Mẫu cơ sở dữ liệu kiểm định chất lượng CSĐT (Mẫu số 16 - Thông tư 20/2026/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Biểu 16. Cơ sở dữ liệu kiểm định chất lượng CSĐT
CƠ SỞ DỮ LIỆU
KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG CƠ SỞ GIÁO DỤC … (ghi tên CSĐT)
Thời điểm báo cáo: Tính đến ngày …/... /20…
I. Thông tin chung về cơ sở giáo dục
1. Tên cơ sở giáo dục (theo Quyết định thành lập)
Tiếng Việt: ……………………………………………………………………..
Tiếng Anh: ……………………………………………………………………..
2. Tên viết tắt của cơ sở giáo dục
Tiếng Việt: ……………………………………………………………………..
Tiếng Anh: ……………………………………………………………………..
3. Tên trước đây (nếu có): ………………………………………………………..
4. Cơ quan quản lý trực tiếp: ……………………………………………………..
5. Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………….......
6. Các Phân hiệu/Cơ sở đào tạo của khác ngoài trụ sở chính: ……………………
7. Thông tin liên hệ:
Điện thoại: ……………………………………………......................................
E-mail: …………………………………………………………………....……
Website: ………………………………..............................................................
8. Năm thành lập cơ sở giáo dục (theo Quyết định thành lập): ………………….
9. Thời gian bắt đầu đào tạo khóa I: ……………………………………………..
10. Thời gian cấp bằng tốt nghiệp cho khoá I: …………………………………..
11. Loại hình cơ sở giáo dục: Công lập/Tư thục/Khác (ghi rõ).
II. Cơ cấu tổ chức và nhân sự chủ chốt
12. Sơ đồ cơ cấu tổ chức hành chính:
13. Danh sách Ban lãnh đạo và cán bộ chủ chốt:
| TT | Các bộ phận | Họ và tên | Năm sinh | Học vị, chức danh, chức vụ | Điện thoại | |
| I | Ban lãnh đạo CSĐT | |||||
| 1 | ||||||
| … | ||||||
| II. | Các tổ chức Công đoàn, Đoàn thanh niên, Hội | |||||
| 1. | ||||||
| …. | ||||||
| III. | Các Phòng/Ban | |||||
| 1. | ||||||
| …. | ||||||
| IV. | Các Khoa chuyên môn | |||||
| 1. | ||||||
| … | ||||||
| V. | Các Trung tâm dịch vụ, Viện nghiên cứu, v.v | |||||
| 1. | ||||||
| … |
III. Hoạt động đào tạo
14. Danh mục các ngành/chuyên ngành đào tạo và chương trình đào tạo theo từng ngành/chuyên ngành (nếu có)
15. Số lượng ngành đào tạo tiến sĩ: ........................................................................
16. Số lượng ngành đào tạo thạc sĩ: .......................................................................
17. Số lượng ngành đào tạo đại học: ......................................................................
18. Số lượng ngành đào tạo cao đẳng (nếu có): .....................................................
19. Số lượng chương trình đào tạo theo các phương thức tổ chức đào tạo (ghi rõ số lượng CTĐT theo hình thức trực tiếp, từ xa, kết hợp giữa trực tiếp và từ xa):
| Phương thức tổ chức đào tạo | Đại học | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| Trực tiếp | |||
| Từ xa | |||
| Kết hợp giữa trực tiếp và từ xa |
20. Số lượng chương trình đào tạo theo các loại hình đào tạo trình độ đại học
| Liên thông | |
| Văn bằng 2 | |
| Song ngành | |
| Vừa làm vừa học | |
| Đào tạo bằng tiếng nước ngoài | |
| Liên kết đào tạo với nước ngoài | |
| Liên kết đào tạo trong nước |
Các loại hình đào tạo khác (nếu có, ghi rõ từng loại hình):
IV. Đội ngũ cán bộ, giảng viên, nhân viên
21. Thống kê số lượng cán bộ, giảng viên, nhân viên
| TT | Phân loại | Nam | Nữ | Tổng số |
| I | Đội ngũ cơ hữu Trong đó: | |||
| I.1 | Đội ngũ trong biên chế | |||
| I.2 | Đội ngũ hợp đồng dài hạn (từ 1 năm trở lên) và hợp đồng không xác định thời hạn | |||
| II | Các đối tượng khác Hợp đồng ngắn hạn (dưới 01 năm, bao gồm cả giảng viên thỉnh giảng) | |||
| Tổng số |
22. Thống kê, phân loại giảng viên
| TT | Trình độ, học vị, chức danh | Số lượng GV | Giảng viên cơ hữu | GV đồng cơ hữu | GV hợp đồng toàn thời gian sau khi nghỉ hưu | GV thỉnh giảng | ||
| GV cơ hữu trong biên chế | GV hợp đồng dài hạn (từ 1 năm trở lên) và hợp đồng không xác định thời hạn | Trong nước | Quốc tế | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Giáo sư, Viện sĩ | |||||||
| 2 | Phó Giáo sư | |||||||
| 3 | Tiến sĩ/Tiến sĩ khoa học* | |||||||
| 4 | Thạc sĩ | |||||||
| 5 | Đại học (nếu có) | |||||||
| 6 | Trình độ khác | |||||||
| Tổng | ||||||||
23. Cơ cấu giảng viên cơ hữu, đồng cơ hữu và toàn thời gian của CSĐT theo trình độ, giới tính và độ tuổi (số người):
| TT | Trình độ/học vị | Số lượng | Tỷ lệ (%) | Phân loại theo giới tính | Phân loại theo tuổi | |||||
| Nam | Nữ | < 30 | 30-40 | 41-50 | 51-60 | > 60 | ||||
| 1 | Giáo sư, Viện sĩ | |||||||||
| 2 | Phó Giáo sư | |||||||||
| 3 | Tiến sĩ/ Tiến sĩ khoa học* | |||||||||
| 4 | Thạc sĩ | |||||||||
| 5 | Đại học (nếu có) | |||||||||
| Tổng | ||||||||||
* Không bao gồm GV có chức danh Giáo sư, Viện sĩ, Phó Giáo sư.
Tuổi trung bình của giảng viên cơ hữu: .............. tuổi
V. Người học
24. Số lượng người học đăng ký, trúng tuyển, nhập học trong 5 năm gần đây:
| Năm học | Số thí sinh đăng ký vào CTĐT (người) | Số (người) | Tỷ lệ cạnh tranh | Số nhập học thực tế (người) | Điểm tuyển đầu vào/ thang điểm | Điểm trung bình của sinh viên được tuyển | Số lượng sinh viên quốc tế nhập học (người) |
| I. Ngành...1 | |||||||
| 20...-20.. | |||||||
| 20...-20... | |||||||
| 20...-20... | |||||||
| 20...-20... | |||||||
| 20...-20... | |||||||
25. Thống kê, phân loại số lượng người học theo các bậc đào tạo (TS, ThS, ĐH, CĐ, TCCN):
Đơn vị: người
| Các tiêu chí | 20..-20.. | 20..-20.. | 20..-20.. | 20..-20.. | 20..-20.. |
| I. Ngành …2 | |||||
| 1. Nghiên cứu sinh | |||||
| 2. Học viên cao học | |||||
3. Sinh viên đại học Trong đó: | |||||
| Hệ chính quy | |||||
| Hệ không chính quy | |||||
4. Sinh viên cao đẳng Trong đó: | |||||
| Hệ chính quy | |||||
| Hệ không chính quy | |||||
5. Học sinh TCCN Trong đó: | |||||
| Hệ chính quy | |||||
| Hệ không chính quy | |||||
| 6. Khác … |
26. Thống kê số lượng người học tốt nghiệp trong 5 năm gần đây
Đơn vị: người
| Các tiêu chí | Năm tốt nghiệp | ||||
| 20...-20... | 20...-20... | 20...-20... | 20...-20... | 20...-20... | |
| I. Ngành…3 | |||||
| 1. Nghiên cứu sinh bảo vệ thành công luận án tiến sĩ | |||||
| 2. Học viên tốt nghiệp cao học | |||||
3. Sinh viên tốt nghiệp đại học Trong đó: | |||||
| Hệ chính quy | |||||
| Hệ không chính quy | |||||
4. Sinh viên tốt nghiệp cao đẳng Trong đó: | |||||
| Hệ chính quy | |||||
| Hệ không chính quy | |||||
5. Học sinh tốt nghiệp trung cấp Trong đó: | |||||
| Hệ chính quy | |||||
| Hệ không chính quy | |||||
| 6. Khác… | |||||
27. Thống kê số lượng người học tốt nghiệp có việc làm/thay đổi công việc sau 01 năm tốt nghiệp trong 5 năm gần đây
Đơn vị: người
| Các tiêu chí thống kê theo trình độ và ngành đào tạo | Có việc làm | ||||
| 20...-20... | 20...-20... | 20...-20... | 20...-20... | 20...-20... | |
| I. Ngành …4 | |||||
| 1. Học viên tốt nghiệp Tiến sĩ | |||||
| 2. Học viên tốt nghiệp cao học | |||||
3. Sinh viên tốt nghiệp đại học Trong đó: | |||||
| Hệ chính quy | |||||
| Hệ không chính quy | |||||
4. Sinh viên tốt nghiệp cao đẳng Trong đó: | |||||
| Hệ chính quy | |||||
| Hệ không chính quy | |||||
|
5. Học sinh tốt nghiệp trung cấp Trong đó: | |||||
| Hệ chính quy | |||||
| Hệ không chính quy | |||||
| 6. Khác… | |||||
28. Kết quả khảo sát đánh giá của người học và nhà sử dụng lao động (thống kê theo năm học, theo đối tượng mà CSĐT triển khai khảo sát).
VI. Nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ
29. Số lượng đề tài NCKH các cấp (NN, Bộ, Trường):
| TT | Phân loại đề tài |
Hệ số** | Số lượng | |||||
| 20..-20... | 20..-20... | 20..-20... | 20...-20... | 20...-20... | Tổng (đã quy đổi) | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đề tài cấp NN | 2,0 | ||||||
| 2 | Đề tài cấp Bộ/Tỉnh* | 1,0 | ||||||
| 3 | Đề tài cấp trường | 0,5 | ||||||
| Tổng | ||||||||
30. Doanh thu từ NCKH và chuyển giao công nghệ trong 5 năm gần đây:
| TT | Năm | Doanh thu từ NCKH và chuyển giao công nghệ (triệu VNĐ) | Tỷ lệ doanh thu từ NCKH và chuyển giao công nghệ so với tổng kinh phí đầu vào của đơn vị thực hiện CTĐT (%) | Tỷ số doanh thu từ NCKH và chuyển giao công nghệ trên cán bộ cơ hữu (triệu VNĐ/ người) |
| 1 | 20... | |||
| 2 | 20... | |||
| 3 | 20... | |||
| 4 | 20... | |||
| 5 | 20... |
31. Số lượng đội ngũ cơ hữu tham gia thực hiện đề tài NCKH trong 05 năm gần đây:
| Đề tài các cấp | Số lượng đề tài | Số lượng cán bộ tham gia | Ghi chú |
| Đề tài cấp NN | |||
| Đề tài cấp Bộ* | |||
| Đề tài cấp trường | |||
| Tổng số |
* Bao gồm đề tài cấp Bộ hoặc tương đương, đề tài nhánh cấp Nhà nước
32. Số lượng đầu sách của CSĐT được xuất bản trong 5 năm gần đây:
| TT | Phân loại sách |
Hệ số** | Số lượng | |||||
| 20... | 20... | 20... | 20... | 20... | Tổng (đã quy đổi) | |||
| 1 | Sách chuyên khảo | 2,0 | ||||||
| 2 | Sách giáo trình | 1,5 | ||||||
| 3 | Sách tham khảo | 1,0 | ||||||
| 4 | Sách hướng dẫn | 0,5 | ||||||
| Tổng | ||||||||
**Hệ số quy đổi: Dựa trên nguyên tắc tính điểm công trình của Hội đồng Giáo sư Nhà nước (có điều chỉnh).
Tổng số sách (quy đổi): ...............................................................................
Tỷ số sách đã được xuất bản (quy đổi) trên cán bộ cơ hữu: ........................
33. Số lượng đội ngũ cán bộ cơ hữu tham gia viết sách trong 5 năm gần đây:
| Loại sách | Số lượng | Số lượng cán bộ tham gia |
| Sách chuyên khảo | ||
| Sách giáo trình | ||
| Sách tham khảo | ||
| Sách hướng dẫn | ||
| Tổng số |
34. Số lượng bài công bố của đội ngũ cán bộ cơ hữu được đăng tạp chí trong 5 năm gần đây:
| TT | Phân loại tạp chí | Hệ | Số lượng | |||||
| 20.. | 20.. | 20.. | 20.. | 20... | Tổng (đã quy đổi) | |||
| 1 | Tạp chí khoa học quốc tế | 1,5 | ||||||
| 2 | Tạp chí khoa học cấp ngành trong nước | 1,0 | ||||||
| 3 | Tạp chí / tập san của cấp trường | 0,5 | ||||||
| Tổng | ||||||||
**Hệ số quy đổi: Dựa trên nguyên tắc tính điểm công trình của Hội đồng Giáo sư Nhà nước (có điều chỉnh).
Tổng số bài đăng tạp chí (quy đổi): ...........................................................
Tỷ số bài đăng tạp chí (quy đổi) trên cán bộ cơ hữu: ................................
35. Số lượng đội ngũ cơ hữu tham gia viết bài đăng tạp chí trong 5 năm gần đây:
| Số lượng cán bộ cơ hữu có bài báo đăng trên tạp chí | Nơi đăng | ||
| Tạp chí khoa học quốc tế (ISI, Scopus,…) | Tạp chí khoa học cấp ngành trong nước | Tạp chí / tập san cấp trường | |
| Từ 1 đến 5 bài báo | |||
| Từ 6 đến 10 bài báo | |||
| Từ 11 đến 15 bài báo | |||
| Trên 15 bài báo | |||
| Tổng số cán bộ tham gia | |||
36. Số lượng báo cáo khoa học do đội ngũ cơ hữu báo cáo tại các hội nghị, hội thảo, được đăng toàn văn trong tuyển tập công trình hay kỷ yếu trong 5 năm gần đây:
| TT | Phân loại hội thảo | Hệ | Số lượng | |||||
| 20... | 20... | 20... | 20... | 20... | Tổng (đã quy đổi) | |||
| 1 | Hội thảo quốc tế | 1,0 | ||||||
| 2 | Hội thảo trong nước | 0,5 | ||||||
| 3 | Hội thảo cấp trường | 0,25 | ||||||
| Tổng | ||||||||
(Khi tính Hội thảo trong nước sẽ không bao gồm các Hội thảo của cơ sở giáo dục vì đã được tính 1 lần)
**Hệ số quy đổi: Dựa trên nguyên tắc tính điểm công trình của Hội đồng Giáo sư Nhà nước.
Tổng số bài báo cáo (quy đổi): ..................................................................
Tỷ số bài báo cáo (quy đổi) trên cán bộ cơ hữu: ........................................
37. Số lượng đội ngũ cơ hữu có báo cáo khoa học tại các hội nghị, hội thảo được đăng toàn văn trong tuyển tập công trình hay kỷ yếu trong 05 năm gần đây:
| Số lượng cán bộ cơ hữu có báo cáo khoa học tại các hội nghị, hội thảo | Cấp hội thảo | ||
| Hội thảo quốc tế |
Hội thảo trong nước | Hội thảo ở trường | |
| Từ 1 đến 5 báo cáo | |||
| Từ 6 đến 10 báo cáo | |||
| Từ 11 đến 15 báo cáo | |||
| Trên 15 báo cáo | |||
| Tổng số cán bộ tham gia | |||
(Khi tính Hội thảo trong nước sẽ không bao gồm các Hội thảo của trường)
38. Tổng hợp chung kết quả nghiên cứu khoa học của đội ngũ cơ hữu
| TT | Phân loại | Số lượng | |||||
| 20... | 20... | 20... | 20... | 20... | Tổng | ||
| 1 | Số lượng đầu sách xuất bản | ||||||
| 2 | Số lượng bài báo khoa học quốc tế | ||||||
| 3 | Số lượng bài báo khoa học trong nước | ||||||
| 4 | Số lượng hội thảo, báo cáo khoa học | ||||||
| 5 | Số bằng sáng chế, giải pháp hữu ích được cấp | ||||||
| Tổng | |||||||
39. Nghiên cứu khoa học của người học
39.1. Số lượng người học tham gia thực hiện đề tài khoa học trong 5 năm gần đây:
Số lượng đề tài | Số lượng người học tham gia | Ghi chú | ||
| Đề tài cấp NN | Đề tài cấp Bộ* | Đề tài cấp trường | ||
| Từ 1 đến 3 đề tài | ||||
| Từ 4 đến 6 đề tài | ||||
| Trên 6 đề tài | ||||
| Tổng số người học tham gia | ||||
* Bao gồm đề tài cấp Bộ hoặc tương đương, đề tài nhánh cấp Nhà nước
39.2. Thành tích nghiên cứu khoa học của người học:
(Thống kê các giải thưởng nghiên cứu khoa học, sáng tạo, các bài báo, công trình được công bố)
| TT | Thành tích nghiên cứu khoa học | Số lượng | ||||
| 20..-20... | 20...-20... | 20...-20... | 20...-20... | 20...-20... | ||
| 1 | Số giải thưởng nghiên cứu khoa học, sáng tạo | |||||
| 2 | Số bài báo được đăng, công trình được công bố | |||||
39.3. Số lượng (người) và tỷ lệ (%) người học tham gia nghiên cứu khoa học:
| Thống kê theo Ngành/trình độ đào tạo | Năm học | ||||
| 20...-20... | 20...-20... | 20...-20... | 20...-20... | 20...-20... | |
| I. Ngành ... 5 | |||||
| Số lượng (người) | |||||
| Tỷ lệ (%) trên tổng số người học | |||||
VII. Cơ sở vật chất, thư viện
40. Tổng diện tích đất sử dụng của cơ sở giáo dục (tính bằng m2): .......................
41. Diện tích sử dụng cho các hạng mục sau (tính bằng m2):
Nơi làm việc: ........... Nơi học: .............Nơi vui chơi giải trí: ......................
42. Diện tích phòng học (tính bằng m2)
- Tổng diện tích phòng học: ........................................................................
- Tỷ số diện tích phòng học trên người học chính quy: ..............................
43. Số thống kê/chỉ số về học liệu, thư viện
| Số thống kê/chỉ số về học liệu, thư viện | Số lượng | Ghi chú |
| Số đầu sách/nhan đề sách, giáo trình bản có trong Thư viện | ||
| Số đầu sách điện tử (học liệu số truy cập trực tuyến) | ||
| Số lượng bản quyền truy cập cơ sở dữ liệu trong nước về sách, tạp chí khoa học | * | |
| Số bản quyền truy cập cơ sở dữ liệu quốc tế về sách, tạp chí khoa học | * |
* Ghi rõ tên bản quyền (Ví dụ: Elsevier, Springer, Taylor & Francis, ...).
44. Tổng số máy tính của CSĐT:
- Dùng cho hệ thống văn phòng: ..................................................................
- Dùng cho người học học tập: .....................................................................
Tỷ số số máy tính dùng cho người học/người học chính quy: …….....……
VIII. Tóm tắt một số chỉ báo quan trọng
45. Giảng viên:
Tổng số giảng viên cơ hữu (người):.............................................................
Tỷ lệ giảng viên cơ hữu có trình độ tiến sĩ trở lên trên tổng số giảng viên cơ hữu của CSĐT (%): ...........................................................................................
Tỷ lệ giảng viên cơ hữu có trình độ thạc sĩ trên tổng số giảng viên cơ hữu của
CSĐT (%): .......................................................................................................
46. Người học:
Tổng số người học chính quy (người) ..........:...............................................
Tỷ số người học chính quy trên giảng viên: ..................................................
Tỷ lệ người học tốt nghiệp so với số tuyển vào (%): ....................................
47. Đánh giá của người học tốt nghiệp về chất lượng đào tạo:
Tỷ lệ người học trả lời đã học được những kiến thức và kỹ năng cần thiết cho công việc theo ngành tốt nghiệp (%): .............................................................
Tỷ lệ người học trả lời chỉ học được một phần kiến thức và kỹ năng cần thiết cho công việc theo ngành tốt nghiệp (%): ......................................................
48. Người học có việc làm trong năm đầu tiên sau khi tốt nghiệp:
Tỷ lệ người học có việc làm đúng ngành đào tạo (%): ...............................
Tỷ lệ người học có việc làm trái ngành đào tạo (%): ..................................
Thu nhập bình quân/tháng của người học có việc làm (triệu VNĐ): ..........
49. Đánh giá của nhà tuyển dụng về người học tốt nghiệp có việc làm đúng ngành đào tạo:
Tỷ lệ người học đáp ứng yêu cầu của công việc, có thể sử dụng được ngay (%): ...........................................................................................................
Tỷ lệ người học cơ bản đáp ứng yêu cầu của công việc, nhưng phải đào tạo thêm (%): .........................................................................................................
50. Nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ:
Tỷ số đề tài nghiên cứu khoa học và chuyển giao khoa học công nghệ (quy đổi) trên cán bộ cơ hữu: ................................................................................................................
Tỷ số doanh thu từ NCKH và chuyển giao công nghệ trên cán bộ cơ hữu: .....
Tỷ số sách đã được xuất bản (quy đổi) trên cán bộ cơ hữu: ..........................
Tỷ số bài đăng tạp chí (quy đổi) trên cán bộ cơ hữu: ....................................
Tỷ số bài báo cáo (quy đổi) trên cán bộ cơ hữu .........:...................................
51. Cơ sở vật chất:
Diện tích đất trên người học (m2): ................................................................
Diện tích sàn trên người học (m2).................................................................
Tỷ lệ giảng viên có chỗ làm việc riêng biệt...................................................
Tỷ số diện tích ký túc xá trên người học chính quy :.....................................
Tỷ lệ học phần sẵn sàng giảng dạy trực tuyến:..............................................
Tốc độ Internet trên một nghìn người học (Mbps)........................................
Số đầu sách trên ngành đào tạo......................................................................
Số bản sách trên người học.............................................................................
(Ghi chú: Việc hướng dẫn áp dụng quy định từ các văn bản trích dẫn trên đây sẽ được thay đổi khi có văn bản sửa đổi bổ sung hoặc văn bản mới ban hành của cấp có thẩm quyền).
_____________________
1; 2; 3; 4; 5; Thống kê từ ngành thứ nhất đến ngành thứ n theo thực tế.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.