Mẫu danh mục trang thiết bị và tiêu chuẩn kỹ thuật trang thiết bị phương tiện tác nghiệp phục vụ thông tin cổ động tại Xã (Mẫu số 02 - Thông tư 06/2017/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông)
Biểu số: 02
Danh mục trang thiết bị và tiêu chuẩn kỹ thuật trang thiết bị
phương tiện tác nghiệp phục vụ thông tin cổ động tại Xã
(Ban hành kèm theo Thông tư số 06 /2017/TT-BTTTT ngày 18 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
| STT | Tên thiết bị | Thông số kỹ thuật tối thiểu | Đơn vị tính | Số lượng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| I Âm thanh | |||||
| 1 | Loa nén công suất cho biểu diễn, chịu mọi thời tiết | - Công suất RMS: LF: 200W; HF: 40W; - Công suất (PRG): LF: 400W; HF 120W; HF150W (RMS) - Công suất ra (HF): 8 Ohms (RMS): LF 300W (RMS) 30Hz-16kHz - Công suất ra (LF): 8 Ohms (RMS) - Độ nhạy: (1W/1m): 90 dB Max SPL: 102 dB | Cái | 2 | |
| 2 | Bàn trộn âm liền bộ tạo Effects, EQ + thùng đựng | - Đèn bàn kỹ thuật. - Số đường vào và dạng cổng vào: 08 Mono input + 01 Stereo Input - Số đường ra: 03 Output (2 Masster + Monitor) - EQ: 2x7 Band - Bộ tạo hiệu hứng âm thanh: 24 bit DSP Multi - Effect Processor 48kHz Sampling Frequency/16 Presset - Mức điều chỉnh tín hiệu vào: -10dB to +50dB | Cái | 1 | |
| 3 | Micro không dây cầm tay tần số UHF | - 01 bộ gồm: 01 Receiver (02 antenna) & antenna) & 02 Micro cầm tay. - Phương thức điều chế (Modulation Mode): FM - Băng tần (Frequency Range): 673 – 723MHz (UHF) Thủ công chọn tần số cho từng Micro - Độ ổn định tần số (Frequency Stability): (±)0,005% - Dải động (Dynamic Range): 100dB - Độ di tần cực đại (Max Deviation): (±)48kHz | Cái | 1 | |
| 4 | Micro cầm tay dùng dây | - Dạng Micro: điện động dynamic - Bục hướng: Cardiod - Dải tần: 40Hz-18Khz - Độ nhạy (1V/PA) AT +/- 2dB: (-) 72dB - Trở kháng (AT: 1khz): 60 Ohms +/-15% | Cái | 2 | |
| 5 | Magaphone | - Âm thanh High - Fidelity. - Bộ tạo cối ưu tiên (Siren). - Công suất âm thanh: 30W - Áp lực âm: 112dB:112 dB - STIPA: >=0.8 - Nguồn cung cấp: 4 Pin li-ion/12 pin AA - Thời gian làm việc: 10 giờ - Thời gian ghi âm: 3 giờ | Cái | 1 | |
| II Thiết bị phụ trợ | |||||
| 6 | Ổ cắm điện (06 outlet) dây dài 5m | Cái | 2 | ||
| 7 | Ổ cắm đôi 3 chấu và đế nối | Bộ | 2 | ||
| 8 | Phích cắm | Cái | 8 | ||
| 9 | Chân loa | Cái | 2 | ||
| 10 | Rack đầu nối | Cái | 2 | ||
| 11 | Cáp nối tín hiệu 3 lõi | m | 100 | ||
by
Mẫu số: 02
(Ban hành kèm theo Thông tư số 06 /2017/TT-BTTTT ngày 07 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
Bộ, ngành/ tỉnh, thành phố ...
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /KH-
..., ngày... tháng... năm 20..
Kế hoạch tăng cường nội dung thông tin về cơ sở
thuộc Dự án Truyền thông và giảm nghèo về thông tin giai đoạn 2016 - 2020
Kỳ báo cáo: ...
| STT | Nội dung thực hiện | Đơn vị tính | Số lượng | Kinh phí thực hiện (triệu đồng) | Nguồn kinh phí (triệu đồng) | Ghi chú | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng số | Chia ra các năm | NSTW | NSĐP | Khác | |||||||||
| 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | |||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| 1 | - Số lượng chương trình phát thanh sản xuất, trong đó: | ||||||||||||
| + Số lượng do Bộ, ngành sản xuất | chương trình | ||||||||||||
| + Số lượng do địa phương sản xuất | chương trình | ||||||||||||
| 2 | - Số lượng chương trình truyền hình sản xuất, trong đó: | ||||||||||||
| + Số lượng do Bộ, ngành sản xuất | chương trình | ||||||||||||
| + Số lượng do địa phương sản xuất | chương trình | ||||||||||||
| 3 | - Số lượng sách chuyên đề do Bộ, ngành/ địa phương xuất bản, bao gồm: | ||||||||||||
| + Số đầu sách | đầu sách | ||||||||||||
| + Số lượng sách | cuốn | ||||||||||||
| 4 | - Số lượng ấn phẩm truyền thông do Bộ, ngành/ địa phương xuất bản, bao gồm: | ||||||||||||
| + Số lượng chuyên san được xuất bản | ấn phẩm | ||||||||||||
| + Số lượng video clip được sản xuất | clip | ||||||||||||
| + Số lượng tờ rơi, tờ gấp, pa - nô, áp phích được xuất bản | tờ | ||||||||||||
Lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)
Thủ tướng đơn vị
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
a. Đối với kế hoạch cả giai đoạn gửi về Bộ Thông tin và Truyền thông trước ngày 31/7/2017.
b. Đối với kế hoạch năm gửi về Bộ Thông tin và Truyền thông trước ngày 31/7 hàng năm.
c. Đối với kế hoạch năm 2016 lấy theo số kế hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt (nếu có).
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 43 mẫu Lĩnh vực khác hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.