vanban.org

Mẫu BIÊN BẢN XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ TÀI SẢN DOANH NGHIỆP VÀ ĐÁNH GIÁ LẠI KHOẢN NỢ KHÔNG CÓ TÀI SẢN BẢO ĐẢM (Mẫu số 01 - Thông tư 74/2002/TT-BTC của Bộ Tài chính)

Căn cứ: Thông tư 74/2002/TT-BTC Bộ Tài chính Ban hành 09/09/2002 Cập nhật 14/10/2026

Xem trong văn bản gốc

MẪU SỐ 01:

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

.................., ngày ..... tháng ......năm 200...

BIÊN BẢN XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ TÀI SẢN DOANH NGHIỆP VÀ ĐÁNH GIÁ LẠI KHOẢN NỢ KHÔNG CÓ TÀI SẢN BẢO ĐẢM 

Doanh nghiệp......................................................

thuộc..................................................................

Tại thời điểm .../.../200...

Căn cứ Thông tư số 74/2002/TT-BTC ngày 09/9/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc đánh giá lại khoản nợ tồn đọng không có tài sản bảo đảm của Ngân hàng thương mại nhà nước;

- Thành phần Hội đồng gồm:

1/ Đại diện ngân hàng thương mại trung ương

+ Ông (bà):...............................................................

+ Ông (bà):...............................................................

2/ Đại diện Chi nhánh ngân hàng thương mại (tỉnh, thành phố)

+ Ông (bà):...............................................................Giám đốc

+ Ông (bà):...............................................................Kế toán trưởng

+ Ông (bà):.....................................................................

3/ Đại diện Sở Tài chính- Vật giá

+ Ông (bà):...............................................................

+ Ông (bà):...............................................................

4/ Đại diện (cơ quan chủ quan cấp trên của doanh nghiệp)

+ Ông (bà):...............................................................

+ Ông (bà):...............................................................

5/ Đại diện doanh nghiệp.....

+ Ông (bà):...............................................................Giám đốc

+ Ông (bà):...............................................................Kế toán trưởng

+ Ông (bà):.....................................................................

- Căn cứ báo cáo tài chính quý......./200... (năm 200....) của doanh nghiệp, căn cứ kết quả kiểm kê thực tế tại thời điểm xác định giá trị doanh nghiệp và các tài liệu có liên quan (biên bản kiểm tra báo cáo tài chính, Biên bản kiểm tra quyết toán thuế...)

Hội đồng xác định giá trị doanh nghiệp đã tiến hành làm việc từ ngày ....đến ngày .... tháng .... năm 200... tại Công ty.....................................................

KẾT QUẢ XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ TÀI SẢN DOANH NGHIỆP,GIÁ TRỊ KHOẢN NỢ KHÔNG CÓ TÀI SẢN BẢO ĐẢM:

Đơn vị tính: đồng

Chỉ tiêu Số liệu theo sổ kế toán

Số liệu

xác định lại

Chênh lệch
1 2 3 4
A/ Tài sản đang dùng (I + II)      
I. TSCĐ và đầu tư dài hạn      
1. Tài sản cố định (giá trị còn lại)      
a. TSCĐ hữu hình      
b. TSCĐ vô hình      
2. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn      
3. Chi phí XDCB dở dang      
4. Các khoản ký cược,ký quỹ dài hạn      
II. TSLĐ và đầu tư ngắn hạn      
Trong đó :      
1. Tiền:      
a. Tiền mặt tồn qũy      
b. Tiền gửi ngân hàng      
c. Tiền đang chuyển      
2.Cáckhoản đầu tư tài chính ngắn hạn      
3. Các khoản phải thu      
trong đó: Nợ khó đòi      
4. Vật tư hàng hoá tồn kho      
5. Tài sản lưu động khác      
6. Chi phí sự nghiệp      
       
B/ Tài sản không cần dùng (I + II)      
I. TSCĐ và đầu tư dài hạn      
1. Tài sản cố định (giá trị còn lại)      
2. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn      
3. Chi phí XDCB dở dang (công trình bị đình hoãn thi công)      
4. Các khoản ký cược,ký quỹ dài hạn      
II. TS lưu động và đầu tư ngắn hạn      
- Vật tư hàng hoá ứ đọng      
- Nợ không có khả năng thu hồi      
.........      
C/ Tài sản chờ thanh lý      
1.Tài sản cố định (giá trị còn lại)      
...........      
2. Tài sản lưu động      
...........      

D/ Tổng giá trị tài sản doanh nghiệp

( A + B + C )

     
trong đó:      
I. Tài sản dự trữ nhà nước      
.....      
II. Tài sản hình thành từ quỹ phúc lợi, khen thưởng, tài sản phúc lợi khác      
......      
III. Nợ khó đòi      
.......      
IV. Tài sản thế chấp, cầm cố      
1.Tài sản cố định (giá trị còn lại)      
...........      
2. Tài sản lưu động      
............      
Đ/ Giá trị tài sản để xác định khả năng thanh toán nợ (D -DI -D II -D III)      
       
E/ Nợ phải trả      
Trong đó:      
1. Phải trả công nhân viên      
2. Nợ bảo hiểm xã hội      
3. Nợ có tài sản bảo đảm      
4. Nợ không có tài sản bảo đảm      
4.1. Nợ tồn đọng không có tài sản bảo đảm của ngân hàng thương mại nhà nước      
4.2. Nợ tồn đọng không có tài sản bảo đảm của các đối tượng khác      
       
G/ quỹ khen thưởng, phúc lợi      
       

H/ giá trị tài sản để xác định khả năng thanh toán nợ tồn đọng không có tài sản bảo đảm

(Đ-DIV- E1- E2 -G)

     
       
K/ Xác định lại khoản nợ tồn đọng      
1. Hệ số khả năng thanh toán nợ không có tài sản bảo đảm      
2. Giá trị thực còn của khoản nợ tồn đọng không có tài sản bảo đảm      
3. giá trị đã mất của khoản nợ tồn đọng không có tài sản bảo đảm      

Ghi chú: Tài sản không cần dùng, tài sản chờ thanh lý, tài sản dự trữ nhà nước, tài sản hình thành từ quỹ phúc lợi, khen thưởng, tài sản phúc lợi khác, nợ khó đòi, tài sản thế chấp cầm cố, nợ tồn đọng không có tài sản bảo đảm phải có bảng kê chi tiết kèm theo.

C. PHƯƠNG PHÁP TÍNH VÀ NGUYÊN NHÂN TĂNG, GIẢM:

D/ KIẾN NGHỊ :

Biên bản đã được các thành viên nhất trí thông qua và ký tên./.

ĐD. SỞ TÀI CHÍNH VG ĐD. NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI
ĐD. CƠ QUAN CHỦ QUẢN

ĐD. CHI NHÁNH NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI

KẾ TOÁN TRƯỞNG GIÁM ĐỐC

ĐD DOANH NGHIỆP
KẾ TOÁN TRƯỞNG GIÁM ĐỐC

Dùng trong thủ tục

Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.

  • Điểm b Thông tư 74/2002/TT-BTC

    …tổ chức thực hiện việc xác định giá trị tài sản của doanh nghiệp và xác định giá trị thực còn và giá trị đã mất của khoản nợ không có tài sản bảo đảm theo hướng dẫn của Thông tư này, lập báo cáo theo mẫu số 01 kèm theo Thông tư này.

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Xem thêm 10 mẫu TCNH và thị trường TC, trái phiếu, khác hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.

Mẫu mới cập nhật

Mẫu biên bản kiểm phiếu đánh giá công trình đề nghị xét tặng Giải thưởng
Mẫu số 07 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu biên bản họp Hội đồng xét tặng Giải thưởng
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu chấm điểm công trình dành cho Hội đồng xét tặng giải thưởng thành phố
Mẫu số 05b - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu chấm điểm công trình dành cho Hội đồng xét tặng Giải thưởng chuyên ngành
Mẫu số 05a - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu nhận xét Hội đồng xét tặng giải thưởng thành phố
Mẫu số 04b - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu nhận xét Hội đồng xét tặng Giải thưởng chuyên ngành
Mẫu số 04a - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu văn bản xác nhận ứng dụng công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Mẫu số 03 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu báo cáo tóm tắt công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026