vanban.org

Mẫu danh mục trang thiết bị và tiêu chuẩn kỹ thuật trang thiết bị phương tiện tác nghiệp phục vụ thông tin cổ động tại Huyện (Mẫu số 01 - Thông tư 06/2017/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông)

Căn cứ: Thông tư 06/2017/TT-BTTTT Bộ Thông tin và Truyền thông Ban hành 02/06/2017 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Biểu số: 01

Danh mục trang thiết bị và tiêu chuẩn kỹ thuật trang thiết bị
phương tiện tác nghiệp phục vụ thông tin cổ động tại Huyện

(Ban hành kèm theo Thông tư số 06 /2017/TT-BTTTT ngày 8 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)

STTTên thiết bịThông số kỹ thuật tối thiểuĐơn vị tínhSố lượngGhi chú
1Âm thanh
1Loa nén công suất cho biểu diễn, chịu mọi thời tiết Dạng: Active 2 way, Full Range
Cấu hình gồm: (LF):15'' + (HF): 2'' + Horn
Trở kháng: 8 Ohms
Điều chỉnh Bass, Trep, Volume cho mic và line.
Đường vào cho Micro: 2 đường
Đường vào cho line: 1 đường vào cho line
Đường ra cho line: 1 đường ra cho line
Công suất RMS: LF: 300W; HF: 80W
Công suất (PRG): LF: 600W; HF 160W; HF150W (RMS)
Công suất ra (HF): 8 Ohms(RMS): LF 350W (RMS) 40Hz-18khz
Công suất ra (LF): 8 Ohms (RMS)
Búp hướng: 80 Độ (H) x 80 Độ (V)
Độ nhạy: (1W/1m): 104 dB
Max SPL: 128 dB
Cái2
2Bàn trộn âm liền bộ tạo Effects, EQ + thùng đựng Số đường vào Micro: 12 đường
Jack cắm: Canon, 6ly (cắm đàn bằng Canon)
Điện áp sử dụng: 220v
Nhiều xuyên âm: -70 dB @ 1 kHz
Nguồn điều khiển: Phantom Power + 48 V
Đáp ứng tần số: 0, 1, -3 dB 20 Hz – 20 kHz @ +4 dBu (ST OUT)
Công nối Recout
Thành phẩm: Nhựa ABS đen, thép chống gỉ.
Cái1
3Loa hai dải tần số HI-FI, chịu mọi thời tiết Đơn vị lắp ráp Treble: 1 × 1,7' (44mm)
Đơn vị lắp ráp Bass: 1 × 12' (300mm)
Tần số đáp ứng (± 3dB): 65Hz-19kHz60Hz-18kHz
Góc độ thùng loa: Ngang 80 ° x 60 ° theo chiều dọc
Độ nhạy (dB/1M/1W): 98dB
SRL tối đa: 127dB
Công suất (RMS): 300W
Công suất tối đa (cao điểm): 600W
Trở kháng danh định: 8Ω
Kích thước (H x D x W): 589x394x340mm
Trọng lượng: 18kg
Cái2
4Bộ khuếch đại liền công suất 8Ω Stereo Max Power 1000W + 1000W
4Ω Stereo Max Power 1960W + 1960W
2Ω Stereo Max Power 2900W + 2900W
8Ω Bridged Mono Power 3000W
Frequency Response 20Hz-20kHz
S/N > 95 dB
Damping Factor (20Hz-1kHz at 8Ω) > 300:1
Input Impedance (balanced/unbalanced) 20kΩ/10kΩ
Cái1
STTTên thiết bịThông số kỹ thuật tối thiểuĐơn vị tínhSố lượngGhi chú
5Micro không dây cầm tay tần số UHF01 bộ gồm: 01 Receiver (02 antenna) & antenna) & 02 Micro cầm tay.
Phương thức điều chế (Modulation Mode): FM
Băng tần (Frequency Range): 773 – 823MHz (UHF)
Tự động chọn số lượng tần số (Sử dụng công nghệ IR): 100
Độ ổn định tần số (Fenquency Stability): (±)0,005%
Dải động (Dynamic Range): 100dB
Độ di tần cực đại (Max Deviation): (±)48kHz
Độ chống nhiễu (S/N): 105dB
Dải tần âm thanh (Frequency response): 50Hz – 15KHz
Khoảng cách làm việc (Working distance) 50m
Cái1
6Micro cầm tay dùng dâyDạng Micro: điện động dynamic
Bục hướng: Cardiod
Dải tần: 40Hz-18khz
Độ nhạy (1V/PA) AT +/- 2dB: (-)72dB
Trở kháng (at: 1kHz): 60 Ohms +/-15%
Cái2
7MagaphoneNguồn điện: R14P (C) × 6 (9 V DC Mức)
Công suất đầu ra: 15 W
Công suất tối đa đầu ra: 23 W
Thời gian sử dụng pin xấp xỉ: 9 giờ
Phạm vi nghe rõ xấp xỉ: 400 m
Âm còi báo không
Thành phẩm Nhựa ABS, màu đỏ
Kích thước: 210 (W) × 291 (H) × 381 (D) mm (khi gắn micro)
Trọng lượng: 1.15 kg (mà không cần pin và microphone)
Cái1
II Ẩnh sáng
8Đèn pha led 54W, chịu mọi thời tiết.Cái6
III Thiết bị phụ trợ
9Ổ cắm điện (06 outlet) dây dài 5mCái2
10Ổ cắm đôi 3 chấu và đế nốiBộ2
11Phích cắmCái8
12Cáp cho đèn (2C x 0,7mm)m100
13Chân loaCái2
14Rack đầu nốiCái2
15Cáp nối tín hiệu 3 lõim100
16Cannon connectorBộ8

Mẫu số: 01

(Ban hành kèm theo Thông tư số 06 /2017/TT-BTTTT ngày 04 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)

Bộ, ngành/ tỉnh, thành phố ...

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: /KH-

..., ngày... tháng... năm 20..

Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn kỹ năng chuyên môn, nghiệp vụ cho cán bộ làm công tác thông tin và truyền thông giai đoạn 2016 - 2020

Kỳ báo cáo: ...

STTĐịa bàn thực hiệnGiai đoạn 2017-2020Năm 2016Năm 2017Năm 2018Năm 2019Năm 2020Ghi chú
Số lượngNguồn kinh phí (triệu đồng)Số lượngNguồn kinh phí (triệu đồng)Số lượngNguồn kinh phí (triệu đồng)Số lượngNguồn kinh phí (triệu đồng)Số lượngNguồn kinh phí (triệu đồng)Số lượngNguồn kinh phí (triệu đồng)
NSTWNSĐPNSTWNSĐPNSTWNSĐPNSTWNSĐPNSTWNSĐPNSTWNSĐP
123456786789101112131415161718
ITập huấn cho cán bộ tuyên truyền viên, báo cáo viên về giảm nghèo, báo chí, xuất bản.
1Số cán bộ cấp tỉnh.
2Số cán bộ cấp huyện, trong đó:
- Huyện nghèo
- Huyện đảo
- Huyện khác
3Số cán bộ cấp xã, trong đó:
3.1Xã đặc biệt khó khăn
- Cán bộ thôn, bản
- Cán bộ, công chức
- Đài truyền thanh
- Các đối tượng khác
3.2Xã đảo
- Cán bộ thôn, bản
- Cán bộ, công chức
- Đài truyền thanh
- Các đối tượng khác
3.3Xã bãi ngang
- Cán bộ thôn, bản
- Cán bộ, công chức
- Đài truyền thanh
- Các đối tượng khác
3.4Xã khác
- Cán bộ thôn, bản
- Cán bộ, công chức
STTĐịa bàn thực hiệnGiai đoạn 2017-2020Năm 2016Năm 2017Năm 2018Năm 2019Năm 2020Ghi chú
Số lượngNguồn kinh phí (triệu đồng)Số lượngNguồn kinh phí (triệu đồng)Số lượngNguồn kinh phí (triệu đồng)Số lượngNguồn kinh phí (triệu đồng)Số lượngNguồn kinh phí (triệu đồng)Số lượngNguồn kinh phí (triệu đồng)
NSTWNSĐPNSTWNSĐPNSTWNSĐPNSTWNSĐPNSTWNSĐPNSTWNSĐP
- Đài truyền thanh
- Các đối tượng khác
IIĐào tạo, bồi dưỡng kỹ năng chuyên môn, nghiệp vụ cho cán bộ thông tin và truyền thông tại cơ sở
1Số cán bộ cấp huyện, trong đó:
- Huyện nghèo
- Huyện đảo
- Huyện khác
2Số cán bộ cấp xã, trong đó:
2.1Xã đặc biệt khó khăn
- Cán bộ thôn, bản
- Cán bộ, công chức
- Đài truyền thanh
- Các đối tượng khác
2.2Xã đảo
- Cán bộ thôn, bản
- Cán bộ, công chức
- Đài truyền thanh
- Các đối tượng khác
2.3Xã bãi ngang
- Cán bộ thôn, bản
- Cán bộ, công chức
- Đài truyền thanh
- Các đối tượng khác
2.4Xã khác
- Cán bộ thôn, bản
- Cán bộ, công chức
- Đài truyền thanh
- Các đối tượng khác

Lập biểu

(Ký và ghi rõ họ tên)

Thủ tướng đơn vị

(Ký tên, đóng dấu)

Ghi chú:

a. Doi voi ke hoach ca giai doan gui ve Bo Thong tin va Truyen thong truc ngay 31/7/2017.
b. Doi voi ke hoach nam gui ve Bo Thong tin va Truyen thong truc ngay 31/7 hang nam.
c. Doi voi ke hoach nam 2016, lay theo so ke hoach da duoc cap co tham quyen phe duyet (neu co).

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Xem thêm 43 mẫu Lĩnh vực khác hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.

Mẫu mới cập nhật

Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026