Mẫu số 07c - Quyết định 22/2012/QĐ-UBND của Tuyên Quang
Mẫu số 07c
Ban hành kèm theo QĐ số 22/2012/QĐ-UBND
ngày 22/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang
HỘI ĐỒNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
TỈNH TUYỂN QUANG
TIỂU BAN CHUYÊN NGÀNH
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tuyên Quang, ngày tháng năm 20...
PHIẾU ĐÁNH GIÁ
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ TUYỂN CHỌN/GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
CHỦ TRÌ DỰ ÁN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
Họ và tên ủy viên Tiểu ban:...
1. Tên dự án:
2. Tên tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì:
Tên tổ chức:
Họ và tên cá nhân:
3. Đánh giá:
| Tiêu chí đánh giá | Điểm tối đa | Điểm đánh giá |
| 1. Đánh giá chung | 8 | |
| - Mức độ làm rõ được xuất xứ của công nghệ và chứng minh sự cần thiết phải thực hiện dự án. | 4 | |
| - Sản phẩm của dự án có khả năng tạo ra cơ hội kinh doanh. | 4 | |
| 2. Mục tiêu, nội dung và phương án triển khai | 24 | |
| - Mục tiêu hoàn thiện công nghệ của dự án đáp ứng được yêu cầu đặt ra. | 4 | |
| - Mức độ hoàn thiện, cải tiến công nghệ của dự án so với công nghệ xuất xứ. | 4 | |
| - Mức độ làm rõ cho giải pháp hoàn thiện công nghệ. | 8 | |
| - Tính khả thi của phương án tổ chức triển khai. | 8 | |
| 3. Giá trị của công nghệ | 16 | |
| - Trình độ công nghệ của dự án so với công nghệ trong và ngoài nước. | 4 | |
| - Khả năng tạo ra sản phẩm mới từ công nghệ của dự án. | 8 | |
| - Tính khả thi của công nghệ được bảo hộ sở hữu trí tuệ. | 4 |
| Tiêu chí đánh giá | Điểm tối đa | Điểm đánh giá |
| 4. Lợi ích của dự án | 16 | |
| - Làm rõ lợi ích của dự án đối với đơn vị chủ trì hoặc đơn vị hỗ trợ kinh phí để hoàn thiện công nghệ. | 4 | |
| - Khả năng cạnh tranh của công nghệ, sản phẩm tạo ra bằng công nghệ của dự án. | 4 | |
| - Lợi ích của khách hàng khi sử dụng sản phẩm dự án. | 4 | |
| - Định lượng được những lợi ích khi triển khai dự án. | 4 | |
| 5. Phương án tài chính | 20 | |
| - Phương án huy động vốn ngoài ngân sách SNKH để thực hiện. | 12 | |
| - Sự phù hợp của tổng dự toán. | 8 | |
| 6. Năng lực thực hiện | 16 | |
| - Năng lực tổ chức, quản lý của chủ trì dự án và các cá nhân tham gia. | 8 | |
| - Điều kiện và năng lực của cơ quan chủ trì và tổ chức phối hợp chính. | 8 | |
| Tổng cộng | 100 |
4. Kiến nghị của ủy viên Tiểu ban: (đánh dấu X vào 1 trong 3 ô dưới đây)
☐ Đề nghị thực hiện.
☐ Đề nghị thực hiện với các điều chỉnh nêu dưới đây.
☐ Đề nghị không thực hiện.
(Hồ sơ trúng tuyển là hồ sơ có tổng số điểm của các tiêu chí đánh giá từ 70 điểm trở lên)
Nhận xét, kiến nghị:
ỦY VIÊN TIỂU BAN
(ký, ghi rõ họ tên)
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.