Mẫu CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 33 (Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 31/VBHN-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Mẫu: 02
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM33
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày…… tháng….. năm……
MÔ TẢ TÓM TẮT VỀ CƠ SỞ
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên cơ sở:.........................................................................................................
2. Mã số (nếu có):.................................................................................................
3. Địa chỉ:..............................................................................................................
4. Điện thoại:…………………. Fax: …………… Email:..................................
5. Năm bắt đầu hoạt động:....................................................................................
II. TÓM TẮT HIỆN TRẠNG ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ
1. Nhà xưởng, trang thiết bị
- Tổng diện tích các khu vực sản xuất, kinh doanh/ hoạt động dịch vụ thú y........... m2, trong đó:
+ Khu vực tiếp nhận nguyên liệu đầu vào/ tiếp nhận bệnh............................. m2
+ Khu vực sản xuất, kinh doanh/ tiêm phòng, khám chữa bệnh động vật: ....m2
+ Khu vực xét nghiệm, chẩn đoán bệnh động vật; ………………. m2
+ Khu vực phẫu thuật động vật: …………………………… m2
+ Khu vực / kho bảo quản thành phẩm/ Khu vực lưu giữ động vật ...............m2
+ Khu vực sản xuất, kinh doanh khác : .................................. m2
- Sơ đồ bố trí mặt bằng của cơ sở:
2. Trang thiết bị chính:
| Tên thiết bị | Số lượng | Nước sản xuất | Tổng công suất | Năm bắt đầu sử dụng |
3. Hệ thống phụ trợ
- Nguồn nước đang sử dụng:
Nước máy công cộng ☐ Nước giếng khoan, ☐
nước mặt
Hệ thống xử lý: Có ☐ Không ☐
Phương pháp xử lý: ……………………………………………………………..
4. Hệ thống xử lý chất thải, nước thải
Cách thức thu gom, vận chuyển, xử lý:
…………………………………………………………………………………
5. Người sản xuất, kinh doanh :
- Tổng số: ……………………………… người, trong đó:
+ Lao động trực tiếp: ………………người.
+ Lao động gián tiếp: ………………người.
- Tình trạng sức khỏe người trực tiếp sản xuất, kinh doanh:
6. Vệ sinh nhà xưởng, trang thiết bị
- Tần suất làm vệ sinh:
- Nhân công làm vệ sinh: ……….. người; trong đó ………… của cơ sở và ………… đi thuê ngoài.
7. Danh mục các loại hóa chất, khử trùng sử dụng:
| Tên hóa chất | Thành phần chính | Nước sản xuất | Mục đích sử dụng | Nồng độ |
8. Hệ thống quản lý chất lượng đang áp dụng (HACCP, ISO,…..)
9. Những thông tin khác
Chúng tôi cam kết các thông tin nêu trên là đúng sự thật./.
| ĐẠI DIỆN CƠ SỞ | |
| (Ký tên, đóng dấu) |
| Mẫu: 03 | |
| Dấu của cơ |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM34
quan Thú y
Độc lập -Tự do-Hạnh phúc
BIÊN BẢN LẤY MẪU XÉT NGHIỆM
Số: .............../BB-LM
Hôm nay, vào hồi ..……. giờ ….… phút, ngày..…......tháng.….....năm …….…........
Tại địa điểm:
…………………………………………………...…………….………………………
Chúng tôi gồm có:
1/ Ông/bà:.............................................................................Chức vụ: .….....................
Đơn vị công tác: ......................................................…...................................
2/ Ông/bà: .......................................……………………....... là chủ cơ sở hoặc chủ lô hàng (hoặc người đại diện); Số căn cước:……………………………………………
Tên cơ sở:………………………………………………………………......................
Địa chỉ: ...................................................................................…..................................
Điện thoại: .................................................... Fax: ................................. Email: .....………….............................
Tôi, người lấy mẫu đã tiến hành lấy mẫu sau đây để xét nghiệm:
1. Mẫu trang thiết bị, dụng cụ, điều kiện môi trường
| TT | Loại mẫu | Vị trí lấy mẫu | Lượng mẫu lấy (cm2) | Ghi chú |
2. Mẫu nước dùng cho sản xuất, nước thải
| TT | Loại mẫu | Vị trí lấy mẫu | Lượng mẫu lấy (ml) | Ghi chú |
3. Mẫu động vật, sản phẩm động vật
| Loại động vật, sản phẩm động vật | Nơi lấy mẫu | Tổng số động vật, sản phẩm động vật | Mẫu động vật, sản phẩm động vật lấy xét nghiệm | Ghi chú | |||
| Số lượng (con) | Khối lượng (kg) hoặc Thể tích (lit) | Loại mẫu | Số lượng (mẫu) | Khối lượng (g) hoặc Thể tích (ml) | |||
| Tổng số | |||||||
Tình trạng động vật, sản phẩm động vật:
....................……………........…....................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
4. Chỉ tiêu kiểm tra
a) Chỉ tiêu vi sinh vật:...................................................................................................
........................................................................................................................................
b) Chỉ tiêu tồn dư thuốc thú y, chất cấm hoặc chỉ tiêu lý, hóa khác:
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Thời gian trả lời kết quả (dự kiến) vào ngày ……… tháng …… năm ……..
Biên bản này được lập thành 02 bản:
- 01 bản do cơ quan Thú y giữ;
- 01 bản do chủ cơ sở/chủ lô hàng hoặc người đại diện giữ.
| Chủ cơ sở/chủ lô hàng | Người lấy mẫu |
| (hoặc người đại diện) | (Ký, ghi rõ họ tên) |
| (Ký, ghi rõ họ tên) |
| Dấu của cơ | Mẫu: 04 |
| quan Thú y |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập -Tự do-Hạnh phúc
BIÊN BẢN GHI NHẬN TÌNH TRẠNG VỆ SINH THÚ Y CỦA ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT
Số: ................/BB-VSTY
Hôm nay, vào hồi ……. giờ …… phút, ngày...........tháng..........năm ……......
Tại địa điểm: …………………………………………
Chúng tôi gồm có:
1/ Ông/bà: ....................................................................Chức vụ:
...….............................
Là cán bộ cơ quan Thú y: .....................................................…................. 2/ Ông/bà: .......................................…………...………........ là chủ cơ sở hoặc chủ lô hàng (hoặc người đại diện)
Địa chỉ: .............................................................…...........................................
Số điện thoại: ................................ Fax: .......................... Email:
..................................
Cùng nhau tiến hành kiểm tra vệ sinh thú y động vật, sản phẩm động vật: 1/ ……………………………………………… Số lượng:…..…………………...; Khối lượng: ..…...............................
2/ ……………………………………………….. Số lượng:…..……….………….; Khối lượng: ..…...........................
3/ ……………………………………………… Số lượng:…..…………………...; Khối lượng: ..…...............................
4/ ……………………………………………… Số lượng:…..…………………...; Khối lượng: ..…...............................
Phương pháp kiểm tra vệ sinh thú y động vật, sản phẩm động vật:
........….............................…………...............................................................................
.......................................................................................................................................
......................................................................................…..............................................
....................................................................................................................................
Tình trạng vệ sinh thú y động vật, sản phẩm động vật:
..............................…………………….…..……...........................................................
......................................................................................................................................
........................................................................................................................................
..............................................................................................................…......................
Kết luận:
……………………………………………………………………...………………….
...........................................................................................................….........................
........................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Ý kiến của chủ cơ sở, chủ lô hàng (hoặc người đại diện):
........................................…….….............................................................................
........................................................................................................................................
..................................................................................................................................
Biên bản này lập thành 02 bản: 01 bản do cơ quan Thú y, 01 bản do chủ cơ sở, chủ lô hàng hoặc người đại diện giữ
| Chủ cơ sở/chủ lô hàng | Nhân viên Thú y |
| (hoặc người đại diện) | (Ký, ghi rõ họ tên) |
| (Ký, ghi rõ họ tên) | |
| Người làm chứng (nếu có) | |
| (Ký, ghi rõ họ tên) |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.