vanban.org

Mẫu hợp đồng về việc cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước (hoặc sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích) (Mẫu số 11 - Nghị quyết 30/2022/NQ-HĐND của Tuyên Quang)

Căn cứ: Nghị quyết 30/2022/NQ-HĐND Tuyên Quang Ban hành 10/12/2022 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 11:

TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Số: ......../HĐKTĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
..............., ngày ...... tháng ...... năm ..........

HỢP ĐỒNG

Về việc cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách

nhà nước (hoặc sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích)

Căn cứ Bộ Luật Dân sự;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 04 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Quyết định số ..., ngày ... quy định chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, đơn vị.

Căn cứ Quyết định về giao dự toán ngân sách năm……………………….

Căn cứ ……………………………………………………………………

Hôm nay, ngày .... tháng... năm... chúng tôi gồm có:

- Đại diện bên A: (cơ quan, tổ chức ký Hợp đồng đặt hàng: ……………..)

+ Địa chỉ: …………………………………………………………………..

+ Điện thoại: ............................. , Fax: …………………………………….

+ Mã số thuế (nếu có): …………………………………………………….

+ Tài khoản: ……………………………………………………………….

+ Do ông (bà): ……………………………………………………………..

+ CMND/CCCD số:..………….ngày cấp ……………….nơi cấp………

+ Chức vụ:………………………………………………...…. làm đại diện

- Đại diện bên B (đơn vị nhận Hợp đồng đặt hàng: ………………………)

+ Địa chỉ: …………………………………………………………………..

+ Điện thoại: ............................. , Fax: …………………………………….

+ Mã số thuế (nếu có): …………………………………………………….

+ Tài khoản: ……………………………………………………………….

+ Do ông (bà): ……………………………………………………………..

+ CMND/CCCD số:..………….ngày cấp ……………….nơi cấp………

+ Chức vụ:………………………………………………...…. làm đại diện

Sau khi bàn bạc, hai bên thống nhất ký hợp đồng đặt hàng với các điều kiện sau:

Điều 1. Nội dung hợp đồng đặt hàng

1. Tên danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước đặt hàng (hoặc danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích đặt hàng):

a) Số lượng, khối lượng đặt hàng.

b) Chất lượng sản phẩm.

c) Thời gian triển khai và thời gian hoàn thành.

d) Đơn giá, giá đặt hàng theo quyết định của cấp có thẩm quyền.

đ) Giá trị hợp đồng, trong đó chi tiết theo các nguồn sau:

- Nguồn ngân sách nhà nước đặt hàng (theo giá tính đủ chi phí) hoặc kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ phần chi phí chưa kết cấu trong giá, phí dịch vụ sự nghiệp công (trường hợp giá chưa tính đủ chi phí).

- Nguồn phí được để lại chi cho hoạt động cung cấp dịch vụ, thu phí theo pháp luật về phí và lệ phí.

- Nguồn thu dịch vụ sự nghiệp công theo giá dịch vụ sự nghiệp công do Nhà nước định giá.

- Nguồn khác (nếu có).

e) Phương thức thanh toán, quyết toán.

g) Phương thức nghiệm thu, bàn giao sản phẩm.

h) Quyền và nghĩa vụ của đơn vị cung cấp sản phẩm, dịch vụ công.

i) Quyền và nghĩa vụ của cơ quan, tổ chức đặt hàng.

k) Trách nhiệm của các bên do vi phạm hợp đồng; phương thức giải quyết.

l) Ngoài ra, các bên có thể bổ sung một số nội dung khác nhưng không trái với quy định của pháp luật.

2. Đối với hợp đồng sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích, ngoài các nội dung tại điểm 1 nêu trên, tùy theo tính chất sản phẩm đặt hàng để bổ sung các nội dung sau:

- Số lượng, khối lượng sản phẩm, dịch vụ công ích được trợ giá.

- Mức trợ giá, số tiền được trợ giá.

- Doanh thu, chi phí sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích.

- Chi phí hợp lý sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích.

- Giá tiêu thụ; giá sản phẩm dịch vụ.

- Giao hàng: thời gian, địa điểm, phưong thức.

- Trách nhiệm của các bên do vi phạm hợp đồng và phương thức giải quyết.

- Nội dung quy định khác theo pháp luật chuyên ngành (nếu có).

Điều 2. Trách nhiệm mỗi bên

Điều 3. Điều khoản khác

ĐẠI DIỆN BÊN AĐẠI DIỆN BÊN B
(Chữ ký, dấu)(Chữ ký, dấu)
Họ và tênHọ và tên

Dùng trong thủ tục

Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.

  • Điểm b Nghị quyết 30/2022/NQ-HĐND

    b) Hợp đồng về việc cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước hoặc sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích (Mẫu số 11) .

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Tuyên Quang

Xem tất cả
Mẫu số 11c
Quyết định 22/2012/QĐ-UBND
Mẫu số 11b
Quyết định 22/2012/QĐ-UBND
Mẫu số 11a
Quyết định 22/2012/QĐ-UBND
Mẫu số 10
Quyết định 22/2012/QĐ-UBND
Mẫu số 09b
Quyết định 22/2012/QĐ-UBND
Mẫu số 09a
Quyết định 22/2012/QĐ-UBND
Mẫu số 08
Quyết định 22/2012/QĐ-UBND
Mẫu số 07c
Quyết định 22/2012/QĐ-UBND

Mẫu mới cập nhật

Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026