vanban.org

Mẫu giấy phép xây dựng mới/giấy phép xây dựng điều chỉnh/gia hạn (Sử dụng cho công trình: Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Nhà ở riêng lẻ/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án/Di dời công trình) (Mẫu số 03 - Văn bản hợp nhất 91/2026/VBHN-NĐ-BXD của Bộ Xây dựng)

Căn cứ: Văn bản hợp nhất 91/2026/VBHN-NĐ-BXD Bộ Xây dựng Ban hành 25/09/2026 Cập nhật 08/10/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 03

CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
XÂY DỰNG…
———
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
————————————
  …, ngày … tháng … năm …

GIẤY PHÉP XÂY DỰNG MỚI/GIẤY PHÉP XÂY DỰNG ĐIỀU CHỈNH/GIA HẠN

Số: …/GPXD

(Sử dụng cho công trình: Không theo tuyến/Theo tuyến/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng /Nhà ở riêng lẻ/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến/Dự án/Di dời công trình)

1. Cấp cho: ..........; Số định danh cá nhân/Mã số doanh nghiệp:....................

Địa chỉ: số nhà: .....đường/phố ..... phường/xã: .... tỉnh/thành phố .....

2. Nội dung cấp phép:

2.1. Đối với công trình không theo tuyến

- Được phép xây dựng công trình: (tên công trình).........................................

- Mã định danh công trình xây dựng (theo quy định của Chính phủ về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng, Hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng):

- Theo thiết kế: ..............................................................................................

- Do: (tên tổ chức tư vấn) ..................lập

- Chủ nhiệm, chủ trì thiết kế:……...................................................................

- Đơn vị thẩm định, thẩm tra (nếu có): ...........................................................

- Chủ trì thẩm tra thiết kế: ………..................................................................

- Loại, cấp công trình:.....................................................................................

- Gồm các nội dung sau:

+ Vị trí xây dựng (ghi rõ lô đất, địa chỉ): ......................................................

+ Cốt xây dựng: …….m.

+ Khoảng lùi (nếu có): .....m.

+ Mật độ xây dựng:.............., hệ số sử dụng đất: ...........................................

+ Chỉ giới đường đỏ: ............, chỉ giới xây dựng: ..........................................

+ Màu sắc công trình (nếu có): .......................................................................

+ Chiều sâu công trình (đối với công trình có tầng hầm): ..............................

Đối với công trình dân dụng và công trình có kết cấu dạng nhà, bổ sung các nội dung sau:

+ Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): .................... m2

+ Tổng diện tích sàn (bao gồm cả tầng hầm và tầng lửng):...................... m2

+ Chiều cao công trình: ................ m;

+ Số tầng (trong đó ghi rõ số tầng hầm và tầng lửng):....................................

2.2. Đối với công trình ngầm

- Được phép xây dựng công trình theo những nội dung sau: ........................

- Mã định danh công trình xây dựng (theo quy định của Chính phủ về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng, Hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng):

- Theo thiết kế: ..................................................................................

- Do: (tên tổ chức tư vấn) ..................lập

- Chủ nhiệm, chủ trì thiết kế:……

- Đơn vị thẩm định, thẩm tra (nếu có): ......................................................

- Chủ trì thẩm tra thiết kế: …………………………………………………..

- Gồm các nội dung sau:

- Tên công trình: .............................................................................................

- Vị trí xây dựng: …..............................................................

+ Điểm đầu công trình (Đối với công trình theo tuyến): …............................

+ Điểm cuối công trình (Đối với công trình theo tuyến): …..........................

- Khoảng lùi (nếu có): ......m.

- Quy mô công trình: ......................................................................................

- Tổng chiều dài công trình: .......................................................................m.

- Chiều rộng công trình: ….. từ: .................. m, đến: ................................m.

- Chiều sâu công trình: …… từ: .................. m, đến: ...............................m.

- Khoảng cách nhỏ nhất đến công trình lân cận: ............................................

2.3. Đối với công trình theo tuyến

Được phép xây dựng công trình: (tên công trình)........................................

- Mã định danh công trình xây dựng (theo quy định của Chính phủ về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng, Hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng):.........................................................................................

- Theo thiết kế: ...............................................................................................

- Do: (tên tổ chức tư vấn) ..................lập

- Chủ nhiệm, chủ trì thiết kế:……

- Đơn vị thẩm định, thẩm tra (nếu có): ...........................................................

- Chủ trì thẩm tra thiết kế: …………………………………………......….

- Gồm các nội dung sau:

+ Vị trí xây dựng (ghi rõ vị trí, địa chỉ): .........................................................

+ Hướng tuyến công trình: .............................................................................

+ Cốt xây dựng: ..............................................................................................

+ Chiều sâu công trình (đối với công trình ngầm theo tuyến): ......................

2.4. Sử dụng cấp theo giai đoạn của công trình không theo tuyến

- Được phép xây dựng công trình theo giai đoạn: (tên công trình)................

- Mã định danh công trình xây dựng (theo quy định của Chính phủ về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng, Hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng):.........................................................................................

- Theo thiết kế: ...............................................................................................

- Do: (tên tổ chức tư vấn) ..................lập

- Đơn vị thẩm định, thẩm tra (nếu có): ...........................................................

- Gồm các nội dung sau:

+ Vị trí xây dựng (ghi rõ lô đất, địa chỉ): .......................................................

+ Cốt xây dựng: ............................................................................................

+ Khoảng lùi (nếu có): .....m.

+ Mật độ xây dựng:.............., hệ số sử dụng đất: ...........................................

+ Chỉ giới đường đỏ: ............, chỉ giới xây dựng: ..........................................

+ Diện tích xây dựng: ..... m2

* Giai đoạn 1:

+ Chiều sâu công trình (tính từ cốt 0,00 đối với công trình có tầng hầm): ...;

+ Diện tích xây dựng tầng 1 (nếu có): .................... m2

+ Tổng diện tích sàn xây dựng giai đoạn 1 (bao gồm cả tầng hầm): .... m2

+ Chiều cao xây dựng giai đoạn 1: ................ m;

+ Số tầng xây dựng giai đoạn 1 (ghi rõ số tầng hầm, tầng lửng):...................

+ Màu sắc công trình (nếu có): ..........................

* Giai đoạn 2:

+ Tổng diện tích sàn xây dựng giai đoạn 1 và giai đoạn 2: .........m2

+ Chiều cao công trình giai đoạn 2: ...........m

+ Số tầng xây dựng giai đoạn 2 (ghi rõ số tầng hầm, tầng lửng 2 giai đoạn):

+ Màu sắc công trình (nếu có): .......................................................................

* Giai đoạn ...: (ghi tương tự như các nội dung của giai đoạn 2 tương ứng với giai đoạn đề nghị cấp giấy phép xây dựng)

2.5. Sử dụng cấp theo giai đoạn của công trình theo tuyến

- Được phép xây dựng công trình theo giai đoạn: (tên công trình)................

- Mã định danh công trình xây dựng (theo quy định của Chính phủ về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng, Hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng):.........................................................................................

- Theo thiết kế: ...............................................................................................

- Do: (tên tổ chức tư vấn) ..................lập

- Chủ nhiệm, chủ trì thiết kế:……

- Đơn vị thẩm định, thẩm tra (nếu có): ...........................................................

- Chủ trì thẩm tra thiết kế: ……….

- Gồm các nội dung sau:

* Giai đoạn 1:

+ Vị trí xây dựng (ghi rõ vị trí, địa chỉ): .........................................................

+ Hướng tuyến công trình: .............................................................................

+ Cốt xây dựng: ..............................................................................................

+ Chiều sâu công trình (đối với công trình ngầm theo tuyến):

* Giai đoạn 2:

+ Vị trí xây dựng (ghi rõ vị trí, địa chỉ): .........................................................

+ Hướng tuyến công trình: .............................................................................

+ Cốt xây dựng: ..............................................................................................

+ Chiều sâu công trình (đối với công trình ngầm theo tuyến):

* Giai đoạn ...:

2.6. Sử dụng cấp cho dự án

- Được phép xây dựng các công trình thuộc dự án: ………………......……

- Mã định danh công trình xây dựng (theo quy định của Chính phủ về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng, Hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng):.........................................................................................

- Tổng số công trình: (n) công trình

- Công trình số (1-n): ......................................................................................

(Ghi theo nội dung phù hợp với từng loại công trình đề nghị cấp giấy phép xây dựng)

- Ghi nhận các công trình đã khởi công:

+ Công trình: ..................................................................................................

+ Công trình: ..................................................................................................

2.7. Sử dụng cho công trình nhà ở riêng lẻ

- Được phép xây dựng công trình: (tên công trình).......................................

- Mã định danh công trình xây dựng (theo quy định của Chính phủ về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng, Hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng):.........................................................................................

- Theo thiết kế:...............................................................................................

- Do: ..........................................................................................................lập

- Gồm các nội dung sau:

+ Vị trí xây dựng (ghi rõ lô đất, địa chỉ): .......................................................

+ Cốt xây dựng: ..............................................................................................

+ Khoảng lùi (nếu có): .....m.

+ Mật độ xây dựng: ............, hệ số sử dụng đất: ............................................

+ Chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng: ....................................................

+ Màu sắc công trình (nếu có): ...................................................................

+ Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): .................................................m2

+ Tổng diện tích sàn (bao gồm cả tầng hầm và tầng lửng).....................m2

+ Chiều cao công trình: ................m; số tầng ...........................................

+ Số tầng (trong đó ghi rõ số tầng hầm và tầng lửng):.........................

3. Giấy tờ về đất đai (nếu có):........................................................................

4. Dự kiến thời gian hoàn thành công trình: .......................... tháng

5. Giấy phép này có hiệu lực khởi công xây dựng trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày cấp; quá thời hạn trên thì phải đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng.

Nơi nhận:
- Chủ đầu tư;
- Lưu: VT, .....
CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Ký tên, đóng dấu)

CHỦ ĐẦU TƯ PHẢI THỰC HIỆN CÁC NỘI DUNG SAU ĐÂY:

1. Phải hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu xâm phạm các quyền hợp pháp của các chủ sở hữu liền kề.

2. Phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, về đầu tư xây dựng và Giấy phép xây dựng này.

3. Thực hiện thông báo khởi công xây dựng công trình theo quy định.

4. Xuất trình Giấy phép xây dựng cho cơ quan có thẩm quyền khi được yêu cầu theo quy định của pháp luật và treo biển báo tại địa điểm xây dựng theo quy định.

5. Khi điều chỉnh thiết kế làm thay đổi một trong các nội dung quy định tại khoản 1 Điều 63 Nghị định này thì phải đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng và chờ quyết định của cơ quan cấp giấy phép.

ĐIỀU CHỈNH/GIA HẠN GIẤY PHÉP

1. Nội dung điều chỉnh/gia hạn: .....................................................................

  ... , ngày ... tháng ... năm ...
CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Ký tên, đóng dấu)

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Bộ Xây dựng

Xem tất cả
Mẫu giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 66/2026/VBHN-TT-BXD
Mẫu biên bản kiểm tra xác nhận cơ sở kiểm định khí thải
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 66/2026/VBHN-TT-BXD
Mẫu biên bản kiểm tra xác nhận thiết bị cân khối lượng
Mẫu số 08 - Văn bản hợp nhất 66/2026/VBHN-TT-BXD
Mẫu biên bản kiểm tra xác nhận thiết bị kiểm tra phanh
Mẫu số 07 - Văn bản hợp nhất 66/2026/VBHN-TT-BXD
Mẫu biên bản kiểm tra xác nhận thiết bị phân tích khí xả
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 66/2026/VBHN-TT-BXD

Mẫu mới cập nhật

Mẫu biên bản kiểm phiếu đánh giá công trình đề nghị xét tặng Giải thưởng
Mẫu số 07 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu biên bản họp Hội đồng xét tặng Giải thưởng
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu chấm điểm công trình dành cho Hội đồng xét tặng giải thưởng thành phố
Mẫu số 05b - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu chấm điểm công trình dành cho Hội đồng xét tặng Giải thưởng chuyên ngành
Mẫu số 05a - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu nhận xét Hội đồng xét tặng giải thưởng thành phố
Mẫu số 04b - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu nhận xét Hội đồng xét tặng Giải thưởng chuyên ngành
Mẫu số 04a - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu văn bản xác nhận ứng dụng công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Mẫu số 03 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu báo cáo tóm tắt công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026