Mẫu đơn đề nghị cấp giấy phép, năng định; cấp lại giấy phép, gia hạn năng định cho nhân viên bảo đảm hoạt động bay (Mẫu số 5 - Thông tư 71/2025/TT-BXD của Bộ Xây dựng)
Mẫu số 5
Đơn đề nghị cấp giấy phép, năng định; cấp lại giấy phép, gia hạn năng định cho nhân viên bảo đảm hoạt động bay
| Ảnh 3 x 4 | CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP, NĂNG ĐỊNH; | |||||||||||||||||||||||
| PHẦN 1 - HƯỚNG DẪN ĐIỀN MẪU ĐƠN | ||||||||||||||||||||||||
Điền hoặc đánh dấu vào ô trống: Nhân viên không lưu: □ Kiểm soát viên không lưu □ Nhân viên khai thác hệ thống liên lạc vô tuyến hàng không | □ CẤP MỚI GIẤY PHÉP (Điền phần 2,3,4,5,6) □ CẤP LẠI GIẤY PHÉP (Điền phần 2,3,4,5,6) | □ CẤP MỚI (CẤP LẦN ĐẦU, BỔ SUNG) NĂNG ĐỊNH (Điền phần 2,3,4,5,6) □ CẤP LẠI (GIA HẠN) NĂNG ĐỊNH (Điền phần 2,3,4,5,6,7) | ||||||||||||||||||||||
| PHẦN 2 - THÔNG TIN CÁ NHÂN | ||||||||||||||||||||||||
| Số Giấy phép (nếu đã được cấp): | ||||||||||||||||||||||||
| Năng định (nếu đã được cấp): | ||||||||||||||||||||||||
Họ và tên: (Đề nghị điền bằng chữ in hoa) | Ngày sinh: / / | |||||||||||||||||||||||
| Số CCCD/CMND: | ||||||||||||||||||||||||
| Vị trí công tác: | ||||||||||||||||||||||||
| Di động: | ||||||||||||||||||||||||
| Email: | ||||||||||||||||||||||||
Ngày kiểm tra sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Examination): / / Ngày hết hạn chứng chỉ sức khoẻ mức 3 (Class 3 Medical Certificate): / / (Đối với những đối tượng cần kiểm tra sức khỏe) | Mức độ thành thạo tiếng Anh (English language proficiency endorsement)
Cơ sở đánh giá: Ngày đánh giá: / / (Đối với những nhân viên cần phải đáp ứng mức độ thành thạo tiếng Anh hàng không) | |||||||||||||||||||||||
| □ Mức 2 | □ Mức 4 | □ Mức 6 | ||||||||||||||||||||||
| □ Mức 3 | □ Mức 5 | |||||||||||||||||||||||
| PHẦN 3 - CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CÔNG TÁC | ||||||||||||||||||||||||
| Tên cơ quan, đơn vị: | ||||||||||||||||||||||||
Địa chỉ: | ||||||||||||||||||||||||
| PHẦN 4 - CÁC VĂN BẰNG, CHỨNG CHỈ CÓ LIÊN QUAN | ||||||||||||||||||||||||
| Học viện/Trường | Thời gian | Bằng/ Chứng chỉ | Chuyên ngành | |||||||||||||||||||||
| Từ tháng/năm | Đến tháng/năm | |||||||||||||||||||||||
| PHẦN 5 - CÁC KHÓA HUẤN LUYỆN CHUYÊN MÔN | ||||||||||||||||||||||||
| Tổ chức/Doanh nghiệp | Thời gian | Chứng chỉ/Kết quả | Chuyên ngành/Khóa huấn luyện | |||||||||||||||||||||
| Từ tháng/năm | Đến tháng/năm | |||||||||||||||||||||||
| PHẦN 6 - LOẠI NĂNG ĐỊNH ĐỀ NGHỊ CẤP MỚI (CẤP LẦN ĐẦU, BỔ SUNG) | ||||||||||||||||||||||||
| STT | ||||||||||||||||||||||||
| PHẦN 7 - LOẠI NĂNG ĐỊNH ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI (CẤP LẠI, GIA HẠN) | ||||||||||||||||||||||||
| STT | ||||||||||||||||||||||||
| Tôi xin cam đoan những thông tin khai ở trên là đúng sự thật. Nếu sai tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm. | ||||||||||||||||||||||||
|
XÁC NHẬN CỦA THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN/ĐƠN VỊ (Ký và đóng dấu) |
………., ngày tháng năm NGƯỜI LÀM ĐƠN (Ký và ghi rõ họ tên) | |||||||||||||||||||||||
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điều 18 Thông tư 71/2025/TT-BXD
Điều 18. Thay thế mẫu số 05 Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 19/2017/TT-BGTVT ngày 06 tháng 6 năm 2017 đã được thay thế bởi Điều 2 Thông tư số 28/2023/TT-BGTVT ngày 28 tháng 09 năm 2023 tương ứng bằng mẫu đơn đề nghị tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.