Mẫu Báo cáo giữa chu kỳ kiểm định chất lượng CSĐT (Mẫu số 15 - Thông tư 20/2026/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Biểu 15. Mẫu Báo cáo giữa chu kỳ kiểm định chất lượng CSĐT
|
TÊN CƠ QUAN QUẢN LÝ TRỰC TIẾP TÊN CƠ SỞ GIÁO DỤC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
| Số: /BC-….1 | …2, ngày … tháng … năm 20… | |
BÁO CÁO GIỮA KỲ
Kiểm định chất lượng CSĐT3…
Thực hiện quy định tại Thông tư số .../2026/TT-BGDĐT ngày … tháng … năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về kiểm định chất lượng CSĐT đại học; căn cứ báo cáo đánh giá ngoài và Nghị quyết số ... ngày ... tháng ... năm ... của Hội đồng Kiểm định chất lượng giáo dục - Trung tâm Kiểm định chất lượng giáo dục (KĐCLGD) ….4, CSĐT… 5 báo cáo giữa kỳ về kết quả cải tiến chất lượng CSĐT như sau:
I. KHÁI QUÁT
1. Đặt vấn đề:
2. Tổng quan chung:
3. Các chính sách và hoạt động bảo đảm chất lượng của CSĐT
(Tóm tắt về các chính sách và hoạt động bảo đảm chất lượng của CSĐT)
4. Thời gian CSĐT được công nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục:
5. Trung tâm KĐCLGD ...6 đánh giá, công nhận: …
(Ghi tóm lược kết quả đã được đánh giá, công nhận)
II. KẾT QUẢ CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG
1. Kết quả chung
| Tiêu chuẩn, tiêu chí | Đánh giá tiêu chí | Ghi chú (Đối với tiêu chí sau khi cải tiến chất lượng có thay đổi kết quả so với kết quả ĐGN: nêu vắn tắt lí do) | |||
| Kết quả TĐG đầu kỳ | Kết quả KĐCLGD đầu kỳ (Ghi kết quả theo Nghị quyết của Hội đồng KĐCLGD) | Kết quả đạt được sau khi thực hiện cải tiến nâng cao chất lượng (CSĐT tự xác định kết quả tính đến thời điểm báo cáo) | |||
| Tiêu chuẩn 1 | |||||
| Tiêu chí 1.1 | |||||
| … | |||||
| Tiêu chuẩn 2 | |||||
| Tiêu chí 2.1 | |||||
| ... . | |||||
| Tiêu chuẩn … | |||||
| Tiêu chí ... | |||||
| ... | |||||
| Đánh giá chung | Số tiêu chí đạt | ||||
| Tỷ lệ % | |||||
* Ghi chú: Đánh giá tiêu chí: Không đạt ghi K; Đạt ghi Đ.
2. Kết quả cải tiến chất lượng theo từng tiêu chuẩn
| Tiêu chuẩn | Nội dung cần cải tiến chất lượng theo khuyến nghị của Đoàn đánh giá ngoài và của Hội đồng KĐCLGD7 | Các hoạt động cải tiến chất lượng đã thực hiện và kết quả (kèm theo mã minh chứng cho hoạt động cải tiến chất lượng)8 |
| Tiêu chuẩn 1 | ||
| Tiêu chuẩn 2 | ||
| … |
DANH MỤC MINH CHỨNG BÁO CÁO GIỮA KỲ
Tiêu chuẩn/ Tiêu chí | Mã Minh chứng | Tên minh chứng |
| Tiêu chuẩn 1 | GK1.1 | |
| GK1.2 | ||
| … | ||
| Tiêu chuẩn 2 | GK2.1 | |
| GK2.2 | ||
| … | ||
| … |
III. KẾ HOẠCH HÀNH ĐỘNG CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG NỬA CHU KỲ TIẾP THEO
(CSĐT nêu tóm lược kế hoạch hành động cải tiến chất lượng theo từng tiêu chuẩn)
IV. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ:
|
Nơi nhận: - Bộ GDĐT qua Cục QLCL (để b/c); - Cơ quan quản lý trực tiếp9 (để b/c); - Trung tâm...10 (để b/c); - ………………; - Lưu: VT, …. |
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) |
______________________
1 Chữ viết tắt của CSĐT.
2 Tên địa danh nơi CSĐT đặt trụ sở.
3 Tên CSĐT.
4 Tên tổ chức KĐCLGD.
5 Tên CSĐT.
6 Tên tổ chức KĐCLGD.
7CSĐT tóm tắt theo các vấn đề mà Nhà trường cần cải tiến chất lượng theo các khuyến nghị của Đoàn ĐGN và của Hội đồng KĐCLGD (bám sát Báo cáo ĐGN của Đoàn ĐGN và Nghị quyết của Hội đồng KĐCLGD).
8CSĐT nêu các hoạt động cải tiến chất lượng đã triển khai và kết quả thực hiện, kèm theo mã minh chứng. Minh chứng được lưu trữ tại CSĐT để phục vụ kiểm tra, đánh giá nếu cần. Báo cáo giữa kỳ cần viết ngắn gọn về các hoạt động cải tiến chất lượng đã thực hiện trong đó bám sát các vấn đề đã nêu trong báo cáo ĐGN của Đoàn ĐGN và Nghị quyết của Hội đồng KĐCLGD.
9 Tên cơ quan quản lý trực tiếp.
10 Tên tổ chức KĐCLGD.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.