Mẫu BCĐK-BNN (Mẫu số B20a - Văn bản hợp nhất 25/VBHN-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Xem trong văn bản gốc
Có bản nháp của bạn
Mẫu B20a. BCĐK-BNN
| TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| TỔ CHỨC CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| ............., ngày ……tháng ….. năm 20..... |
BÁO CÁO ĐỊNH KỲ
Nhận ngày
TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NHIỆM VỤ
| (Trước 30/5 và 30/11 hàng năm) Nơi nhận báo cáo: 1. Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường: 2. Vụ Tài chính: | …./…./20… .. |
| 1. Tên nhiệm vụ: ............................................................................................................ ............................................................................................................ Mã số: ........................................................... Thuộc: - Chương trình: …………………………………..… - Độc lập: ☐ - ☐ - Khác (nêu cụ thể):…………………………………. | 2. Ngày báo cáo .../ ..../20... Kỳ: ........ | |||||
| 3. | Tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ: | |||||
| Chủ nhiệm nhiệm vụ: | ||||||
| 4. | Thời gian thực hiện: ......... tháng từ ........ /…../20….. đến ... /..../20…. | |||||
| 5. | Tổng kinh phí thực hiện: ............. ……..triệu đồng Kinh phí từ NSNN: ……... ……………..triệu đồng Kinh phí từ nguồn khác:……………….. triệu đồng | |||||
| 6. | Phương thức thực hiện nhiệm vụ: - Khoán từng phần: ☐ - Khoán đến sản phẩm cuối cùng: ☐ | |||||
| 7. | Tình hình thực hiện các nội dung, công việc chính (theo nội dung và tiến độ ghi trong Hợp đồng nhiệm vụ) | |||||
| Theo kế hoạch trong hợp đồng | Thực hiện (đánh dấu”X” vào các cột tương ứng | |||||
| Hoàn thành | Đang thực hiện | Chưa thực hiện | ||||
| 7.1. Các nội dung công việc theo kế hoạch phải hoàn thành trong kỳ báo cáo | ||||||
| 7.1.1.Nội dung 1: a).……………………………………………………………… b)………………………………………………………………… | ||||
| 7.1.2. Nội dung 2: a)………………………………………………………………… b)………………………………………………………………… | ||||
| 7.1.3. Nội dung 3: a)………………………………………………………………… b)………………………………………………………………… | ||||
| 7.1.4. Nội dung 4: a)………………………………………………………………… b)………………………………………………………………… | ||||
| 7.2. Tổng nội dung, công việc phải hoàn thành từ khi ký hợp đồng đến kỳ báo cáo | ||||
| 7.2.1. Nội dung 1: | ||||
| 7.2.2. Nội dung 2: | ||||
| 7.2.3. Nội dung 3: | ||||
| 7.2.4. Nội dung 4: |
| 8. | Tự nhận xét và đánh giá kết quả đạt được so với yêu cầu trong kỳ báo cáo : Đánh giá các điểm chính về: số lượng, chất lượng, tiến độ thực hiện và các vấn đề khác (tình hình hợp tác quốc tế, phối hợp thực hiện,..) |
| 9. | Tình hình sử dụng kinh phí tính đến ngày báo cáo, cụ thể: |
| 9.1. Nguồn từ ngân sách Nhà nước: 9.1.1. Tổng kinh phí được cấp từ đầu đến đến hết kỳ báo cáo: Trong đó: + Trước kỳ báo cáo: + Trong kỳ báo cáo: 9.1.2. Kinh phí đã chi cho các nội dung, công việc đã hoàn thành trong kỳ báo cáo: Trong đó: + Phần kinh phí được giao khoán: + Kinh phí không giao khoán: 9.1.3. Kinh phí đã ứng chi cho các nội dung , công việc đang triển khai: 9.1.4. Kinh phí chưa sử dụng: 9.1.5. Kinh phí đã được đơn vị quản lý kinh phí kiểm tra xác nhận quyết toán từ đầu đến kỳ báo cáo: Trong đó: + Phần kinh phí được giao khoán: + Kinh phí không giao khoán: 9.1.6. Kinh phí đề nghị xác nhận quyết toán trong kỳ báo cáo: 9.2. Nguồn khác: 9.2.1. Kinh phí đã chi cho các nội dung, công việc đã hoàn thành trong kỳ báo cáo: 9.2.2. Kinh phí đã ứng chi cho các nội dung, công việc đang triển khai: 9.2.3. Kinh phí đã được đơn vị quản lý kinh phí kiểm tra xác nhận từ đầu đến kỳ báo cáo: | ……….. ……. triệu đồng ………….. ….triệu đồng ………….. ….triệu đồng ……………… triệu đồng ….. ………….triệu đồng ……….. ……. triệu đồng ………….. …..triệu đồng ……….. …. …triệu đồng ……….. …. …triệu đồng ……….. ……. triệu đồng ……….. ……. triệu đồng ……….. ……. triệu đồng ……….. ……. triệu đồng ……….. ……. triệu đồng | |||||||||
| 10. | Kinh phí mua sắm tài sản, thiết bị trong kỳ báo cáo: ………..….. triệu đồng | |||||||||
| STT | Tên tài sản, thiết bị | Nước sản xuất | Tháng/năm đưa vào sử dụng | Số hiệu tài sản | Đơn vị tính (cái, chiếc) | Số lượng | Đơn giá tài sản (VN đồng) | Tổng tiền (VN đồng) | ||
| 10.1. | ||||||||||
| 10.2. | ||||||||||
| ……. | ||||||||||
| Tổng | ||||||||||
| 11. Những vấn đề tồn tại cần giải quyết | |
| 12. | Dự kiến những công việc cần triển khai tiếp trong kỳ tới |
| 13. Kiến nghị | |
| Chủ nhiệm nhiệm vụ | Thủ trưởng |
| (Họ tên, chữ ký) | Tổ chức chủ trì nhiệm vụ |
| (Họ tên, chữ ký, đóng dấu) |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.
Mẫu mới của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Xem tất cả
Mẫu theo dõi bán lợn sau điều trị bệnh
Mẫu số 8 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi ghi chép tình hình điều trị cho lợn
Mẫu số 7 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi kế hoạch tiêm phòng và sử dụng thuốc thú y và vắc xin
Mẫu số 6 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi xuất bán lợn con sau cai sữa để nuôi vỗ béo
Mẫu số 5 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi mua lợn giống
Mẫu số 4 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi ghi chép trộn thức ăn
Mẫu số 3 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi ghi chép xuất nguyên liệu, thức ăn
Mẫu số 2 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi ghi chép nhập nguyên liệu, thức ăn
Mẫu số 1 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu mới cập nhật
Mẫu PHỤ LỤC 03
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 06/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 07 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 06 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 05 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 04 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 03 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026