vanban.org

Mẫu nhu cầu hỗ trợ nước sinh hoạt theo đề án thực hiện Quyết định số 755/QĐ-TTg ngày ngày 20 tháng 5 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ. (Mẫu số 3 - Quyết định 69/2014/QĐ-UBND của Ninh Thuận)

Căn cứ: Quyết định 69/2014/QĐ-UBND Ninh Thuận Ban hành 23/09/2014 Cập nhật 02/10/2026

Xem trong văn bản gốc

Biểu 3. Nhu cầu hỗ trợ nước sinh hoạt theo đề án thực hiện Quyết định số 755/QĐ-TTg ngày ngày 20 tháng 5 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ.

Biểu 3.1. Chi tiết danh mục công trình nước sinh hoạt tập trung theo đề án thực hiện Quyết định số 755/QĐ-TTg ngày ngày 20 tháng 5 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ.

Biểu số 4. Nhu cầu hỗ trợ xuất khẩu lao động, khoanh nuôi bảo vệ rừng, trồng rừng, theo đề án thực hiện  Quyết định số 755/QĐ-TTg ngày ngày 20 tháng 5 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ.

Biểu 5. Nhu cầu hỗ trợ đất ở, duy tu bảo dưỡng, kinh phí quản lý theo đề án thực hiện theo Quyết định số 755/QĐ-TTg ngày ngày 20 tháng 5 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ.

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH NINH THUẬN

______________

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

___________________________________

Phụ biểu tổng hợp chung

TỔNG NHU CẦU VỐN THỰC HIỆN ĐỀ ÁN THỰC HIỆN QUYẾT ĐỊNH SỐ 755/QĐ-TTG

NGÀY 20 THÁNG 5 NĂM 2013 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

(kèm theo Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

_______________________________________________________________________

Đơn vị tính: triệu đồng

STT Huyện, thành phố

Tổng

số hộ

Tổng  nhu cầu  vốn thực hiện Đất sản xuất Vốn đào tạo nghề Chuyển đổi nghề Tổng nhu cầu vốn đầu tư hỗ trợ nước sinh hoạt phân tán Tổng nhu cầu vốn đầu tư hỗ trợ nước sinh hoạt tập trung

Tổng

nhu cầu vốn đầu tư đất ở,

duy tu

bảo dưỡng, kiểm tra giám sát

Vốn

ngân sách

Vốn vay từ NHCS
XH

Vốn

ngân sách

Vốn vay từ NHCS
XH
1 2 3 4=5+6+7+8+9+10+11+12 5 6 7 8 9 10 11 12
Tổng số 5.739,0 264.274,7 45.495,0 45.495,0 5.004,0 5.220,0 15.660,0 5.393,7 121.000,0 21.007,0
1 Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm 5 258,3 60 60 0 0 0 1,3 0 137
2 Huyện Thuận Nam 295 7.766,7 3.090 3.090 0 35 105 245,7 0 1201
3 Huyện Ninh Phước 700 11.946,8 1.725 1.725 208 1.810 5.430 430,3 0 618,5
4 Huyện Thuận Bắc 1006 62.484,6 9.330 9.330 304 1.060 3.180 964,6 34.000 4316
5 Huyện Bác Ái 2103 113.590,3 18.555 18.555 2448 1.045 3.135 2.399,8 60.000 7452,5
6 Huyện Ninh Sơn 1477 62.268,9 12.735 12.735 536 315 945 1.316,9 27.000 6686
7 Huyện Ninh Hải 153 5.823,1     1508 955 2.865 35,1 0 460
8 Ban Dân tộc 0 136,0 0 0 0 0 0 0 0 136

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH NINH THUẬN

______________

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

___________________________________

Phụ biểu 1

NHU CẦU HỖ TRỢ TRỰC TIẾP ĐẤT SẢN XUẤT THEO ĐỀ ÁN THỰC HIỆN
QUYẾT ĐỊNH SỐ 755/QĐ-TTG NGÀY 20 THÁNG 5 NĂM 2013 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

 (kèm theo Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

_______________________________________________________________________

Đơn vị tính: triệu đồng

STT Huyện, thành phố Tổng số hộ Diện tích (ha) Tổng nhu cầu vốn đầu tư Ghi chú
Vốn ngân sách Vốn vay từ NHCSXH
Tổng số       3.033 1024,27        45.495              45.495  
1 Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm 4 0,6               60                     60  
2 Huyện Thuận Nam 206 43,99           3.090                 3.090  
3 Huyện Ninh Phước 115 54,5           1.725                 1.725  
4 Huyện Thuận Bắc 622 212,2          9.330                 9.330  
5 Huyện Bác Ái 1237 390,5        18.555               18.555  
6 Huyện Ninh Sơn 849 322,48        12.735               12.735  
7 Huyện Ninh Hải 0 0                 -                        -   

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH NINH THUẬN

______________

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

___________________________________

Phụ biểu 1.1

PHỤ BIỂU CHI TIẾT NHU CẦU HỖ TRỢ ĐẤT SẢN XUẤT THEO  ĐỀ ÁN THỰC HIỆN
QUYẾT ĐỊNH SỐ 755/QĐ-TTG NGÀY 20 THÁNG 5 NĂM 2013 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

 (kèm theo Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

_______________________________________________________________________

Đơn vị tính: triệu đồng

STT Huyện, thành phố Đất sản xuất nông nghiệp Đất nuôi trồng thủy sản Đất rừng sản xuất Đất khác
Số hộ Diện tích (ha) Kinh phí Số hộ Diện tích (ha) Kinh phí Số hộ Diện tích (ha) Kinh phí Số hộ Diện tích (ha) Kinh phí
Tổng số 2.655 828,57 79.650 0 0 0 378 195,7 11.340 0 0 0
1 Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm        4 0,6      120 0 0 0      -   0          -   0 0 0
2 Huyện Thuận Nam    206 43,99   6.180 0 0 0      -   0          -   0 0 0
3 Huyện Ninh Phước       26 3,9      780 0 0 0   89 50,6   2.670 0 0 0
4 Huyện Thuận Bắc    622 212,2 18.660 0 0 0      -   0         -   0 0 0
5 Huyện Bác Ái 1.228 385 36.840 0 0 0     9 5,5      270 0 0 0
6 Huyện Ninh Sơn    569 182,88 17.070 0 0 0 280 139,6   8.400 0 0 0
7 Huyện Ninh Hải         -   0          -   0 0 0      -   0          -   0 0 0

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH NINH THUẬN

______________

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

___________________________________

Phụ biểu 2

NHU CẦU HỌC NGHỀ, CHUYỂN ĐỔI NGHỀ THEO ĐỀ ÁN THỰC HIỆN
QUYẾT ĐỊNH SỐ 755/QĐ-TTG NGÀY 20 THÁNG 5 NĂM 2013 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

 (kèm theo Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

_______________________________________________________________________

Đơn vị tính: triệu đồng

STT Huyện, thành phố Tổng nhu cầu  vốn Lao động có nhu cầu đào tạo nghề Số hộ có nhu cầu chuyển đổi nghề Ghi chú

Số

lao động

Kinh phí Số hộ

Vốn

ngân sách

Vốn vay từ NHCSXH
1 2 3=5+7+8 4 5 6 7 8 9
Tổng số 25.884   1.251   5.004  1.044     5.220       15.660  
1 Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm            -           -            -           -               -                  -   -
2 Huyện Thuận Nam        140          -           -           7           35            105 -
3 Huyện Ninh Phước   7.448        52      208 362      1.810    5.430 -
4 Huyện Thuận Bắc     4.544       76      304     212     1.060     3.180 -
5 Huyện Bác Ái     6.628      612    2 .448 209      1.045      3.135 -
6 Huyện Ninh Sơn   1.796      134      536     63         315      945 -
7 Huyện Ninh Hải   5.328 377   1.508 191        955   2.865 -

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH NINH THUẬN

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

___________________________________

Phụ biểu 3

NHU CẦU HỖ TRỢ NƯỚC SINH HOẠT THEO ĐỀ ÁN THỰC HIỆN
QUYẾT ĐỊNH SỐ 755/QĐ-TTG NGÀY 20 THÁNG 5 NĂM 2013 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

(kèm theo Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

_

Đơn vị tính: triệu đồng

STT Huyện, thành phố Tổng số hộ hưởng lợi Tổng nhu cầu vốn Nước sinh hoạt phân tán Nước sinh hoạt tập trung
Số hộ Kinh phí Số công trình Số hộ hưởng lợi Kinh phí
1 2 3=5+8 4=6+9 5 6 7 8 9
Tổng số 8.152 126.393,7 4,149 5.393,7 11 4.003 121.000
1 Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm 1 1,3 1 1,3 - - -
2 Huyện Thuận Nam 189 245,7 189 245,7 - - -
3 Huyện Ninh Phước 331 430,3 331 430,3 - - -
4 Huyện Thuận Bắc 2.368 34.964,6 742 964,6 4 1.626 34.000
5 Huyện Bác Ái 3.531 62.399,8 1.846 2.399,8 4 1.685 60.000
6 Huyện Ninh Sơn 1.705 28.316,9 1.013 1.316,9 3 692 27.000
7 Huyện Ninh Hải 27 35,1 27 35,1 - - -

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH NINH THUẬN

______________

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

___________________________________

Phụ biểu 3.1

CHI TIẾT DANH MỤC CÔNG TRÌNH NƯỚC TẬP TRUNG THEO HIỆN ĐỀ ÁN THỰC HIỆN
QUYẾT ĐỊNH SỐ 755/QĐ-TTG NGÀY 20 THÁNG 5 NĂM 2013 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

(kèm theo Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

Đơn vị tính: triệu đồng

STT Tên công trình Địa điểm Dự kiến mức đầu tư Nhu cầu vốn đầu tư Số hộ hưởng lợi Ghi chú
1 2 3 4 5 6 7
TỔNG CỘNG      121.000    121.000    4.003  
I Huyện Thuận Bắc        34.000      34.000    1.626  
1 Công trình nước sinh hoạt tập trung Thôn Xóm Đèn, xã Công Hải        3.000     3.000       160  
2 Công trình nước sinh hoạt tập trung Thôn Ấn Đạt, xã Lợi Hải 6000 6000 498  
3 Công trình nước sinh hoạt tập trung Thôn Xóm Bằng, xã Bắc Sơn 10000 10000 485  
4 Công trình nước sinh hoạt tập trung Xã Phước Kháng 15000 15000 483  
II Huyện Bác Ái   60000 60000 1685  
1 Công trình nước sinh hoạt tập trung Xã Phước Bình 25000 25000 797  
2 Công trình nước sinh hoạt tập trung Thôn Ma Lâm, xã Phước Tân 6000 6000 177  
3 Công trình nước sinh hoạt tập trung Thôn Chà Đung, xã Phước Thắng 3000 3000 192  
4 Công trình nước sinh hoạt tập trung Xã Phước Trung 26000 26000 519  
III Huyện Ninh Sơn   27000 27000        692  
1 Công trình nước sinh hoạt tập trung Xã Ma Nới 15000 15000       374  
2 Công trình nước sinh hoạt tập trung Thôn Núi Ngỗng, xã Nhơn Sơn 5000 5000       178  
3 Công trình nước sinh hoạt tập trung Thôn Nha Húi, xã Mỹ Sơn 7000 7000       140  

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH NINH THUẬN

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

___________________________________

Phụ biểu 4

NHU CẦU HỖ TRỢ ĐẤT Ở, DUY TU BẢO DƯỠNG, KINH PHÍ QUẢN LÝ THEO ĐỀ ÁN THỰC HIỆN
QUYẾT ĐỊNH SỐ 755/QĐ-TTG NGÀY 20 THÁNG 5 NĂM 2013 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

(kèm theo Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

Đơn vị tính: triệu đồng

STT Huyện, thành phố Tổng nhu cầu vốn đầu tư Đất ở Duy tu bảo dưỡng Kinh phí quản lý
Số hộ Diện tích (ha) Kinh phí Số công trình Số hộ hưởng lợi Kinh phí
1 2 3=6+9+10 4 5 6 7 8 9 10
Tổng số   21.007,0 920 42,36 15.291,00    10     1.662 5.320      396
1 Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm        137,0 2 0,04 132,0      -              -          -            5
2 Huyện Thuận Nam     1.201,0 54 0,98 1.176,0   -               -          -          25
3 Huyện Ninh Phước        618,5 34 0,92 588,5       -              -           -          30
4 Huyện Thuận Bắc     4.316,0 104 2,08 1.686,0      2        646 2.600        30
5 Huyện Bác Ái   7.452,5 321 16,04 6.642,5     4        546   750        60
6 Huyện Ninh Sơn     6.686,0 405 22,3 5.066,0      2       328 1.570        50
7 Huyện Ninh Hải        460,0 0 0 0,0      2        142   400        60
8 Ban Dân tộc       136,0 0 0 0,0       -               -         -        136

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Xem thêm 2 mẫu Công tác dân tộc hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.

Mẫu Công tác dân tộc mới

Xem tất cả

Mẫu mới cập nhật

Mẫu biên bản kiểm phiếu đánh giá công trình đề nghị xét tặng Giải thưởng
Mẫu số 07 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu biên bản họp Hội đồng xét tặng Giải thưởng
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu chấm điểm công trình dành cho Hội đồng xét tặng giải thưởng thành phố
Mẫu số 05b - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu chấm điểm công trình dành cho Hội đồng xét tặng Giải thưởng chuyên ngành
Mẫu số 05a - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu nhận xét Hội đồng xét tặng giải thưởng thành phố
Mẫu số 04b - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu nhận xét Hội đồng xét tặng Giải thưởng chuyên ngành
Mẫu số 04a - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu văn bản xác nhận ứng dụng công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Mẫu số 03 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu báo cáo tóm tắt công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026