Mẫu kết quả đo kiểm đài phát thanh, đài truyền hình (Mẫu số 3.2 - Thông tư 08/2020/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông)
Mẫu 3.2 - Kết quả đo kiểm đài phát thanh, đài truyền hình
| (ĐƠN VỊ ĐO KIỂM) |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
| ……., ngày … tháng … năm ...... |
KẾT QUẢ ĐO KIỂM
ĐÀI PHÁT THANH, ĐÀI TRUYỀN HÌNH
1. THÔNG TIN TỔ CHỨC/ DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ KIỂM ĐỊNH:
- Tên:……………………………………….………………………………………...
- Địa chỉ:………………………………………………………………………………
- Số điện thoại:…………………..Fax:……………………………………….…………
2. THÔNG TIN TỔ CHỨC/ DOANH NGHIỆP CUNG CẤP DỊCH VỤ:
- Tên:……………………………………….……………………………………………
- Địa chỉ:………………………………………………………………………………
- Số điện thoại:…………………..Fax:……………………………………….…………
2. ĐƠN VỊ ĐO KIỂM:
- Tên đơn vị đo kiểm:……………………………………….…………………………..
- Địa chỉ:…………………………………………………………………………………
- Số điện thoại:…………………..Fax:……………………………………….…………
3. THÔNG TIN ĐÀI PHÁT THANH, ĐÀI TRUYỀN HÌNH:
- Địa điểm lắp đặt:………………………………………………………..……….………
- Tọa độ:…………………………………………………………………………………..
- Ngày đo kiểm:................................................................................................
- Thông số kỹ thuật tại thời điểm đo kiểm:
| Tổ chức/ Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ | Tên đài | Tần số hoạt động | Ký hiệu máy phát | Độ cao từng ăng ten | Tổng công suất phát |
4. QUY CHUẨN ÁP DỤNG:
QCVN 78: 2014/BTTTT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phơi nhiễm trường điện từ của các đài phát thanh, truyền hình.
5. THIẾT BỊ ĐO KIỂM:
- Chủng loại:
- Hãng sản xuất:
- Năm sản xuất:
6. NỘI DUNG ĐO KIỂM:
6.1. Tính toán thông số đài phát thanh, đài truyền hình
6.1.1. Bảng các thông số kỹ thuật cơ bản và kết quả tính toán theo các số liệu thực tế của đài phát thanh, đài truyền hình
1. Đài phát thanh, đài truyền hình thứ … của ... (Tổ chức/ Doanh nghiệp)
- Tên đài:
- Thông số kỹ thuật và kết quả tính toán:
| TT | Nội dung | Kênh thứ 1 | Kênh thứ 2 | Kênh thứ n | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kênh… | Tần số… | Kênh… | Tần số… | Kênh… | Tần số… | ||
| 1 | Máy phát | ||||||
| Ký hiệu (Model) | |||||||
| Nhà sản xuất | |||||||
| Công suất [W hoặc kW] | |||||||
| 2 | Anten | ||||||
| Ký hiệu (Model) | |||||||
| Nhà sản xuất | |||||||
| Chiều dài mặt bức xạ [m] | |||||||
| Góc ngẩng (điện + cơ) [độ] | |||||||
| Góc mở búp sóng [độ] | |||||||
| Tăng ích [dBi hoặc dBd] | |||||||
| Chiều cao cột anten[m] | |||||||
| Loại cột anten | |||||||
| Độ cao anten (Tính từ mặt đất đến mép dưới ăng ten) [m] | |||||||
| 3 | Feeder/ Ống dẫn sóng | ||||||
| Chủng loại hoặc Ký hiệu hoặc kích thước ngang | |||||||
| Chiều dài [m] | |||||||
| Suy hao [dB/100m] (theo tài liệu kỹ thuật) | |||||||
| Suy hao feeder/Ống dẫn sóng [dB] | |||||||
| 4 | Jumper | ||||||
| Chủng loại hoặc Ký hiệu hoặc kích thước ngang | |||||||
| Chiều dài [m] | |||||||
| Suy hao [dB/100m] | |||||||
| Suy hao jumper [dB] | |||||||
| 5 | Connector | ||||||
| Suy hao connector [dB] | |||||||
| 6 | Suy hao của các thành phần khác (nếu có) | ||||||
| … | |||||||
| 7 | Kết quả tính toán | ||||||
| Tổng suy hao | |||||||
| Công suất bức xạ đẳng hướng tương đương PEIRP [dBm] | |||||||
| Đường kính vùng tuân thủ - Dtt [m] | |||||||
| Chiều cao vùng tuân thủ - Htt [m] | |||||||
| Đường kính vùng liên quan – Dlq [m] | |||||||
| Chiều cao vùng liên quan – Hlq [m] | |||||||
2. Đài phát thanh, đài truyền hình thứ … của ... (Tổ chức/ Doanh nghiệp)
- Tên đài:
- Thông số kỹ thuật và kết quả tính toán:
| TT | Nội dung | Kênh thứ 1 | Kênh thứ 2 | Kênh thứ n | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kênh… | Tần số… | Kênh… | Tần số… | Kênh… | Tần số… | ||
| 1 | Máy phát | ||||||
| Ký hiệu (Model) | |||||||
| Nhà sản xuất | |||||||
| Công suất [W hoặc kW] | |||||||
| 2 | Anten | ||||||
| Ký hiệu (Model) | |||||||
| Nhà sản xuất | |||||||
| Chiều dài mặt bức xạ [m] | |||||||
| Góc ngẩng (điện + cơ) [độ] | |||||||
| Góc mở búp sóng [độ] | |||||||
| Tăng ích [dBi hoặc dBd] | |||||||
| Chiều cao cột anten [m] | |||||||
| Loại cột anten | |||||||
| Độ cao anten (Tính từ mặt đất đến mép dưới ăng ten) [m] | |||||||
| 3 | Feeder/ Ống dẫn sóng | ||||||
| Chủng loại hoặc Ký hiệu hoặc kích thước ngang | |||||||
| Chiều dài [m] | |||||||
| Suy hao [dB/100m] | |||||||
| Suy hao feeder/Ống dẫn sóng [dB] | |||||||
| 4 | Jumper | ||||||
| Chủng loại hoặc Ký hiệu hoặc kích thước ngang | |||||||
| Chiều dài [m] | |||||||
| Suy hao [dB/100m] | |||||||
| Suy hao jumper [dB] | |||||||
| 5 | Connector | ||||||
| Suy hao connector [dB] | |||||||
| 6 | Suy hao của các thành phần khác (nếu có) | ||||||
| … | |||||||
| 7 | Kết quả tính toán | ||||||
| Tổng suy hao | |||||||
| Công suất bức xạ đẳng hướng tương đương PEIRP [dBm] | |||||||
| Đường kính vùng tuân thủ - Dtt [m] | |||||||
| Chiều cao vùng tuân thủ - Htt [m] | |||||||
| Đường kính vùng liên quan – Dlq [m] | |||||||
| Chiều cao vùng liên quan – Hlq [m] | |||||||
6.1.2. Xác định người dân có thể tiếp cận đến vùng tuân thủ, vùng liên quan không
- Người dân có thể tiếp cận đến vùng tuân thủ không?
Có: ¨ Không: ¨
- Người dân có thể tiếp cận đến vùng liên quan không?
Có: ¨ Không: ¨
6.2. Kết quả đo phơi nhiễm (nếu có):
| Lớp đo | TT | Điểm đo | Kết quả đo (V/m hoặc W/m2 hoặc A/m) | Đánh giá | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí đo 1,1m | Vị trí đo 1,5m | Vị trí đo 1,7m | ||||
| Lớp 1 |
| P1 | ||||
|
| P2 | |||||
| … | … | |||||
| Lớp 2 |
| P9 | ||||
|
| P10 | |||||
| … | … | |||||
| … | … | … | ||||
6.3. Bản vẽ và ảnh chụp
- Ảnh chụp địa điểm lắp đặt đài phát thanh, đài truyền hình: chụp ảnh khung cảnh nhà đài và ảnh chụp cột anten (thể hiện rõ số anten lắp đặt trên cột anten).
- Bản vẽ tổng thể nhìn từ trên xuống (phương nằm ngang);
- Bản vẽ riêng cho từng panel theo phương thẳng đứng;
- Bản vẽ riêng thể hiện vùng đo nhìn từ trên xuống (phương nằm ngang): chỉ áp dụng trong trường hợp có điểm đo;
- Bản vẽ vùng đo, điểm đo (nếu có).
7. KẾT LUẬN
¨ Đài phát thanh, đài truyền hình phù hợp quy chuẩn QCVN 78:2014/BTTTT
¨ Đài phát thanh, đài truyền hình không phù hợp quy chuẩn QCVN 78:2014/BTTTT
ĐƠN VỊ ĐO KIỂM (Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 21 mẫu Vận tải hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.