vanban.org

Mẫu BCTKE-BNN (Mẫu số B25 - Văn bản hợp nhất 25/VBHN-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Căn cứ: Văn bản hợp nhất 25/VBHN-BNNPTNT Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành 15/08/2024 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu B25. BCTKE-BNN

TÊN TỔ CHỨC CHỦ TRÌCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

............., ngày tháng năm 20...

BÁO CÁO THỐNG KÊ KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHCN CẤP BỘ

I. THÔNG TIN CHUNG

1. Tên nhiệm vụ KHCN:

Mã số:

Thuộc (lĩnh vực KHCN):

2. Chủ nhiệm đề tài/dự án:

Họ và tên: ....................................................................

Ngày, tháng, năm sinh: ............................. Nam/ Nữ: ............................

Học hàm, học vị: .........................................................

Chức danh khoa học: ............................................Chức vụ.....................

Điện thoại: Tổ chức: ................. Nhà riêng: ................ Mobile: ...........

Fax: ....................................... E-mail: ....................................................

Tên tổ chức đang công tác:......................................................................

Địa chỉ tổ chức:........................................................................................

Địa chỉ nhà riêng: ..............................................................................

3. Tổ chức chủ trì:

Tên tổ chức chủ trì đề tài: ......................................................................

Điện thoại: .................................. Fax: ..................................................

E-mail: ....................................................................................................

Website: .................................................................................................

Địa chỉ: ...................................................................................................

Họ và tên thủ trưởng tổ chức: ................................................................

Số tài khoản: ...........................................................................................

Ngân hàng: .............................................................................................

Tên cơ quan chủ quản đề tài: ..................................................................

II. TÌNH HÌNH THỰC HIỆN

1. Thời gian thực hiện:

- Theo Hợp đồng đã ký kết: từ tháng …/ năm ……đến tháng …../ năm……

- Thực tế thực hiện: từ tháng ….../năm đến tháng ……/năm

- Được gia hạn (nếu có):

- Lần 1 từ tháng…. ..năm…... đến tháng…... năm…...

- Lần 2 ….

2. Kinh phí và sử dụng kinh phí:

a) Tổng số kinh phí thực hiện: ………………tr.đ, trong đó:

+ Kính phí hỗ trợ từ SNKH: ………………….tr.đ.

+ Kinh phí từ các nguồn khác: ……………….tr.đ.

+ Tỷ lệ và kinh phí thu hồi đối với dự án (nếu có): ………….

b) Tình hình cấp và sử dụng kinh phí từ nguồn SNKH:

Số TTTheo kế hoạchThực tế đạt đượcGhi chú (Số đề nghị quyết toán)
Thời gian (Tháng, năm)Kinh phí (Tr.đ)Thời gian (Tháng, năm)Kinh phí (Tr.đ)
1     
2     
…     

c) Kết quả sử dụng kinh phí theo các khoản chi:

Đối với đề tài:

Đơn vị tính: Triệu đồng

Số TTNội dung các khoản chiTheo kế hoạchThực tế đạt được
TổngSNKHNguồn khácTổngSNKHNguồn khác
1Trả công lao động (khoa học, phổ thông)      
2Nguyên, vật liệu, năng lượng      
3Thiết bị, máy móc      
4Xây dựng, sửa chữa nhỏ      
5Chi khác      
 Tổng cộng      

- Lý do thay đổi (nếu có):

Đối với dự án: Đơn vị tính: Triệu đồng

Số TTNội dung các khoản chiTheo kế hoạchThực tế đạt được
TổngSNKHNguồn khácTổngSNKHNguồn khác
1Thiết bị, máy móc mua mới      
2Nhà xưởng xây dựng mới, cải tạo      
3Kinh phí hỗ trợ công nghệ      
4Chi phí lao động      
5Nguyên vật liệu, năng lượng      
6Thuê thiết bị, nhà xưởng      
7Khác      
 Tổng cộng      

- Lý do thay đổi (nếu có):

3. Các văn bản hành chính trong quá trình thực hiện đề tài/dự án:

(Liệt kê các quyết định, văn bản của cơ quan quản lý từ công đoạn xác định nhiệm vụ, xét chọn, phê duyệt kinh phí, hợp đồng, điều chỉnh (thời gian, nội dung, kinh phí thực hiện... nếu có); văn bản của tổ chức chủ trì đề tài, dự án (đơn, kiến nghị điều chỉnh ... nếu có)

Số TTSố, thời gian ban hành văn bảnTên văn bảnGhi chú
1   
2   
…   

4. Tổ chức phối hợp thực hiện:

Số TTTên tổ chức đăng ký theo Thuyết minhTên tổ chức đã tham gia thực hiệnNội dung tham gia chủ yếuSản phẩm chủ yếu đạt đượcGhi chú*
1     
2     
...     

* Lý do thay đổi (nếu có):

5. Cá nhân tham gia thực hiện:

(Người tham gia thực hiện đề tài thuộc tổ chức chủ trì và cơ quan phối hợp, không quá 10 người kể cả chủ nhiệm)

Số TTTên cá nhân đăng ký theo Thuyết minhTên cá nhân đã tham gia thực hiệnNội dung tham gia chínhSản phẩm chủ yếu đạt đượcGhi chú*
1     
2     
...     

* Lý do thay đổi ( nếu có):

6. Tình hình hợp tác quốc tế:

Số TTTheo kế hoạch (Nội dung, thời gian, kinh phí, địa điểm, tên tổ chức hợp tác, số đoàn, số lượng người tham gia...)Thực tế đạt được (Nội dung, thời gian, kinh phí, địa điểm, tên tổ chức hợp tác, số đoàn, số lượng người tham gia...)Ghi chú*
1   
2   
...   

* Lý do thay đổi (nếu có):

7. Tình hình tổ chức hội thảo, hội nghị:

Số TTTheo kế hoạch (Nội dung, thời gian, kinh phí, địa điểm )Thực tế đạt được (Nội dung, thời gian, kinh phí, địa điểm )Ghi chú*
1   
2   
...   

* Lý do thay đổi (nếu có):

8. Tóm tắt các nội dung, công việc chủ yếu:

(Nêu tại mục 15 của thuyết minh, không bao gồm: Hội thảo khoa học, điều tra khảo sát trong nước và nước ngoài)

Số TTCác nội dung, công việc chủ yếu (Các mốc đánh giá chủ yếu)Thời gian (Bắt đầu, kết thúc - tháng … năm)Người, cơ quan thực hiện
Theo kế hoạchThực tế đạt được
1    
2    
...    

* Lý do thay đổi (nếu có):

III. SẢN PHẨM KH&CN

1. Sản phẩm KH&CN đã tạo ra:

a) Sản phẩm Dạng I:

Số TTTên sản phẩm và chỉ tiêu chất lượng chủ yếuĐơn vị đoSố lượngTheo kế hoạchThực tế đạt được
1     
2     
...     

* Lý do thay đổi (nếu có):

b) Sản phẩm Dạng II:

Số TTTên sản phẩmYêu cầu khoa học cần đạtGhi chú*
Theo kế hoạchThực tế đạt được
1    
2    
...    

* Lý do thay đổi (nếu có):

c) Sản phẩm Dạng III:

Số TTTên sản phẩmYêu cầu khoa học cần đạtSố lượng, nơi công bố (Tạp chí, nhà xuất bản)
Theo kế hoạchThực tế đạt được
1    
2    
...    

* Lý do thay đổi (nếu có):

d) Kết quả đào tạo:

Số TTCấp đào tạo, Chuyên ngành đào tạoSố lượngGhi chú* (Thời gian kết thúc)
Theo kế hoạchThực tế đạt được
1Thạc sỹ   
2Tiến sỹ   

* Lý do thay đổi (nếu có):

e) Thống kê danh mục sản phẩm KHCN đã được ứng dụng vào thực tế

Số TTTên kết quả đã được ứng dụngThời gianĐịa điểm (Ghi rõ tên, địa chỉ nơi ứng dụng)Kết quả sơ bộ
1    
2    

2. Đánh giá về hiệu quả do đề tài, dự án mang lại:

a) Hiệu quả về khoa học và công nghệ:

(Nêu rõ danh mục công nghệ và mức độ nắm vững, làm chủ, so sánh với trình độ công nghệ so với khu vực và thế giới…)

b) Hiệu quả về kinh tế xã hội:

(Nêu rõ hiệu quả làm lợi tính bằng tiền dự kiến do đề tài, dự án tạo ra so với các sản phẩm cùng loại trên thị trường…)

3. Tình hình thực hiện chế độ báo cáo, kiểm tra của đề tài, dự án:

Số TTNội dungThời gian thực hiệnGhi chú (Tóm tắt kết quả, kết luận chính, người chủ trì…)
IBáo cáo định kỳ  
 Lần 1  
 …  
IIKiểm tra định kỳ  
 Lần 1  
 ….  
IIINghiệm thu cơ sở  
 ……  
    

Tự nhận xét đánh giá của chủ nhiệm đề tài:

CHỦ NHIỆMTỔ CHỨC CHỦ TRÌ
(Họ, tên và chữ ký)(Họ, tên, chữ ký và đóng dấu)

Dùng trong thủ tục

Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.

  • Điểm e Văn bản hợp nhất 25/VBHN-BNNPTNT

    e) Các văn bản liên quan gồm: Báo cáo thống kê theo mẫu B25. BCTKE-BNN; báo cáo kinh phí thực hiện nhiệm vụ theo mẫu B26. BCKP-BNN ban hành kèm theo Thông tư này; biên bản kiểm tra; báo cáo khoa học, kỹ thuật (nếu có); báo cáo định kỳ; hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ; thuyết minh tổng thể nhiệm vụ đã được phê duyệt; số liệu gốc, nhật ký thí nghiệm, báo cáo…

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Xem tất cả
Mẫu theo dõi bán lợn sau điều trị bệnh
Mẫu số 8 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi ghi chép tình hình điều trị cho lợn
Mẫu số 7 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi xuất bán lợn con sau cai sữa để nuôi vỗ béo
Mẫu số 5 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi mua lợn giống
Mẫu số 4 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi ghi chép trộn thức ăn
Mẫu số 3 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi ghi chép xuất nguyên liệu, thức ăn
Mẫu số 2 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi ghi chép nhập nguyên liệu, thức ăn
Mẫu số 1 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN

Mẫu mới cập nhật

Mẫu PHỤ LỤC 03
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 06/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 07 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 06 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 05 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 04 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 03 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026