vanban.org

Mẫu GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DỊCH VỤ LUU TRỮ (Mẫu số 09 - Nghị định 113/2025/NĐ-CP của Chính phủ)

Căn cứ: Nghị định 113/2025/NĐ-CP Chính phủ Ban hành 03/06/2025 Cập nhật 02/10/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 09

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-----------------------------

GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DỊCH VỤ LUU TRỮ

Cấp lại Số: ....../........../GCN-(2) Cấp lần đầu Số................... ngày ...... tháng ...... năm ......

GIÁM ĐỐC SỞ NỘI VỤ TỈNH (THÀNH PHỐ) ... (1) ...
CHÚNG NHẬN

1. Tổ chức kinh doanh (bằng chữ in hoa): ...............................

2. Địa chỉ trụ sở chính: ...............................

Địa chỉ trụ sở hạ tầng kỹ thuật: .......................................................

3. Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ................................................... Cấp ngày: ...................................................

4. Người đại diện pháp luật:

Họ và tên: ................................................. Năm sinh: ......

Đủ điều kiện kinh doanh ........ (3) ........... theo quy định của Luật Lưu trữ ngày 21 tháng 6 năm 2024 và Nghị định số 113/2025/NĐ-CP ngày 03/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Lưu trữ.

Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh ......(3)...... có hiệu lực kể từ ngày ...... tháng ... năm .... được cấp theo Quyết định số ....../QĐ-SNV ngày ... tháng ... năm ... của Sở Nội vụ tỉnh (thành phố) ......, thay thế Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ số ...... cấp ngày ... tháng ... năm ... ./

......, ngày ...... tháng ...... năm ...... GIÁM ĐỐC (Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của tổ chức)

Ghi chú:

(1) Tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

(2) Ký hiệu các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương theo mã định danh UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

(3) Hoạt động dịch vụ lưu trữ theo quy định điểm a, điểm b khoản 1 Điều 53 Luật Lưu trữ ngày 21 tháng 6 năm 2024.

Dùng trong thủ tục

Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.

  • Điểm b Nghị định 113/2025/NĐ-CP

    …) Trường hợp hồ sơ hợp lệ và nội dung tài liệu trong hồ sơ đáp ứng đầy đủ điều kiện, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Nội vụ xét cấp lại Giấy chứng nhận cho tổ chức theo Mẫu số 09 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này; gửi thông tin về Bộ Nội vụ (Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước) để biết.

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Xem thêm 9 mẫu Lưu trữ hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.

Mẫu Lưu trữ mới

Xem tất cả
Mẫu số 10
Nghị định 113/2025/NĐ-CP
Mẫu số 07
Nghị định 113/2025/NĐ-CP
Mẫu số 06
Nghị định 113/2025/NĐ-CP
Mẫu TÊN TỔ CHỨC KINH DOANH
Mẫu số 05 - Nghị định 113/2025/NĐ-CP
Mẫu TÊN TÒ CHỨC KINH DOANH
Mẫu số 04 - Nghị định 113/2025/NĐ-CP
Mẫu số 03
Nghị định 113/2025/NĐ-CP
Mẫu số 02
Nghị định 113/2025/NĐ-CP
Mẫu TÊN TỔ CHỨC
Mẫu số 01 - Nghị định 113/2025/NĐ-CP

Mẫu mới cập nhật

Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026