trường hợp đề tài nhỏ, chỉ có một nội dung thì chỉ cần lạp phần A1.
Phần B. Thuyết minh quyết toán
- Giải trình các khoản kinh phí giảm: số đã nộp, đã hủy, còn phải nộp/phải hủy và số tiết kiệm (nếu có); lý do?
- Giải trình kinh phí quyết toán: chỉ ra trong đó được xét duyệt kinh phí khoán chi. - Giải trình chênh lệch số quyết toán so với số dự toán
..........,
ngày.............tháng.............năm........
| CHỦ NHIỆM | TỔ CHỨC CHỦ TRÌ |
| (Ký, họ tên) | (Ký, họ tên, đóng dấu) |
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm e Văn bản hợp nhất 25/VBHN-BNNPTNT
e) Các văn bản liên quan gồm: Báo cáo thống kê theo mẫu B25. BCTKE-BNN; báo cáo kinh phí thực hiện nhiệm vụ theo mẫu B26. BCKP-BNN ban hành kèm theo Thông tư này; biên bản kiểm tra; báo cáo khoa học, kỹ thuật (nếu có); báo cáo định kỳ; hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ; thuyết minh tổng thể nhiệm vụ đã được phê duyệt; số liệu gốc, nhật ký thí nghiệm, báo cáo khảo sát nước ngoài (nếu có), nhận xét của doanh nghiệp và đ…
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.