Mẫu BIÊN BẢN THẨM ĐỊNH KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ LẠI KHOẢN NỢ KHÔNG CÓ TÀI SẢN BẢO ĐẢM (Mẫu số 02 - Thông tư 74/2002/TT-BTC của Bộ Tài chính)
MẪU SỐ 02
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.................., ngày ..... tháng ......năm 200...
BIÊN BẢN THẨM ĐỊNH KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ LẠI KHOẢN NỢ KHÔNG CÓ TÀI SẢN BẢO ĐẢM
của...................................................................
thuộc................................................................
Tại thời điểm .../.../200...
Căn cứ Quyết định số ......QĐ/BTC ngày .../.../200... của Bộ Tài chính về việc thành lập Hội đồng thẩm định đánh giá lại khoản nợ không có tài sản bảo đảm của ngân hàng thương mại nhà nước.
- Thành phần Hội đồng gồm:
+ Ông (bà):.....................................................................
+ Ông (bà):.....................................................................
+ Ông (bà):.....................................................................
+ Ông (bà):.....................................................................
Căn cứ Quyết định số 149/2001/QĐ-TTg ngày 5 tháng 10 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt đề án xử lý nợ tồn đọng của các Ngân hàng thương mại;
Căn cứ Thông tư số 74/2002/TT-BTC ngày 09/9/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc đánh giá lại khoản nợ không có tài sản bảo đảm của Ngân hàng thương mại nhà nước;
Căn cứ hồ sơ, báo cáo kết quả xác định giá trị thực còn của từng khoản nợ không có tài sản bảo đảm của Ngân hàng.........................................................,
Hội đồng đã làm việc từ ngày.... đến ngày.... tháng.... năm 200... tại ..................................................... thẩm dịnh việc xác định giá trị tài sản doanh nghiệp, xác định giá trị các khoản nợ không có tài sản bảo đảm của Ngân hàng thương mại nhà nước.
KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ TÀI SẢN DOANH NGHIỆP, GIÁ TRỊ KHOẢN NỢ KHÔNG CÓ TÀI SẢN BẢO ĐẢM:
Đơn vị tính : đồng
| Chỉ tiêu | Số liệu báo cáo của đơn vị | Số liệu thẩm định | Chênh lệch |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| A/ Tài sản đang dùng (I + II) | |||
| I. TSCĐ và đầu tư dài hạn | |||
| 1. Tài sản cố định (giá trị còn lại) | |||
| a. TSCĐ hữu hình | |||
| b. TSCĐ vô hình | |||
| 2. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn | |||
| 3. Chi phí XDCB dở dang | |||
| 4. Các khoản ký cược,ký quỹ dài hạn | |||
| II. TSLĐ và đầu tư ngắn hạn | |||
| Trong đó : | |||
| 1. Tiền: | |||
| a. Tiền mặt tồn qũy | |||
| b. Tiền gửi ngân hàng | |||
| c. Tiền đang chuyển | |||
| 2.Cáckhoản đầu tư tài chính ngắn hạn | |||
| 3. Các khoản phải thu | |||
| trong đó: Nợ khó đòi | |||
| 4. Vật tư hàng hoá tồn kho | |||
| 5. Tài sản lưu động khác | |||
| 6. Chi phí sự nghiệp | |||
| B/ Tài sản không cần dùng (I + II) | |||
| I. TSCĐ và đầu tư dài hạn | |||
| 1. Tài sản cố định | |||
| 2. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn | |||
| 3. Chi phí XDCB dở dang (công trình bị đình hoãn thi công) | |||
| 4. Các khoản ký cược,ký quỹ dài hạn | |||
| II. TS lưu động và đầu tư ngắn hạn: | |||
| -Vật tư hàng hoá ứ đọng | |||
| - Nợ không có khả năng thu hồi | |||
| ......... | |||
| C/ Tài sản chờ thanh lý | |||
| 1.Tài sản cố định (giá trị còn lại) | |||
| ........... | |||
| 2. Tài sản lưu động | |||
| ........... | |||
D/ Tổng giá trị tài sản doanh nghiệp (A + B + C) | |||
| Trong đó: | |||
| I. Tài sản dự trữ nhà nước | |||
| ..... | |||
| II. Tài sản hình thành từ quỹ phúc lợi, khen thưởng, tài sản phúc lợi khác | |||
| ...... | |||
| III. Nợ khó đòi | |||
| ....... | |||
| IV. Tài sản thế chấp, cầm cố | |||
| 1.Tài sản cố định (giá trị còn lại) | |||
| ........... | |||
| 2. Tài sản lưu động | |||
| ............ | |||
| Đ/ Giá trị tài sản để xác định khả năng thanh toán nợ (D-dI-dII-dIII) | |||
| E/ Nợ phải trả | |||
| Trong đó: | |||
| 1. Phải trả công nhân viên | |||
| 2. Nợ bảo hiểm xã hội | |||
| 3. Nợ có tài sản bảo đảm | |||
| 4. Nợ không có tài sản bảo đảm | |||
| 4.1. Nợ tồn đọng không có tài sản bảo đảm của ngân hàng thương mại nhà nước | |||
| 4.2. Nợ tồn đọng không có tài sản bảo đảm của các đối tượng khác | |||
| G/ quỹ khen thưởng, phúc lợi | |||
H/ giá trị tài sản để xác định khả năng thanh toán nợ tồn đọng không có tài sản bảo đảm (Đ-DIV- E1 - E2 -G) | |||
| K/ Xác định lại khoản nợ tồn đọng | |||
| 1. Hệ số khả năng thanh toán nợ không có tài sản bảo đảm | |||
| 2. Giá trị thực còn của khoản nợ tồn đọng không có tài sản bảo đảm | |||
| 3. giá trị đã mất của khoản nợ tồn đọng không có tài sản bảo đảm |
C. PHƯƠNG PHÁP TÍNH VÀ NGUYÊN NHÂN TĂNG, GIẢM
D/ KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ :
1. Kết luận:
2. Kiến nghị:
Biên bản đã được các thành viên nhất trí thông qua và ký tên.
| ĐD. NGÂN HÀNG NNVN | ĐD. BỘ TÀI CHÍNH | |
| VỤ TCNH | CỤC TCDN | |
| ĐD. NGÂN HÀNG TM TW | ĐD. CHI NHÁNH NGÂN HÀNG TM |
| ĐD. BỘ, TỔNG CÔNG TY | ĐD. SỞ TÀI CHÍNH VG |
| ĐD. DOANH NGHIỆP |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 10 mẫu TCNH và thị trường TC, trái phiếu, khác hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.