Mẫu giấy chứng nhận phân cấp (Mẫu số 02 - Thông tư 57/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng)
Mẫu số 02
| TỔ CHỨC ĐĂNG KIỂM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | |||
| Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | ||||
Số:
No.
GIẤY CHỨNG NHẬN PHÂN CẤP
CLASSIFICATION CERTIFICATE
Cấp theo các quy định của Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
Issued under the provisions of the National Technical Regulation
Tên công trình biển: Name of Unit | Số phân cấp: Class Number | ||||
Chức năng: Function | Cảng đăng ký: Port of Registry | ||||
Quốc tịch: Flag | Tổng dung tích: Gross Tonnage | ||||
Số IMO: IMO Number | Năm và nơi đóng: Year and Place of Build | ||||
Chủ công trình: Owner | |||||
Căn cứ kết quả kiểm tra đã thực hiện, chứng nhận rằng công trình biển này và các trang thiết bị của công trình biển thỏa mãn các yêu cầu của Quy chuẩn. Do đó công trình biển được (*) với ký hiệu dưới đây: This is to certify that, as a result of the survey performed, the offshore unit, her equipment and arrangements are found to be in compliance with the requirements of the Regulations. The class with the following notation is (*) to the unit: | |||||
Các hạn chế thường xuyên: Permanent restrictions | |||||
Các đặc tính khác: Other characteristics | |||||
Giấy chứng nhận có hiệu lực đến ngày ………, với điều kiện phải có xác nhận hàng năm phù hợp với Quy chuẩn.
This Certificate is valid until
subject to annual confirmation in accordance with the Regulations
Cấp tại ………, ngày … tháng … năm … Issued at date TỔ CHỨC ĐĂNG KIỂM |
XÁC NHẬN CẤP CÔNG TRÌNH BIỂN HÀNG NĂM LẦN THỨ NHẤT
first annual confirmation of the class
Căn cứ kết quả kiểm tra đã tiến hành, cấp công trình biển được xác nhận.
On the basis of the survey performed, the class is confirmed
Nơi kiểm tra:
Place
Ngày:
Date
TỔ CHỨC ĐĂNG KIỂM
XÁC NHẬN CẤP CÔNG TRÌNH HÀNG NĂM LẦN THỨ HAI/TRUNG GIAN*
second annual/intermediate* confirmation of the class
Căn cứ kết quả kiểm tra đã tiến hành, cấp công trình biển được xác nhận.
On the basis of the survey performed, the class is confirmed
Nơi kiểm tra:
Place
Ngày:
Date
TỔ CHỨC ĐĂNG KIỂM
XÁC NHẬN CẤP CÔNG TRÌNH - KIỂM TRA TRÊN ĐÀ/KIỂM TRA DƯỚI NƯỚC*
DRY-DOCKING SURVEY/UWILD* confirmation of the class
Căn cứ kết quả kiểm tra đã tiến hành, cấp công trình biển được xác nhận.
On the basis of the survey performed, the class is confirmed
Nơi kiểm tra:
Place
Ngày:
Date
TỔ CHỨC ĐĂNG KIỂM
XÁC NHẬN CẤP CÔNG TRÌNH HÀNG NĂM LẦN THỨ BA/TRUNG GIAN*
third annual/intermediate* confirmation of the class
Căn cứ kết quả kiểm tra đã tiến hành, cấp công trình biển được xác nhận.
On the basis of the survey performed, the class is confirmed
Nơi kiểm tra:
Place
Ngày:
Date
TỔ CHỨC ĐĂNG KIỂM
XÁC NHẬN CẤP CÔNG TRÌNH HÀNG NĂM LẦN THỨ TƯ
fourth annual confirmation of the class
Căn cứ kết quả kiểm tra đã tiến hành, cấp công trình biển được xác nhận.
On the basis of the survey performed, the class is confirmed
Nơi kiểm tra:
Place
Ngày:
Date
TỔ CHỨC ĐĂNG KIỂM
GIA HẠN CẤP CÔNG TRÌNH
extension of the class
Căn cứ kết quả kiểm tra đã tiến hành, hiệu lực của giấy chứng nhận được gia hạn tới:
On the basis of the survey performed, the validity of the class is extended till:
Nơi kiểm tra:
Place
Ngày:
Date
TỔ CHỨC ĐĂNG KIỂM
NHỮNG LƯU Ý VÀ HẠN CHẾ TẠM THỜI
temporary restrictions and remarks
(*)
Gạch bỏ khi không thích hợp.
Delete as appropriate.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.