Mẫu BIÊN BẢN XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ TÀI SẢN DOANH NGHIỆP VÀ ĐÁNH GIÁ LẠI KHOẢN NỢ KHÔNG CÓ TÀI SẢN BẢO ĐẢM (Mẫu số 01 - Thông tư 74/2002/TT-BTC của Bộ Tài chính)
MẪU SỐ 01:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.................., ngày ..... tháng ......năm 200...
BIÊN BẢN XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ TÀI SẢN DOANH NGHIỆP VÀ ĐÁNH GIÁ LẠI KHOẢN NỢ KHÔNG CÓ TÀI SẢN BẢO ĐẢM
Doanh nghiệp......................................................
thuộc..................................................................
Tại thời điểm .../.../200...
Căn cứ Thông tư số 74/2002/TT-BTC ngày 09/9/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc đánh giá lại khoản nợ tồn đọng không có tài sản bảo đảm của Ngân hàng thương mại nhà nước;
- Thành phần Hội đồng gồm:
1/ Đại diện ngân hàng thương mại trung ương
+ Ông (bà):...............................................................
+ Ông (bà):...............................................................
2/ Đại diện Chi nhánh ngân hàng thương mại (tỉnh, thành phố)
+ Ông (bà):...............................................................Giám đốc
+ Ông (bà):...............................................................Kế toán trưởng
+ Ông (bà):.....................................................................
3/ Đại diện Sở Tài chính- Vật giá
+ Ông (bà):...............................................................
+ Ông (bà):...............................................................
4/ Đại diện (cơ quan chủ quan cấp trên của doanh nghiệp)
+ Ông (bà):...............................................................
+ Ông (bà):...............................................................
5/ Đại diện doanh nghiệp.....
+ Ông (bà):...............................................................Giám đốc
+ Ông (bà):...............................................................Kế toán trưởng
+ Ông (bà):.....................................................................
- Căn cứ báo cáo tài chính quý......./200... (năm 200....) của doanh nghiệp, căn cứ kết quả kiểm kê thực tế tại thời điểm xác định giá trị doanh nghiệp và các tài liệu có liên quan (biên bản kiểm tra báo cáo tài chính, Biên bản kiểm tra quyết toán thuế...)
Hội đồng xác định giá trị doanh nghiệp đã tiến hành làm việc từ ngày ....đến ngày .... tháng .... năm 200... tại Công ty.....................................................
KẾT QUẢ XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ TÀI SẢN DOANH NGHIỆP,GIÁ TRỊ KHOẢN NỢ KHÔNG CÓ TÀI SẢN BẢO ĐẢM:
Đơn vị tính: đồng
| Chỉ tiêu | Số liệu theo sổ kế toán | Số liệu xác định lại | Chênh lệch |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| A/ Tài sản đang dùng (I + II) | |||
| I. TSCĐ và đầu tư dài hạn | |||
| 1. Tài sản cố định (giá trị còn lại) | |||
| a. TSCĐ hữu hình | |||
| b. TSCĐ vô hình | |||
| 2. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn | |||
| 3. Chi phí XDCB dở dang | |||
| 4. Các khoản ký cược,ký quỹ dài hạn | |||
| II. TSLĐ và đầu tư ngắn hạn | |||
| Trong đó : | |||
| 1. Tiền: | |||
| a. Tiền mặt tồn qũy | |||
| b. Tiền gửi ngân hàng | |||
| c. Tiền đang chuyển | |||
| 2.Cáckhoản đầu tư tài chính ngắn hạn | |||
| 3. Các khoản phải thu | |||
| trong đó: Nợ khó đòi | |||
| 4. Vật tư hàng hoá tồn kho | |||
| 5. Tài sản lưu động khác | |||
| 6. Chi phí sự nghiệp | |||
| B/ Tài sản không cần dùng (I + II) | |||
| I. TSCĐ và đầu tư dài hạn | |||
| 1. Tài sản cố định (giá trị còn lại) | |||
| 2. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn | |||
| 3. Chi phí XDCB dở dang (công trình bị đình hoãn thi công) | |||
| 4. Các khoản ký cược,ký quỹ dài hạn | |||
| II. TS lưu động và đầu tư ngắn hạn | |||
| - Vật tư hàng hoá ứ đọng | |||
| - Nợ không có khả năng thu hồi | |||
| ......... | |||
| C/ Tài sản chờ thanh lý | |||
| 1.Tài sản cố định (giá trị còn lại) | |||
| ........... | |||
| 2. Tài sản lưu động | |||
| ........... | |||
D/ Tổng giá trị tài sản doanh nghiệp ( A + B + C ) | |||
| trong đó: | |||
| I. Tài sản dự trữ nhà nước | |||
| ..... | |||
| II. Tài sản hình thành từ quỹ phúc lợi, khen thưởng, tài sản phúc lợi khác | |||
| ...... | |||
| III. Nợ khó đòi | |||
| ....... | |||
| IV. Tài sản thế chấp, cầm cố | |||
| 1.Tài sản cố định (giá trị còn lại) | |||
| ........... | |||
| 2. Tài sản lưu động | |||
| ............ | |||
| Đ/ Giá trị tài sản để xác định khả năng thanh toán nợ (D -DI -D II -D III) | |||
| E/ Nợ phải trả | |||
| Trong đó: | |||
| 1. Phải trả công nhân viên | |||
| 2. Nợ bảo hiểm xã hội | |||
| 3. Nợ có tài sản bảo đảm | |||
| 4. Nợ không có tài sản bảo đảm | |||
| 4.1. Nợ tồn đọng không có tài sản bảo đảm của ngân hàng thương mại nhà nước | |||
| 4.2. Nợ tồn đọng không có tài sản bảo đảm của các đối tượng khác | |||
| G/ quỹ khen thưởng, phúc lợi | |||
H/ giá trị tài sản để xác định khả năng thanh toán nợ tồn đọng không có tài sản bảo đảm (Đ-DIV- E1- E2 -G) | |||
| K/ Xác định lại khoản nợ tồn đọng | |||
| 1. Hệ số khả năng thanh toán nợ không có tài sản bảo đảm | |||
| 2. Giá trị thực còn của khoản nợ tồn đọng không có tài sản bảo đảm | |||
| 3. giá trị đã mất của khoản nợ tồn đọng không có tài sản bảo đảm |
Ghi chú: Tài sản không cần dùng, tài sản chờ thanh lý, tài sản dự trữ nhà nước, tài sản hình thành từ quỹ phúc lợi, khen thưởng, tài sản phúc lợi khác, nợ khó đòi, tài sản thế chấp cầm cố, nợ tồn đọng không có tài sản bảo đảm phải có bảng kê chi tiết kèm theo.
C. PHƯƠNG PHÁP TÍNH VÀ NGUYÊN NHÂN TĂNG, GIẢM:
D/ KIẾN NGHỊ :
Biên bản đã được các thành viên nhất trí thông qua và ký tên./.
| ĐD. SỞ TÀI CHÍNH VG | ĐD. NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI |
| ĐD. CƠ QUAN CHỦ QUẢN | ĐD. CHI NHÁNH NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI KẾ TOÁN TRƯỞNG GIÁM ĐỐC |
| ĐD DOANH NGHIỆP | |
| KẾ TOÁN TRƯỞNG | GIÁM ĐỐC |
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm b Thông tư 74/2002/TT-BTC
…tổ chức thực hiện việc xác định giá trị tài sản của doanh nghiệp và xác định giá trị thực còn và giá trị đã mất của khoản nợ không có tài sản bảo đảm theo hướng dẫn của Thông tư này, lập báo cáo theo mẫu số 01 kèm theo Thông tư này.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 10 mẫu TCNH và thị trường TC, trái phiếu, khác hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.