Mẫu danh mục máy móc, thiết bị, dụng cụ thử nghiệm, đo lường phục vụ hoạt động thử nghiệm (Mẫu số 04 - Nghị định 22/2026/NĐ-CP của Chính phủ)
Mẫu số 04
TÊN TỔ CHỨC:........
DANH MỤC MÁY MÓC, THIẾT BỊ, DỤNG CỤ THỬ NGHIỆM, ĐO LƯỜNG
PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG THỬ NGHIỆM
1. Trang thiết bị cần kiểm định/hiệu chuẩn
| STT | Tên máy móc, thiết bị, dụng cụ, kiểu loại, thông số kỹ thuật chính | Số seri thiết bị | Năm sản xuất, nước sản xuất | Năm đưa vào sử dụng | Tình trạng thiết bị (ghi số GCN kiểm định/hiệu chuẩn và thời hạn kiểm định/hiệu chuẩn) | Ghi chú |
| 1 | ||||||
| .... |
2. Trang thiết bị khác
| STT | Tên thiết bị | Số seri thiết bị | Đặc trưng kỹ thuật | Ngày đưa vào sử dụng | Ghi chú |
| 1 | |||||
| … |
3. Lĩnh vực thử, phép thử, chỉ tiêu thử nghiệm đăng ký hoạt động tương ứng với máy móc, thiết bị, dụng cụ thử nghiệm
| STT | Tên máy móc, thiết bị, dụng cụ thử nghiệm | Tên lĩnh vực thử nghiệm đăng ký hoạt động[5] | Ghi chú |
| 1 | |||
| .... |
(Tên tổ chức) cam kết các nội dung khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã khai./.
........., ngày........tháng......năm.....
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm c Nghị định 22/2026/NĐ-CP
c) Danh sách máy móc, thiết bị, dụng cụ thử nghiệm, đo lường phục vụ hoạt động thử nghiệm đối với lĩnh vực thử nghiệm đăng ký theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;
-
Điểm c Nghị định 22/2026/NĐ-CP
c) Danh sách bổ sung, sửa đổi máy móc, thiết bị, dụng cụ thử nghiệm, đo lường phục vụ hoạt động thử nghiệm đối với lĩnh vực đăng ký theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.