Mẫu tổng hợp vốn đầu tư hỗ trợ đất sản xuất, đất ở và nước sinh hoạt (Mẫu số 9 - Quyết định 69/2014/QĐ-UBND của Ninh Thuận)
Xem trong văn bản gốc
Có bản nháp của bạn
Biểu 9: Tổng hợp vốn đầu tư hỗ trợ đất sản xuất, đất ở và nước sinh hoạt
đối với các hộ dân tộc thiểu số nghèo trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
| Hạng mục đầu tư | Tổng nhu cầu vốn đầu tư | Trong đó | Phân kỳ đầu tư | ||||||
| Năm 2014 | Năm 2015 | ||||||||
| Tổng vốn đầu tư | Trong đó | Tổng vốn đầu tư | Trong đó | ||||||
Nguồn vốn Ngân sách | Vốn vay NHCS XH | Nguồn vốn ngân sách | Vốn vay NHCS XH | Nguồn vốn ngân sách | Vốn vay NHCS XH | ||||
| (Tr.đồng) | (Tr.đồng) | (Tr.đồng) | (Tr.đồng) | (Tr.đồng) | (Tr.đồng) | (Tr.đồng) | (Tr.đồng) | (Tr.đồng) | |
| Tổng cộng toàn tỉnh | 264.274,7 | 203.119,7 | 61.155 | 132.136,5 | 101.559 | 30.577,5 | 132.138,2 | 101.560,7 | 30.577,5 |
| 1. Hỗ trợ đất ở | 15.291 | 15.291 | 7.645,5 | 7.645,5 | 7.645,5 | 7.645,5 | |||
| 2. Hỗ trợ đất sản xuất | 90.990 | 45.495 | 45.495 | 45.495 | 22.747,5 | 22.747,5 | 45.495 | 22.747,5 | 22.747,5 |
| 3. Hỗ trợ chuyển đổi nghề | 20.880 | 5.220 | 15.660 | 10.440 | 2.610 | 7.830 | 10.440 | 2.610 | 7.830 |
| 4. Hỗ trợ đào tạo nghề | 5.004 | 5.004 | 2.502 | 2.502 | 2.502 | 2.502 | |||
| 5. Hỗ trợ nước sinh hoạt phân tán | 5.393,7 | 5.393,7 | 2.696 | 2.696 | 2.697,7 | 2.697,7 | |||
| 6. Hỗ trợ nước sinh hoạt tập trung | 121.000 | 121.000 | 60.500 | 60.500 | 60.500 | 60.500 | |||
| 7. Hỗ trợ vốn duy tu bảo dưỡng | 5.320 | 5.320 | 2.660 | 2.660 | 2.660 | 2.660 | |||
| 8. Hỗ trợ vốn quản lý, kiểm tra, giám sát, sơ kết, tổng kết hàng năm. | 396 | 396 | 198 | 198 | 198 | 198 | |||
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Võ Đại
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Võ Đại
Lưu ý khi dùng mẫu này
Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?
Xem thêm 2 mẫu Công tác dân tộc hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.
Mẫu Công tác dân tộc mới
Xem tất cả
Mẫu nhu cầu hỗ trợ nước sinh hoạt theo đề án thực hiện Quyết định số 755/QĐ-TTg ngày ngày 20 tháng 5 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ.
Mẫu số 3 - Quyết định 69/2014/QĐ-UBND
Mẫu mới cập nhật
Mẫu giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa
Mẫu số 04 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu tờ khai đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa do bị mất, hỏng [16]
Mẫu số 03 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu biên bản kiểm tra, xét cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa [15]
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu tờ khai đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa [14]
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026