vanban.org

Mẫu CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 35 (Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 31/VBHN-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Căn cứ: Văn bản hợp nhất 31/VBHN-BNNPTNT Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành 04/12/2024 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu: 06

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM35

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

(Được bãi bỏ)

Mẫu: 07a
CƠ QUAN QUẢN LÝ CẤP TRÊNCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM36
CƠ QUAN THÚ YĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …… /BB-TY
…………., ngày …. tháng …. năm…...

BIÊN BẢN KIỂM TRA VỆ SINH THÚ Y

(Áp dụng đối với cơ sở giết mổ động vật tập trung)

I. THÔNG TIN CHUNG:

Hôm nay, vào hồi …….........giờ ......., ngày .......... tháng …....... năm ..........................

Tại cơ sở: .…………..……………………………………………………….........….

Lĩnh vực hoạt động: ……………………………………………………………………

Tóm tắt hiện trạng cơ sở (theo Mẫu 02) kèm theo Biên bản này

Đại diện cơ sở………………………………………………………………………….

Chức vụ……………………………………….Số Căn cước: ..............………………..

Chúng tôi gồm:

1/ Ông/bà: .....................................................................Chức vụ:……………..……….

Là đại diện cơ quan thực hiện kiểm tra vệ sinh thú y: ………………………...

…………………………………………………………………………………………..

2/ Ông/bà: ..................................................................Chức vụ:……………………..….

Địa chỉ: …………………………………………………………………………………

Điện thoại: .............................................................Fax: ………………………………..

3/ Ông/bà: .................................................................Chức vụ:…………………………

Địa chỉ: …………………………………………………………………………………

Điện thoại: .............................................................Fax:………………..…………

Đã tiến hành kiểm tra điều kiện vệ sinh đối với cơ sở:………………………..

…………………………………………………………………………………………..

II. NHÓM CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ:

Nội dung và kết quả kiểm tra

Các chỉ tiêu đánh giá vệ sinh thú y theo quy định tại khoản 1 Điều 69 Luật Thú y và Quy chuẩn kỹ thuật liên quan

Nhóm chỉ tiêuÐiều khoản tham chiếuChỉ tiêu đánh giáKết quả đánh giáDiễn giải chỉ tiêu không đạt
ĐạtKhông đạt
1. Yêu cầu về cơ sở vật chấtĐiểm b, c khoản 1 Điều 69 Luật Thú y; Phụ lục 1 QCVN 01-150:2017/ BNNPTNTThiết kế các khu vực riêng biệt để ngăn ngừa ô nhiễm chéo[ ][ ] 
Trang thiết bị, dụng cụ cho việc giết mổ động vật phải bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y[ ][ ] 
2. Yêu cầu về nước sử dụngĐiểm c khoản 1 Điều 69 Luật Thú y; QCVN 01-1:2018/BYTNước sử dụng cho việc giết mổ động vật phải bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y[ ][ ] 
3. Yêu cầu về xử lý chất thảiĐiểm d khoản 1 Điều 69 Luật Thú y;
Phụ lục 2 QCVN 01-150:2017/ BNNPTNT
Có hệ thống xử lý nước thải, chất thải bảo đảm an toàn dịch bệnh và theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường[ ][ ] 
4. Yêu cầu đối với người tham gia giết mổĐiểm đ khoản
1 Điều 69 Luật Thú y
Người trực tiếp tham gia giết mổ động vật phải tuân thủ quy định về sức khỏe và thực hiện các quy trình vệ sinh trong quá trình giết mổ.[ ][ ] 
5. Yêu cầu về đối tượng kiểm tra vệ sinh thú yPhụ lục 1
QCVN 01-150:2017/ BNNPTNT
Yêu cầu vệ sinh đối với dụng cụ, thiết bị sau khi làm sạch, khử trùng[ ][ ] 
Yêu cầu về chỉ tiêu vi sinh vật và ký sinh trùng đối với thân thịt[ ][ ] 
Tổng số chỉ tiêu được đánh giá: 7/7 chỉ tiêu  Kết quả:

Ghi chú: Kết quả là số chỉ tiêu đạt yêu cầu trên tổng số chỉ tiêu được đánh giá; riêng nhóm

chỉ tiêu số “5. Yêu cầu về đối tượng kiểm tra vệ sinh thú y”, tất cả chỉ tiêu đánh giá bắt buộc phải “Đạt”.

III. LẤY MẪU (kèm theo Biên bản lấy mẫu):

Thông tin về mẫu lấy (nếu chưa có trong Biên bản lấy mẫu)

IV. Ý KIẾN CỦA ĐOÀN KIỂM TRA:

1. Nhận xét về điều kiện bảo đảm vệ sinh thú y của cơ sở được kiểm tra:

2. Đề xuất Kết quả đánh giá cơ sở:

V. Ý KIẾN CỦA ĐẠI DIỆN CƠ SỞ:

........., ngày tháng năm.........., ngày tháng năm
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐƯỢC KIỂM TRATRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên)(Ký, ghi rõ họ tên)
Mẫu: 07b
CƠ QUAN QUẢN LÝ CẤP TRÊNCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM37
CƠ QUAN THÚ YĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …… /BB-TY
…………., ngày …. tháng …. năm…...

BIÊN BẢN KIỂM TRA VỆ SINH THÚ Y

(Áp dụng đối với cơ sở xét nghiệm, chẩn đoán bệnh động vật; cơ sở phẫu thuật động vật)

I. THÔNG TIN CHUNG:

Hôm nay, vào hồi …….........giờ ......., ngày .......... tháng …....... năm ..........................

Tại cơ sở: .…………..……………………………………………………….........….

Lĩnh vực hoạt động: ……………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

Tóm tắt hiện trạng cơ sở (theo Mẫu 02) kèm theo Biên bản này

Đại diện cơ sở………………………………………………………………………….

Chức vụ……………………………………….Số Căn cước:..............………………..

Chúng tôi gồm:

1/ Ông/bà: .....................................................................Chức vụ:……………..……….

Là đại diện cơ quan thực hiện kiểm tra vệ sinh thú y: ………………………...

…………………………………………………………………………………………..

2/ Ông/bà: ..................................................................Chức vụ:……………………..….

Địa chỉ: …………………………………………………………………………………

Điện thoại: .............................................................Fax: ………………………………..

3/ Ông/bà: .................................................................Chức vụ:…………………………

Địa chỉ: …………………………………………………………………………………

Điện thoại: .............................................................Fax:………………..…………
Đã tiến hành kiểm tra điều kiện vệ sinh đối với cơ sở:
II. NHÓM CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ:
Nội dung và kết quả kiểm tra

Các chỉ tiêu đánh giá vệ sinh thú y theo quy định tại Điều 73 Luật Thú y

Nhóm chỉ tiêuÐiều khoản tham chiếuChỉ tiêu đánh giáKết quả đánh giáDiễn giải chỉ tiêu không đạt
ĐạtKhông đạt
1. Yêu cầu về địa điểmĐiểm a khoản 1 Điều 73 Luật
Thú y
1. Cơ sở xét nghiệm, chẩn đoán bệnh động vật
Cách biệt với khu dân cư[ ][ ] 
Cách biệt với các công trình công cộng[ ][ ] 
2. Yêu cầu về thiết kế, bố trí cơ sởĐiểm c khoản 1 Điều 73 Luật Thú yCó nơi riêng biệt để nuôi giữ động vật[ ][ ] 
3. Yêu cầu đối với cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ, hóa chấtĐiểm b khoản 1 Điều 73 Luật
Thú y
Cơ sở vật chất phù hợp[ ][ ] 
Trang thiết bị, dụng cụ phù hợp[ ][ ] 
Hóa chất phù hợp[ ][ ] 
4. Xử lý chất thảiĐiểm d khoản 1 Điều 73 Luật Thú yCó biện pháp thu gom, xử lý nước thải, chất thải bảo đảm an toàn dịch bệnh và theo quy định pháp luật về bảo vệ môi trường[ ][ ] 
Tổng số chỉ tiêu được đánh giá: 7/7 chỉ tiêuKết quả:
Nhóm chỉ tiêuÐiều khoản tham chiếuChỉ tiêu đánh giáKết quả đánh giáDiễn giải chỉ tiêu không đạt
ĐạtKhông đạt
1. Yêu cầu về địa điểmĐiểm a khoản 2 Điều 73 Luật Thú y2. Cơ sở phẫu thuật động vật
Có đủ diện tích[ ][ ] 
2. Yêu cầu về thiết kế, bố trí cơ sởĐiểm c khoản 2 Điều 73 Luật Thú yCó nơi nhốt giữ động vật trước và sau phẫu thuật[ ][ ] 
3. Yêu cầu đối với cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ, hóa chấtĐiểm a khoản 2 Điều 73 Luật
Thú y
Có đủ cơ sở vật chất kỹ thuật[ ][ ] 
Trang thiết bị, dụng cụ phù hợp[ ][ ] 
Hóa chất phù hợp[ ][ ] 
4. Xử lý chất thảiĐiểm c khoản 2 Điều 73 Luật Thú yCó biện pháp thu gom, xử lý nước thải, chất thải bảo đảm an toàn dịch bệnh và theo quy định pháp luật về bảo vệ môi trường[ ][ ] 
Tổng số chỉ tiêu được đánh giá: 6/6 chỉ tiêuKết quả:

Ghi chú: Kết quả là số chỉ tiêu đạt yêu cầu trên tổng số chỉ tiêu được đánh giá.

III. LẤY MẪU (kèm theo Biên bản lấy mẫu)

Thông tin về mẫu lấy (nếu chưa có trong Biên bản lấy mẫu)

IV. Ý KIẾN CỦA ĐOÀN KIỂM TRA:

1. Nhận xét về điều kiện bảo đảm vệ sinh thú y của cơ sở được kiểm tra:

2. Đề xuất Kết quả đánh giá cơ sở:

V. Ý KIẾN CỦA ĐẠI DIỆN CƠ SỞ:

........., ngày tháng năm.........., ngày tháng năm
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐƯỢC KIỂM TRATRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên)(Ký, ghi rõ họ tên)
Mẫu: 07c
CƠ QUAN QUẢN LÝ CẤP TRÊNCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM38
CƠ QUAN THÚ YĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …… /BB-TY
…………., ngày …. tháng …. năm…...

BIÊN BẢN KIỂM TRA VỆ SINH THÚ Y

(Áp dụng đối với cơ sở sản xuất nguyên liệu thức ăn chăn nuôi có nguồn gốc động vật và các sản phẩm động vật khác không sử dụng làm thực phẩm; cơ sở sơ chế, chế biến động vật, sản phẩm động vật để kinh doanh)

I. THÔNG TIN CHUNG:

Hôm nay, vào hồi …….........giờ ......., ngày .......... tháng …....... năm ..........................

Tại cơ sở: .…………..……………………………………………………….........….

Lĩnh vực hoạt động: ……………………………………………………………………

Tóm tắt hiện trạng cơ sở (theo Mẫu 02) kèm theo Biên bản này

Đại diện cơ sở………………………………………………………………………….

Chức vụ……………………………………….Số Căn cước: ..............………………..

Chúng tôi gồm:

1/ Ông/bà: .....................................................................Chức vụ:……………..……….

Là đại diện cơ quan thực hiện kiểm tra vệ sinh thú y: ………………………...

…………………………………………………………………………………………..

2/ Ông/bà: ..................................................................Chức vụ:……………………..….

Địa chỉ: …………………………………………………………………………………

Điện thoại: .............................................................Fax: ………………………………..

3/ Ông/bà: .................................................................Chức vụ:………………………..

Địa chỉ: …………………………………………………………………………………

Điện thoại: .............................................................Fax:………………..…………
Đã tiến hành kiểm tra điều kiện vệ sinh đối với cơ sở:
II. NHÓM CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ:
Nội dung và kết quả kiểm tra

Các chỉ tiêu đánh giá vệ sinh thú y theo quy định tại khoản 3 Điều 69 Luật Thú y và

Quy chuẩn kỹ thuật tương ứng.

Nhóm chỉ tiêuÐiều khoản tham chiếuChỉ tiêu đánh giáKết quả đánh giáDiễn giải chỉ tiêu không đạt
ĐạtKhông đạt
1. Yêu cầu về địa điểmĐiểm a khoản 3 Điều 69 Luật Thú yCó địa điểm, diện tích thích hợp[ ][ ] 
Có khoảng cách an toàn đối với nguồn gây độc hại, ô nhiễm và các yếu tố gây hại khác[ ][ ] 
2. Yêu cầu về thiết kế, bố trí cơ sởĐiểm b khoản 3 Điều 69 Luật Thú yThiết kế các khu vực riêng biệt để ngăn ngừa ô nhiễm chéo[ ][ ] 
3. Yêu cầu đối với trang thiết bị, dụng cụ, nướcĐiểm c, d khoản 3 Điều 69 Luật Thú y
QCVN 01-1:2018/BYT
Trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y[ ][ ] 
Có đủ nước đạt quy chuẩn kỹ thuật phục vụ cho việc sơ chế, chế biến sản phẩm động vật[ ][ ] 
4. Xử lý chất thảiĐiểm đ khoản 3 Điều 69 Luật Thú yCó hệ thống xử lý nước thải, chất thải bảo đảm an toàn dịch bệnh và theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường[ ][ ] 
5. Quy trình sản xuấtĐiểm e khoản 3 Điều 69 Luật Thú yQuy trình sơ chế, chế biến phải bảo đảm sản phẩm không bị ô nhiễm chéo, tiếp xúc với các yếu tố gây ô nhiễm hoặc độc hại[ ][ ] 
6. Người trực tiếp tham gia sản xuấtĐiểm g khoản 3 Điều 69 Luật Thú yNgười trực tiếp tham gia sơ chế, chế biến sản phẩm động vật phải tuân thủ quy định về sức khỏe và thực hiện quy trình vệ sinh trong quá trình sơ chế, chế biến[ ][ ] 
Tổng số chỉ tiêu được đánh giá: 8/8 chỉ tiêuKết quả:

Ghi chú: Kết quả là số chỉ tiêu đạt yêu cầu trên tổng số chỉ tiêu được đánh giá

III. LẤY MẪU (kèm theo Biên bản lấy mẫu)

Thông tin về mẫu lấy (nếu chưa có trong Biên bản lấy mẫu)

IV. Ý KIẾN CỦA ĐOÀN KIỂM TRA:

1. Nhận xét về điều kiện bảo đảm vệ sinh thú y của cơ sở được kiểm tra:

2. Đề xuất Kết quả đánh giá cơ sở:

V. Ý KIẾN CỦA ĐẠI DIỆN CƠ SỞ:

........., ngày tháng năm.........., ngày tháng năm
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐƯỢC KIỂM TRATRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên)(Ký, ghi rõ họ tên)
Mẫu: 07d
CƠ QUAN QUẢN LÝ CẤP TRÊNCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM39
CƠ QUAN THÚ YĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …… /BB-TY
…………., ngày …. tháng …. năm…...

BIÊN BẢN KIỂM TRA VỆ SINH THÚ Y

(Áp dụng đối với cơ sở kinh doanh sản phẩm động vật)

I. THÔNG TIN CHUNG:

Hôm nay, vào hồi …….........giờ ......., ngày .......... tháng …....... năm ..........................

Tại cơ sở: .…………..……………………………………………………….........….

Lĩnh vực hoạt động: ……………………………………………………………………

Tóm tắt hiện trạng cơ sở (theo Mẫu 02) kèm theo Biên bản này

Đại diện cơ sở………………………………………………………………………….

Chức vụ……………………………………….Số Căn cước: .............………………..

Chúng tôi gồm:

1/ Ông/bà: .....................................................................Chức vụ:……………..……….

Là đại diện cơ quan thực hiện kiểm tra vệ sinh thú y: ………………………...

…………………………………………………………………………………………..

2/ Ông/bà: ..................................................................Chức vụ:……………………..….

Địa chỉ: …………………………………………………………………………………

Điện thoại: .............................................................Fax: ………………………………..

3/ Ông/bà: .................................................................Chức vụ:…………………………

Địa chỉ: …………………………………………………………………………………

Điện thoại: .............................................................Fax:………………..…………
Đã tiến hành kiểm tra điều kiện vệ sinh đối với cơ sở:
II. NHÓM CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ:
Nội dung và kết quả kiểm tra

Các chỉ tiêu đánh giá vệ sinh thú y theo quy định tại khoản 1 Điều 72 Luật Thú y

Nhóm chỉ tiêuÐiều khoản tham chiếuChỉ tiêu đánh giáKết quả đánh giáDiễn giải chỉ tiêu không đạt
ĐạtKhông đạt
1. Yêu cầu về phương tiện, vật dụngĐiểm a khoản 1 Điều 72 Luật Thú yPhương tiện bày bán, vật dụng chứa đựng sản phẩm động vật phải được làm bằng vật liệu không gỉ, không làm ảnh hưởng xấu đến chất lượng sản phẩm, dễ vệ sinh, khử trùng, tiêu độc[ ][ ] 
2. Yêu cầu về bảo quảnĐiểm b, d khoản 1 Điều 72 Luật Thú yCó biện pháp bảo quản thích hợp để sản phẩm động vật không bị mất an toàn thực phẩm, biến chất[ ][ ] 
Kho, thiết bị bảo quản sản phẩm động vật phải tuân thủ các quy định theo tiêu chuẩn kỹ thuật tương ứng[ ][ ] 
3. Yêu cầu vệ sinh, tiêu độc, khử trùngĐiểm c khoản 1 Điều 72 Luật Thú yĐịa điểm và vật dụng dùng trong kinh doanh sản phẩm động vật phải được vệ sinh sạch trước, trong và sau khi bán, định kỳ khử trùng, tiêu độc[ ][ ] 
4. Xử lý chất thảiĐiểm đ khoản 1 Điều 72 Luật Thú yNước thải, chất thải trong quá trình kinh doanh sản phẩm động vật phải được xử lý bảo đảm an toàn dịch bệnh và theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường[ ][ ] 
Tổng số chỉ tiêu được đánh giá: 5/5 chỉ tiêuKết quả:

Ghi chú: Kết quả là số chỉ tiêu đạt yêu cầu trên tổng số chỉ tiêu được đánh giá

III. LẤY MẪU (kèm theo Biên bản lấy mẫu)

Thông tin về mẫu lấy (nếu chưa có trong Biên bản lấy mẫu)

IV. Ý KIẾN CỦA ĐOÀN KIỂM TRA:

1. Nhận xét về điều kiện bảo đảm vệ sinh thú y của cơ sở được kiểm tra:

2. Đề xuất Kết quả đánh giá cơ sở:

V. Ý KIẾN CỦA ĐẠI DIỆN CƠ SỞ:

........., ngày tháng năm.........., ngày tháng năm
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐƯỢC KIỂM TRATRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên)(Ký, ghi rõ họ tên)

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Xem tất cả
Mẫu theo dõi bán lợn sau điều trị bệnh
Mẫu số 8 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi ghi chép tình hình điều trị cho lợn
Mẫu số 7 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi xuất bán lợn con sau cai sữa để nuôi vỗ béo
Mẫu số 5 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi mua lợn giống
Mẫu số 4 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi ghi chép trộn thức ăn
Mẫu số 3 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi ghi chép xuất nguyên liệu, thức ăn
Mẫu số 2 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi ghi chép nhập nguyên liệu, thức ăn
Mẫu số 1 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN

Mẫu mới cập nhật

Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026