Mẫu biểu đăng ký kế hoạch kinh phí thực hiện chính sách bố trí dân cư (Mẫu số 01 - Nghị quyết 114/2023/NQ-HĐND của Hà Tĩnh)
Xem trong văn bản gốc
Có bản nháp của bạn
Văn bản ban hành mẫu này đã hết hiệu lực
— mẫu có thể không còn được sử dụng, hãy kiểm tra văn bản thay thế trước khi nộp.
Xem Nghị quyết 114/2023/NQ-HĐND →
Mẫu số 01
BIỂU ĐĂNG KÝ KẾ HOẠCH KINH PHÍ THỰC HIỆN
CHÍNH SÁCH BỐ TRÍ DÂN CƯ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 114/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023
của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh)
TÊN ĐƠN VỊ ................................. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH
KINH PHÍ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH BỐ TRÍ DÂN CƯ
THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 114/2023/NQ-HĐND NĂM ...
| TT | Nội dung chính sách | Số hộ gia đình, cá nhân (hộ) | Kinh phí (đồng) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Hỗ trợ bố trí dân cư tập trung | |||
| a | Trong xã/phường/thị trấn | |||
| - | Hộ gia đình, cá nhân sinh sống ở vùng có nguy cơ bị sạt lở đất, sụt lún đất, lốc, lũ, lũ quét, ngập lụt, nước dâng | |||
| - | Hộ gia đình, cá nhân sống ở vùng đặc biệt khó khăn (thiếu đất, thiếu nước sản xuất, nước sinh hoạt, thiếu cơ sở hạ tầng thiết yếu, ô nhiễm môi trường, các làng chài trên sông) | |||
| - | Hộ gia đình, cá nhân tự nguyện đến các vùng biên giới đất liền | |||
| b | Ngoài xã trong huyện/thành phố/thị xã | |||
| - | Hộ gia đình, cá nhân sinh sống ở vùng có nguy cơ bị sạt lở đất, sụt lún đất, lốc, lũ, lũ quét, ngập lụt, nước dâng | |||
| - | Hộ gia đình, cá nhân sống ở vùng đặc biệt khó khăn (thiếu đất, thiếu nước sản xuất, nước sinh hoạt, thiếu cơ sở hạ tầng thiết yếu, ô nhiễm môi trường, các làng chài trên sông) | |||
| - | Hộ gia đình, cá nhân tự nguyện đến các vùng biên giới đất liền | |||
| c | Ngoài huyện/thành phố/thị xã | |||
| - | Hộ gia đình, cá nhân sinh sống ở vùng có nguy cơ bị sạt lở đất, sụt lún đất, lốc, lũ, lũ quét, ngập lụt, nước dâng | |||
| - | Hộ gia đình, cá nhân sống ở vùng đặc biệt khó khăn (thiếu đất, thiếu nước sản xuất, nước sinh hoạt, thiếu cơ sở hạ tầng thiết yếu, ô nhiễm môi trường, các làng chài trên sông) | |||
| - | Hộ gia đình, cá nhân tự nguyện đến các vùng biên giới đất liền | |||
| 2 | Hỗ trợ bố trí dân cư xen ghép | |||
| a | Trong xã/phường/thị trấn | |||
| - | Hộ gia đình, cá nhân sinh sống ở vùng có nguy cơ bị sạt lở đất, sụt lún đất, lốc, lũ, lũ quét, ngập lụt, nước dâng | |||
| - | Hộ gia đình, cá nhân sống ở vùng đặc biệt khó khăn (thiếu đất, thiếu nước sản xuất, nước sinh hoạt, thiếu cơ sở hạ tầng thiết yếu, ô nhiễm môi trường, các làng chài trên sông) | |||
| - | Hộ gia đình, cá nhân tự nguyện đến các vùng biên giới đất liền | |||
| b | Ngoài xã trong huyện/thành phố/thị xã | |||
| - | Hộ gia đình, cá nhân sinh sống ở vùng có nguy cơ bị sạt lở đất, sụt lún đất, lốc, lũ, lũ quét, ngập lụt, nước dâng | |||
| - | Hộ gia đình, cá nhân sống ở vùng đặc biệt khó khăn (thiếu đất, thiếu nước sản xuất, nước sinh hoạt, thiếu cơ sở hạ tầng thiết yếu, ô nhiễm môi trường, các làng chài trên sông) | |||
| - | Hộ gia đình, cá nhân tự nguyện đến các vùng biên giới đất liền | |||
| c | Ngoài huyện/thành phố/thị xã | |||
| - | Hộ gia đình, cá nhân sinh sống ở vùng có nguy cơ bị sạt lở đất, sụt lún đất, lốc, lũ, lũ quét, ngập lụt, nước dâng | |||
| - | Hộ gia đình, cá nhân sống ở vùng đặc biệt khó khăn (thiếu đất, thiếu nước sản xuất, nước sinh hoạt, thiếu cơ sở hạ tầng thiết yếu, ô nhiễm môi trường, các làng chài trên sông) | |||
| - | Hộ gia đình, cá nhân tự nguyện đến các vùng biên giới đất liền | |||
| 3 | Hỗ trợ bố trí ổn định tại chỗ | |||
| 4 | Hỗ trợ phát triển sản xuất | |||
| 5 | Hỗ trợ đào tạo nghề, tạo việc làm | |||
| Tổng: | ||||
Nơi nhận: - … - … | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Họ tên, chức vụ, ký, đóng dấu) |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.
Mẫu mới của Hà Tĩnh
Xem tất cả
Mẫu TỔNG HỢP DANH SÁCH
Mẫu số 04 - Quyết định 36/2012/QĐ-UBND
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ HỌC GIÁO DỤC ĐỊNH HƯỚNG, NGOẠI NGỮ VÀ KHẢM SỨC KHỎE ĐI LÀM VIỆC NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG
Mẫu số 01 - Quyết định 36/2012/QĐ-UBND
Mẫu BÁO CÁO THÀNH TÍCH
Mẫu số M2 - Quyết định 45/2012/QĐ-UBND
Mẫu BÁO CÁO THÀNH TÍCH
Mẫu số M1 - Quyết định 45/2012/QĐ-UBND
Mẫu số 01/TKNP
Quyết định 12/2013/QĐ-UBND
Mẫu số 1
Quyết định 58/2014/QĐ-UBND
Mẫu mới cập nhật
Mẫu giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa
Mẫu số 04 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu tờ khai đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa do bị mất, hỏng [16]
Mẫu số 03 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu biên bản kiểm tra, xét cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa [15]
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu tờ khai đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa [14]
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026