MẪU PHIÊU ĐÁNH GIÁ CỦA THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG (Mẫu số 08 - Thông tư 25/2018/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Mẫu số 08
MẪU PHIÊU ĐÁNH GIÁ CỦA THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG
TỔNG CỤC THỦY SẢN HỘI ĐỒNG ĐÁNH GIÁ RỦI RO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hà Nội, ngày....... tháng........ năm 20....... |
PHIÉU ĐÁNH GIÁ CỦA THÀNH VIÊN HỘI ĐÒNG
Thông tin về thành viên hội đồng - Họ và tên: Học hàm, học vị/chức vụ: Chuyên ngành:
- Đơn vị công tác (hiện tại hoặc trước khi nghỉ hưu)
Thông tin chung về loài thủy sản sống nhập khẩu
- Tên loài thủy sản sống nhập khẩu: tên tiếng Việt: tên khoa
học: , tiếng Anh (nếu có):
- Kích cỡ dự kiến khi nhập khẩu: kg/con;
- Vùng phân bố tự nhiên:
- Quốc gia xuất khẩu:
- Quốc gia xuất xứ:
- Thủy sàn sống có nguồn gốc từ: Nuôi trồng □ Khai thác từ tự nhiên □
Trường hợp là thủy sản có nguồn gốc từ khai thác, mô tả tinh hình khai thác, sản lượng khai thác và quản lý nguồn lợi thủy sản sống tại quốc gia xuât khẩu:
| TT | Tiêu chí đánh giá | Ý kiến của thành viên hội đồng | Lý do, căn cứ | |
| 1 | Thủy sản sống nhập khẩu với mục đích làm thực phẩm có đáp ứng quy định tại Điều 14, Nghị định 15/2018/NĐ-CP hướng dẫn thực hiện Luật An toàn thực phẩm 2010 không? | Có | Không | |
Nhận xét:
| TT | Thông số liên quan đến sinh trưởng, phát triển của loài thủy sản sống | Cao nhất | Khoảng thích hợp | Thấp nhất |
| 1 | Nhiệt độ | |||
| 2 | Độ mặn | |||
| 3 | pH |
| TT | Thông số liên quan đến sinh trưởng, phát triển của loài thủy sản sống | Cao nhất | Khoảng thích hợp | Thấp nhất |
| 4 | Ôxy hòa tan | |||
| 5 | Độ kiềm | |||
| 6 | Độ sâu (m) | |||
| 7 | Phổ thức ăn/tỉnh ăn (chì áp dụng đổi với động vật thủy sản) | |||
| 8 | Tương đồng về tính ăn với loài thủy sản nào ờ Việt Nam. | |||
| 9 | Khả năng cạnh tranh thức ăn với các loài thủy sản bản địa. |
Nhận xét:
| TT | Các yếu tố đánh giá | Ý kiến của thành viên hội đồng |
| 1 | Khả năng săn bắt hoặc sử dụng các loài thủy sinh bản địa làm thức ăn. | |
| 2 | Đặc điểm sinh sản. | |
| 3 | Khả năng tự thiết lập quần thể trong tự nhiên. | |
| 4 | Khả năng phát tán, xâm chiếm nơi sinh sống của các loài bản địa. | |
| 5 | Khả năng gây mất cân bàng sinh thái nơi xuất hiện. | |
| 6 | Thủy sản sống đã được ghi nhận là xâm hại hoặc nguy cơ xâm hại ở quốc gia khác | |
| 7 | Thủy sản sống nhập khẩu có trong Danh mục loài ngoại lai xâm hại của Việt Nam |
Nhận xét:
| TT | Các yếu tố đánh giá | Ý kiến của thành viên hội đồng |
| 1 | Khả nãng bắt cặp sinh sản (cùng loài) ngoài tự nhiên và nhân tạo. | |
| 2 | Khả năng bắt cặp sinh sản (khác loài) ngoài tự nhiến và nhân tạo. | |
| 3 | Khả năng bắt cặp sinh sản của con lai F1 (giữa loài nhập khẩu và loài bản địa) ngoài tự nhiên và nhân tạo. |
Nhận xét:
| TT | Các yếu tô đánh giá | Ý kiến của thành viên hội đồng |
| 1 | Các bệnh thường gặp và tác nhân gây bệnh ở loài thủy sản nhập khẩu. | |
| 2 | Các tác nhân gây bệnh này đã xuất hiện ở VN. | |
| 3 | Điều kiện phát triển của các tác nhân gây bệnh này. | |
| 4 | Khả năng truyền nhiễm và gây bệnh cho các loài thủy sản bản địa cùa các tác nhân gây bệnh này. | |
| 5 | Khả năng truyền nhiễm và gây bệnh cho người của các tác nhân gây bệnh này. |
Nhận xét:
Ý kiến của thành viên hội đồng
Kiến nghị: Không cho phép nhập khẩu:
Cho phép nhập khẩu:
a) Trường hợp kiến nghị không cho phép nhập khẩu, nêu rõ íý do:
b) Trường hợp kiến nghị cho phép nhập khẩu, biện pháp kiểm soát rủi ro là: ...
c) Ý kiến khác:
| , ngày thảng năm 20.... Thành viên hội đồng (Ký và ghi rõ tên) |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 13 mẫu Thủy sản hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.