Mẫu giấy chứng nhận an toàn trang thiết bị giàn cố định trên biển (Mẫu số 03 - Thông tư 57/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng)
Mẫu số 03
| TỔ CHỨC ĐĂNG KIỂM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | |||
| Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | ||||
Số:
No.
GIẤY CHỨNG NHẬN AN TOÀN TRANG THIẾT BỊ
GIÀN CỐ ĐỊNH TRÊN BIỂN
FIXED OFFSHORE PLATFORM SAFETY EQUIPMENT CERTIFICATE
Cấp theo các quy định của Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
Issued under the provisions of the National Technical Regulation
Thông số công trình biển (Particulars of the installation)
Tên công trình biển: Name of Installation | ||
Số phân cấp: Classification No. | ||
Mô tả công trình biển: Description of Installation | ||
Vị trí: Location | ||
Năm và nơi chế tạo: Year and place of construction | ||
Chủ công trình: Owner(s) | ||
Chứng nhận rằng (This is to certify that)
1. Giàn đã được kiểm tra phù hợp với quy định về phương tiện cứu sinh, phòng cháy, phát hiện cháy và chữa cháy của Quy chuẩn, và The platform has been surveyed in accordance with the provisions on Life-saving appliances, Fire protection, detection and extinction of the Regulation, and 2. Đợt kiểm tra cho thấy rằng tình trạng của các trang thiết bị an toàn của giàn phù hợp với các yêu cầu của Quy chuẩn. The survey showed that the condition of the safety equipment of the platform complies with the requirements of the Regulation. |
Giấy chứng nhận này phải được kèm theo bản Danh mục trang thiết bị số:
This Certificate shall be supplemented by a Record of Equipment No.
Giấy chứng nhận này có hiệu lực đến ngày ………, với điều kiện phải có xác nhận hàng năm phù hợp với Quy chuẩn.
This Certificate is valid until
subject to annual confirmation in accordance with the Regulations.
Cấp tại ………, ngày … tháng … năm … Issued at date TỔ CHỨC ĐĂNG KIỂM |
XÁC NHẬN KIỂM TRA HÀNG NĂM/ TRUNG GIAN
Endorsement for annual/ INTERMEDIATE surveys
Căn cứ kết quả kiểm tra đã tiến hành, thời hạn hiệu lực của Giấy chứng nhận được xác nhận.
On the basis of the survey performed, the valid duration of this Certificate is confirmed.
Kiểm tra hàng năm Annual survey | TỔ CHỨC ĐĂNG KIỂM | |
Nơi kiểm tra: ………………………………………………… Place | ||
Ngày: ……………………………………………………………. Date | ||
Kiểm tra hàng năm/ trung gian(*) Annual/ intermediate (*) survey | TỔ CHỨC ĐĂNG KIỂM | |
Nơi kiểm tra: ………………………………………………… Place | ||
Ngày: ……………………………………………………………. Date | ||
Kiểm tra hàng năm/ trung gian(*) Annual/ intermediate (*) survey | TỔ CHỨC ĐĂNG KIỂM | |
Nơi kiểm tra: ………………………………………………… Place | ||
Ngày: ……………………………………………………………. Date | ||
Kiểm tra hàng năm Annual survey | TỔ CHỨC ĐĂNG KIỂM | |
Nơi kiểm tra: ………………………………………………… Place | ||
Ngày: ……………………………………………………………. Date | ||
(*)
Gạch bỏ khi không thích hợp.
Delete as appropriate.
(*)
Gạch bỏ khi không thích hợp.
Delete as appropriate.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.